Câu tiếng Anh có từ “correspondence”
241 câu thật có từ correspondence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: correspondence nghĩa là thư từ. correspondence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: communication by the exchange of letters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ correspondence
Danh sách câu dẫn chứng (241 câu)
The fashion prevalent in modern days, to publish on the demise of an author pretty much all his private correspondence, proves the general interest which is felt in mere letters.
Từ trong câu: demise, fashion, modern, day, publish, author, pretty, much
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 6, December 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng correspondence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clandestine correspondence | 116 lần |
| epistolary correspondence | 105 lần |
| diplomatic correspondence | 99 lần |
| treasonable correspondence | 75 lần |
| voluminous correspondence | 72 lần |
| committee of correspondence | 144 lần |
| private correspondence | 286 lần |
| correspondence australasian | 43 lần |
| constant correspondence | 166 lần |
| committees of correspondence | 45 lần |
| secret correspondence | 341 lần |
| official correspondence | 101 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ correspondence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correspondence trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ correspondence hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ correspondence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correspondence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correspondence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correspondence: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.