Câu tiếng Anh có từ “capacity”
624 câu thật có từ capacity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capacity nghĩa là công suất. capacity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capability to perform or produce. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capacity
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“Her talk,” continued Theron, “gave me quite new ideas of the range and capacity of the female mind.
Từ trong câu: range, female, talk, continue, give, quite, new, idea
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng capacity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| official capacity | 315 lần |
| storage capacity | 154 lần |
| aerobic capacity | 120 lần |
| intellectual capacity | 182 lần |
| mental capacity | 244 lần |
| utmost capacity | 213 lần |
| limited capacity | 164 lần |
| carrying capacity | 229 lần |
| meanest capacity | 84 lần |
| seating capacity | 87 lần |
| heat capacity | 203 lần |
| functional capacity | 77 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capacity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capacity trong kho câu?
- Kho câu có 624 câu có từ capacity hoặc các dạng của từ, trích từ 504 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capacity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capacity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 216 câu, rồi Bậc B1 với 168 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capacity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capacity: Câu phủ định (56 câu), can và could (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.