Câu tiếng Anh có từ “contractual”
63 câu thật có từ contractual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contractual nghĩa là hợp đồng. contractual là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or part of a binding legal agreement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contractual
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"Why should I give a damn about their contractual obligations?"
Từ trong câu: contractual, give, damn, obligation
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Should management and labour so desire, the dialogue between them at Community level may lead to contractual relations, including agreements.
Từ trong câu: contractual, management, labor, desire, dialog, community, level, lead
European Union, The Treaty of the European Union, Maastricht Treaty, 7th February, 1992. Nguồn: Project Gutenberg #686. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contractual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| contractual agreements | 9 lần |
| contractual obligations | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contractual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contractual trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ contractual hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contractual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contractual gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contractual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contractual: Câu phủ định (9 câu), can và could (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.