E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breed”

641 câu thật có từ breed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breed nghĩa là giống. breed là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: call forth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breed

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Because of very careful breeding, it has gotten a really flat face and many different colors.

    Từ trong câu: breed, flat, careful, because, get, really, face, many

    «Persian cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=254971 (bản sửa đổi 10966797). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng breed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thorough breed514 lần
ill breed1.300 lần
half breed3.019 lần
high breed2.014 lần
well breed4.848 lần
breed season333 lần
breed contempt179 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breed trong kho câu?
Kho câu có 641 câu có từ breed hoặc các dạng của từ, trích từ 484 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 219 câu, rồi Bậc B1 với 177 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breed: Câu phủ định (68 câu), Quá khứ đơn (44 câu), Hiện tại hoàn thành (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.