consider
động từ (v)
- considered/kənˈsɪdɚd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- considering
- (Dạng V-ing)
- considers/kənˈsɪdɚz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
Consider có nghĩa là xem xét, coi là.
Định nghĩa Anh - Anh: Deem to be.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.considerđộng từ (v)
Deem to be.
Coi là.
- •
Consider the mass balance in a stream tube in a steady incompressible flow, by using the integral form of the conservation of mass equation.
Xét sự cân bằng khối lượng trong một ống dòng trong một dòng ổn định không nén được, bằng cách sử dụng dạng tích phân của bảo toàn phương trình khối lượng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •consider whether2.230 lần trong kho sách
- •consider the matter1.591 lần trong kho sách
- •carefully consider552 lần trong kho sách
- •
- 2.considerđộng từ (v)
Give careful consideration to.
Xem xét cẩn thận.
Đồng nghĩa (SYN):study - 3.considerđộng từ (v)
Take into consideration for exemplifying purposes.
Xem xét cho mục đích làm ví dụ.
Từ nguyên học (Etymology): consider
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: consider
Họ từ của "consider" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: consideration: danh từ (n).
quá trình suy nghĩ cẩn thận về điều gì đó
The parents were of opinion that the matter required consideration.
Nguồn: Schiefner, Anton, 1817-1879 [Translator]: Tibetan Tales, Derived from Indian Sources
Cụm từ & Collocations: consider
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "consider". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- consider whether
In pharmaceutical science, scientists need to consider whether a particular medicine works for people.
Tác phẩm mở: Recipes for the Design of Experiments/Chapter 1: One Factor, Two Level Experiments
- consider the matter
"I cannot but consider the matter seriously," said Aaron thoughtfully, "for there can be no doubt of your sincerity.
Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold): A Fair Jewess
- carefully consider
Carefully consider what is presented on this page and its links.
Hãy xem xét cẩn thận những gì được trình bày trên trang này và các liên kết của nó.
Tác phẩm mở: Health Education Development/Funding gender equity
Đồng nghĩa & Sắc thái: consider
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "consider" phân theo từng nét nghĩa (coi là), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "consider" ở nét nghĩa "coi là" (ngoài ra "see" còn biểu thị: nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác).
“Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other."”
Đồng nghĩa với "consider" ở nét nghĩa "coi là" (ngoài ra "reckon" còn biểu thị: mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử).
“"No; I reckon he didn't, Jack, else he would hardly be alive to tell the story every Christmas evening."”
Đồng nghĩa với "consider" ở nét nghĩa "coi là" (ngoài ra "view" còn biểu thị: nhận thức trực quan của một khu vực).
“The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.”
Đồng nghĩa với "consider" ở nét nghĩa "coi là" (ngoài ra "regard" còn biểu thị: chú ý đặc biệt (đối với trẻ em hoặc người bất lực)).
“The old ladies evidently regarded her as one of their best friends.”
Đồng nghĩa với "consider" ở nét nghĩa "xem xét cẩn thận" (ngoài ra "study" còn biểu thị: áp dụng trí óc vào việc học và hiểu một chủ đề (đặc biệt là bằng cách đọc)).
““I happened to ask one of the most recent damsels who came here to complete my studies if the princesses were good-looking.”
Câu dẫn chứng văn học: consider
This situation occurs probably due to the incompleteness of the quark theory that considers the particles as real systems of two or three quarks.Tình trạng này xảy ra có lẽ là do lý thuyết quark chưa hoàn chỉnh vốn coi các hạt là hệ thống thực sự gồm hai hoặc ba quark.
All the less some kind of spatial density of such an entity had he considered.Càng ít hơn về mật độ không gian của một thực thể như vậy mà anh ta đã xem xét.
Consider the mass balance in a stream tube in a steady incompressible flow, by using the integral form of the conservation of mass equation.Xét sự cân bằng khối lượng trong một ống dòng trong một dòng ổn định không nén được, bằng cách sử dụng dạng tích phân của bảo toàn phương trình khối lượng.
Try to keep the plan flexible and simple, but consider all the likely contingencies and plan to deal with them appropriately and efficiently.Cố gắng giữ cho kế hoạch linh hoạt và đơn giản, nhưng hãy xem xét tất cả các tình huống có thể xảy ra và lên kế hoạch giải quyết chúng một cách thích hợp và hiệu quả.
Because we are considering open-mindedness in the context of intellectual firmness “Don’t be so open-minded that your brains fall out.”Bởi vì chúng ta đang xem xét tính cởi mở trong bối cảnh trí tuệ vững vàng “Đừng cởi mở đến mức rơi não ra ngoài”.
Carefully consider what is presented on this page and its links.Hãy xem xét cẩn thận những gì được trình bày trên trang này và các liên kết của nó.
There is another side of the picture which we have need also to consider.“Rather than use it for a purpose which he considers vile!”Đọc mở rộng theo CEFR: consider
Từ vựng bậcA2→“This situation occurs probably due to the incompleteness of the quark theory that considers the particles as real systems of two or three quarks.”
Tình trạng này xảy ra có lẽ là do lý thuyết quark chưa hoàn chỉnh vốn coi các hạt là hệ thống thực sự gồm hai hoặc ba quark.
Nguồn: Tác phẩm mở: Physics/Essays/Fedosin/Model of quark quasiparticles
“All the less some kind of spatial density of such an entity had he considered.”
Càng ít hơn về mật độ không gian của một thực thể như vậy mà anh ta đã xem xét.
Nguồn: Tác phẩm mở: Scalar theory of gravitation
Cấu trúc & Vận dụng: “consider”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “consider” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “consider”
Họ từ liên kết: consideration: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “consider”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “consider” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “consider”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
consider (động từ): coi là
Định nghĩa tiếng Anh: Deem to be.
consider (động từ (v)) ↔ consideration
Họ từ trong dữ liệu: consideration: danh từ (n)
consider whether
“In pharmaceutical science, scientists need to consider whether a particular medicine works for people.”
consider the matter
“"I cannot but consider the matter seriously," said Aaron thoughtfully, "for there can be no doubt of your sincerity.”
carefully consider
“Carefully consider what is presented on this page and its links.” (Hãy xem xét cẩn thận những gì được trình bày trên trang này và các liên kết của nó.)
“There is another side of the picture which we have need also to _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: consider
There is another side of the picture which we have need also to consider.
Nguồn: Singer, Charles: A short history of medicine
““Rather than use it for a purpose which he _____ vile!””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: considers
“Rather than use it for a purpose which he considers vile!”
Nguồn: Allatini, R.: Despised and rejected
Ứng dụng & Mở rộng: “consider”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “consider”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “consider”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “consider” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “consider” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: consider
Hỏi đáp trọng tâmconsider nghĩa là gì (meaning & definition)?
consider nghĩa là xem xét. consider là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: deem to be.
Từ consider trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /kənˈsɪdɚ/.
Từ consider là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "consider" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: considered; Dạng V-ing: considering; Ngôi thứ 3 số ít: considers.
Các nét nghĩa của từ consider theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: coi là (Ví dụ: “Consider the mass balance in a stream tube in a steady incompressible flow, by using the integral form of the conservation of mass equation.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: xem xét cẩn thận - Nét nghĩa 3 [A2]: xem xét cho mục đích làm ví dụ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ consider:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /kənˈsɪdɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: considered; Dạng V-ing: considering; Ngôi thứ 3 số ít: considers.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ consider:
consider whether; consider the matter; carefully consider
consider được dùng trong câu như thế nào?
There is another side of the picture which we have need also to consider. (Charles Singer, A short history of medicine; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)