Câu tiếng Anh có từ “connote”
42 câu thật có từ connote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: connote nghĩa là hàm ý. connote là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express or state indirectly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ connote
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Even our silence connotes some intention, which others may interpret at their discretion.
Từ trong câu: connote, even, silence, intention, other, interpret
«Introduction to Communication Theory/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40699 (bản sửa đổi 4092968). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Were feudal terms not largely inapplicable, one might aver that the vassal has become the suzerain's ally, political equality connoted.
Từ trong câu: connote, term, largely, become, ally, political, equality
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ connote
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ connote trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ connote hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ connote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ connote gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ connote?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ connote: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.