Câu tiếng Anh có từ “brainwashing”
24 câu thật có từ brainwashing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brainwashing nghĩa là tẩy não. brainwashing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: forcible indoctrination into a new set of attitudes and beliefs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brainwashing
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Brainwashing, a technique first used on American prisoners during the Korean War, also demonstrates how attitudes may follow actions.
Từ trong câu: brainwashing, brainwash, technique, first, use, prisoner, war, demonstrate
«Actions influence attitudes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=87759 (bản sửa đổi 2581388). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Not only must the people of the North be informed, and the brainwashing of thirty years corrected, but our public men must be reached with the facts and persuaded to study them.
Từ trong câu: brainwashing, people, north, inform, brainwash, thirty, year, correct
Carleton Putnam, Race and reason. Nguồn: Project Gutenberg #79654. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brainwashing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brainwashing trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ brainwashing hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brainwashing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brainwashing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brainwashing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brainwashing: Quá khứ đơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.