Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “controversial”

187 câu thật có từ controversial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: controversial nghĩa là gây tranh cãi. controversial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by or capable of arousing controversy. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Still, arguments over whether substitutes are close or not close can be controversial.

    Từ trong câu: controversial, substitute, still, argument, whether, close

    «Principles of Microeconomics/How a Profit-Maximizing Monopoly Chooses Output and Price», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387254 (bản sửa đổi 3289015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Even while skirting controversial issues, the newspaper could have made an impact with a comprehensive coverage of Goa.

    Từ trong câu: controversial, impact, even, skirt, issue, newspaper, make, comprehensive

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many of his most controversial books could not be printed during his lifetime.

    Nhiều cuốn sách gây tranh cãi nhất của ông không thể được in trong suốt cuộc đời của ông.

    Từ trong câu: lifetime, controversial, many, book, print

    «Denis Diderot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294697 (bản sửa đổi 11010338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Speedy can also occasionally mean hasty, and it should never be applied to controversial or unclear cases.

    Từ trong câu: hasty, occasionally, mean, never, apply, controversial, unclear, case

    «How Wikipedia Works/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292190 (bản sửa đổi 3537336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng controversial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • controversial topics65 lần
  • controversial topic78 lần
  • controversial tracts22 lần
  • controversial divinity31 lần
  • controversial pamphlets15 lần
  • controversial issues59 lần
  • controversial treatises10 lần
  • controversial writings28 lần
  • controversial theology16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ controversial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ controversial trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ controversial hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ controversial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ controversial gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ controversial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ controversial: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.