Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

considered

động từ (v)

A2
/kənˈsɪdɚd//kənˈsɪdɚd/

Considered có nghĩa là coi là (dạng biến thể ngữ pháp của "consider").

Định nghĩa Anh - Anh: Deem to be.

Họ từ:consider(động từ (v))/consideration(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “coi là”:consideredA2/considerA2/seeA1/reckonB2/viewA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.consideredđộng từ (v)

    Deem to be.

    Coi là.

    • •

      All the less some kind of spatial density of such an entity had he considered.

      Càng ít hơn về mật độ không gian của một thực thể như vậy mà anh ta đã xem xét.

    Đồng nghĩa (SYN):consider/see/reckon/view/regard
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.consideredđộng từ (v)

    Give careful consideration to.

    Xem xét cẩn thận.

    Đồng nghĩa (SYN):consider/study
  3. 3.consideredđộng từ (v)

    Take into consideration for exemplifying purposes.

    Xem xét cho mục đích làm ví dụ.

    Đồng nghĩa (SYN):consider/take/deal/look at
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): considered

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

consider ↔ considered

Mục từ "considered" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "consider" (coi là).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: considered

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "considered" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: consider: động từ (v), consideration: danh từ (n).

considerđộng từ (v)/kənˈsɪdɚ/

coi là

•

There is another side of the picture which we have need also to consider.

Nguồn: Singer, Charles: A short history of medicine

considerationdanh từ (n)/kənˌsɪdɚˈeɪʃən/

quá trình suy nghĩ cẩn thận về điều gì đó

•

The parents were of opinion that the matter required consideration.

Nguồn: Schiefner, Anton, 1817-1879 [Translator]: Tibetan Tales, Derived from Indian Sources

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: considered

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "considered". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • consider whether
  • consider the matter
  • carefully consider
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: considered

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "considered" phân theo từng nét nghĩa (coi là), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "considered" ở nét nghĩa "coi là" (ngoài ra "consider" còn biểu thị: xem xét cẩn thận).

“There is another side of the picture which we have need also to consider.”

Đồng nghĩa với "considered" ở nét nghĩa "coi là" (ngoài ra "see" còn biểu thị: nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác).

“Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other."”

Đồng nghĩa với "considered" ở nét nghĩa "coi là" (ngoài ra "reckon" còn biểu thị: mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử).

“"No; I reckon he didn't, Jack, else he would hardly be alive to tell the story every Christmas evening."”

Đồng nghĩa với "considered" ở nét nghĩa "coi là" (ngoài ra "view" còn biểu thị: nhận thức trực quan của một khu vực).

“The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.”

Đồng nghĩa với "considered" ở nét nghĩa "coi là" (ngoài ra "regard" còn biểu thị: chú ý đặc biệt (đối với trẻ em hoặc người bất lực)).

“The old ladies evidently regarded her as one of their best friends.”

Đồng nghĩa với "considered" ở nét nghĩa "xem xét cẩn thận" (ngoài ra "study" còn biểu thị: áp dụng trí óc vào việc học và hiểu một chủ đề (đặc biệt là bằng cách đọc)).

““I happened to ask one of the most recent damsels who came here to complete my studies if the princesses were good-looking.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: considered

This situation occurs probably due to the incompleteness of the quark theory that considers the particles as real systems of two or three quarks.

Tình trạng này xảy ra có lẽ là do lý thuyết quark chưa hoàn chỉnh vốn coi các hạt là hệ thống thực sự gồm hai hoặc ba quark.

Tác phẩm mở: Physics/Essays/Fedosin/Model of quark quasiparticles
All the less some kind of spatial density of such an entity had he considered.

Càng ít hơn về mật độ không gian của một thực thể như vậy mà anh ta đã xem xét.

Tác phẩm mở: Scalar theory of gravitation
Consider the mass balance in a stream tube in a steady incompressible flow, by using the integral form of the conservation of mass equation.

Xét sự cân bằng khối lượng trong một ống dòng trong một dòng ổn định không nén được, bằng cách sử dụng dạng tích phân của bảo toàn phương trình khối lượng.

