E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blankness”

32 câu thật có từ blankness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blankness nghĩa là sự trống rỗng. blankness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being blank. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blankness

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

  • From that state of blankness and tranquility there arises an inner knowledge through which blue, yellow, red, and white things in this world are well distinguished.

    Từ trong câu: blankness, state, tranquility, arise, inner, knowledge, blue, yellow

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • When Rama returned and found no Seeta, his soul was seized with a mighty horror; and a blankness, like unto the mystery of Brahm, fell upon his heart.

    Từ trong câu: blankness, return, find, soul, seize, mighty, horror, like

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blankness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blankness trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ blankness hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blankness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blankness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blankness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blankness: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.