Câu tiếng Anh có từ “brainwashing”
24 câu thật có từ brainwashing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brainwashing nghĩa là tẩy não. brainwashing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: forcible indoctrination into a new set of attitudes and beliefs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brainwashing
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The project would create drugs and methods that could be used in interrogations that could force confessions with brainwashing and psychological torture.
Dự án sẽ tạo ra các loại thuốc và phương pháp có thể được sử dụng trong các cuộc thẩm vấn nhằm ép buộc nhận tội bằng cách tẩy não và tra tấn tâm lý.
Từ trong câu: brainwash, brainwashing, psychological, confession, drug, interrogation, project, create
«MKUltra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203810 (bản sửa đổi 10928314). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brainwashing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brainwashing trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ brainwashing hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brainwashing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brainwashing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brainwashing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brainwashing: Quá khứ đơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.