Câu tiếng Anh có từ “bidding”
125 câu thật có từ bidding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bidding nghĩa là đấu thầu. bidding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative direction or instruction to do something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bidding
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And bidding farewell, they departed the one from the other, forasmuch as Martin was enjoined by the angel to go into a certain island.
Từ trong câu: bidding, bid, farewell, depart, angel, go, certain, island
James [Editor] O'Leary, The Most Ancient Lives of Saint Patrick Including the Life by Jocelin, Hitherto Unpublished in America, and His Extant Writings. Nguồn: Project Gutenberg #18482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This intelligence was scarcely believed, until it was confirmed by a message from Gylippus himself, bidding them march out and meet him.
Từ trong câu: bid, message, bidding, confirm, intelligence, scarcely, believe, until
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bidding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bidding trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ bidding hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bidding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bidding gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bidding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bidding: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (12 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.