Tác phẩm mở: Fluid Mechanics for Mechanical Engineers/Integral Analysis of Fluid Flow
Try to keep the plan flexible and simple, but consider all the likely contingencies and plan to deal with them appropriately and efficiently.

Cố gắng giữ cho kế hoạch linh hoạt và đơn giản, nhưng hãy xem xét tất cả các tình huống có thể xảy ra và lên kế hoạch giải quyết chúng một cách thích hợp và hiệu quả.

Tác phẩm mở: Commercial diving/Basic diving operation management and planning
Because we are considering open-mindedness in the context of intellectual firmness “Don’t be so open-minded that your brains fall out.”

Bởi vì chúng ta đang xem xét tính cởi mở trong bối cảnh trí tuệ vững vàng “Đừng cởi mở đến mức rơi não ra ngoài”.

Tác phẩm mở: Seeking True Beliefs
There is another side of the picture which we have need also to consider.
Singer, Charles: A short history of medicine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Rather than use it for a purpose which he considers vile!”
Allatini, R.: Despised and rejected, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Dot thought it a very large living-room, considering that her apartment was only three rooms.
Delmar, Viña: Bad girl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: considered

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “considered” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“This situation occurs probably due to the incompleteness of the quark theory that considers the particles as real systems of two or three quarks.”

Tình trạng này xảy ra có lẽ là do lý thuyết quark chưa hoàn chỉnh vốn coi các hạt là hệ thống thực sự gồm hai hoặc ba quark.

Nguồn: Tác phẩm mở: Physics/Essays/Fedosin/Model of quark quasiparticles

“All the less some kind of spatial density of such an entity had he considered.”

Càng ít hơn về mật độ không gian của một thực thể như vậy mà anh ta đã xem xét.

Nguồn: Tác phẩm mở: Scalar theory of gravitation

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “considered”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “considered” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “considered”

Dữ liệu từ nguyên: consider ↔ considered

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “considered”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “considered” với tần suất cao:

2.230 lần trong kho sách
1.591 lần trong kho sách
552 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “considered”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “considered”:

Đồng nghĩa:considerseereckonview

“There is another side of the picture which we have need also to consider.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “considered”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /kənˈsɪdɚd/; US /kənˈsɪdɚd/.

considered (động từ): coi là

Định nghĩa tiếng Anh: Deem to be.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

consider ↔ considered

Họ từ trong dữ liệu: consider: động từ (v), consideration: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.230 lần trong kho sách

consider whether

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "considered" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.591 lần trong kho sách

consider the matter

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "considered" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái552 lần trong kho sách

carefully consider

Nét nghĩa mở rộng: give careful consideration to (xem xét cẩn thận)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“All the less some kind of spatial density of such an entity had he _____.”

Ngữ cảnh tiếng Việt: Càng ít hơn về mật độ không gian của một thực thể như vậy mà anh ta đã xem xét.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: considered

All the less some kind of spatial density of such an entity had he considered.

Nguồn: Tác phẩm mở: Scalar theory of gravitation

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Midwives were _____ to have special healing powers and were very superstitious.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: considered

Midwives were considered to have special healing powers and were very superstitious.

Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2015/Fall/Section 020/Lavinia McKee

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “considered”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: considered

Hỏi đáp trọng tâm

considered nghĩa là gì (meaning & definition)?

considered (động từ, phát âm Mỹ /kənˈsɪdɚd/) có nghĩa là coi là (dạng biến thể ngữ pháp của "consider"). deem to be

Từ considered trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kənˈsɪdɚd/; US /kənˈsɪdɚd/.

Từ considered là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "considered" giữ vai trò từ loại là động từ.

Các nét nghĩa của từ considered theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: coi là (Ví dụ: “All the less some kind of spatial density of such an entity had he considered.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: xem xét cẩn thận - Nét nghĩa 3 [A2]: xem xét cho mục đích làm ví dụ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ considered:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kənˈsɪdɚd/; US /kənˈsɪdɚd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ considered:

consider whether; consider the matter; carefully consider

considered được dùng trong câu như thế nào?

There is another side of the picture which we have need also to consider. (Charles Singer, A short history of medicine; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/considered, mã đối chiếu EV-561A1B08. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "considered" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "consider".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

consider