E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cautious”

151 câu thật có từ cautious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cautious nghĩa là thận trọng. cautious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing careful forethought. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cautious

Danh sách câu dẫn chứng (151 câu)

  • He has, however, taken all in all, much more of the dash and nervousness and warmth of the Southern Latin than has Joffre--cool, cautious, taciturn Joffre.

    Từ trong câu: nervousness, taciturn, however, take, much, dash, warmth, southern

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cautious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cautious tread62 lần
extremely cautious116 lần
cautious whisper97 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cautious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cautious trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ cautious hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cautious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cautious gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cautious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cautious: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (14 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.