E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contractual”

63 câu thật có từ contractual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contractual nghĩa là hợp đồng. contractual là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or part of a binding legal agreement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contractual

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • All positions at the contractual level will be under a three-year, performance-based contract.

    Tất cả các vị trí ở cấp độ hợp đồng sẽ theo hợp đồng ba năm, dựa trên hiệu suất.

    Từ trong câu: contractual, position, level, year, performance, base, contract

    «Towards a better India/Possible Solutions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101087 (bản sửa đổi 2535414). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • So you will comply with the contractual obligations to Brussels.

    Từ trong câu: contractual, comply, obligation

    «Development Cooperation Handbook/The video resources linked to this handbook/The Documentary Story/We have a story», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284760 (bản sửa đổi 3850683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng contractual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
contractual agreements9 lần
contractual obligations24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contractual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contractual trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ contractual hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contractual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contractual gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contractual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contractual: Câu phủ định (9 câu), can và could (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.