Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “climbing”

136 câu thật có từ climbing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: climbing nghĩa là leo núi. climbing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that involves rising to a higher point (as in altitude or temperature or intensity etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ climbing

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It is one of the best known climbings, and many movies have been made from it.

    Từ trong câu: climbing, best, know, many, movie, make

    «Eiger north face», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=985950 (bản sửa đổi 10923610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When it came to climbing, it seemed as though they might get the worst of it.

    Từ trong câu: climbing, come, climb, seem, though, get, bad

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ climbing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climbing trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ climbing hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ climbing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climbing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climbing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climbing: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ tiếp diễn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.