Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “breed”
552 câu thật có từ breed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breed nghĩa là giống. breed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a special variety of domesticated animals within a species. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breed
Our host was a white man with an Indian wife and four half-breed children, the oldest a girl of seventeen.
Từ trong câu: breed, seventeen, host, white, man, wife, four, half
Walter McClintock, Old Indian trails. Nguồn: Project Gutenberg #68074. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng breed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breed trong kho câu?
- Kho câu có 552 câu có từ breed hoặc các dạng của từ, trích từ 448 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 201 câu, rồi Bậc B1 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breed: Câu phủ định (47 câu), Hiện tại hoàn thành (37 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.