be
động từ (v)
Be có nghĩa là thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ), thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ).
Định nghĩa Anh - Anh: Have the quality of being; link a subject with a noun, adjective, or prepositional phrase.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.beđộng từ (v)
Have the quality of being; link a subject with a noun, adjective, or prepositional phrase.
Thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ).
- •
A voice came from it, "An antelope that won't be cooked.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •be made210.082 lần trong kho sách
- •be able176.061 lần trong kho sách
- •be going160.428 lần trong kho sách
- •be found131.690 lần trong kho sách
- •be seen130.091 lần trong kho sách
- •be about129.764 lần trong kho sách
- •be called120.961 lần trong kho sách
- •man be114.706 lần trong kho sách
- •be takenTừ vựng học thuật
- •be sureTừ vựng học thuật
- •be wellTừ vựng học thuật
- •be forTừ vựng học thuật
- •
- 2.beđộng từ (v)
Occupy a certain position or area; be present in a place or time.
Ở, có mặt tại một địa điểm hoặc thời điểm xác định.
- 3.beđộng từ (v)
Auxiliary verb used with V-ing for continuous tenses and with V3 (past participle) for the passive voice.
Trợ động từ tạo các thì tiếp diễn (be + V-ing) và câu bị động (be + V3).
- 4.beđộng từ (v)
Have the quality of being; exist or occupy a position; auxiliary verb for continuous and passive forms.
Thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ).
- •
Always be honest with your colleagues.
Hãy luôn trung thực với đồng nghiệp của bạn.
- •
- 5.beđộng từ (v)
Have the quality of being.
Có chất lượng tồn tại.
- 6.beđộng từ (v)
Be identical to.
Giống hệt nhau.
- 7.beđộng từ (v)
Occupy a certain position or area.
Chiếm một vị trí hoặc khu vực nhất định.
Từ nguyên học (Etymology): be
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: be
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "be". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- be made
- be able
- be going
- be found
- be seen
- be about
- be called
- man be
- be taken
- be sure
“Yes, yes, to be sure, Kitty,” said D’Artagnan; “be at ease, my girl.
Dumas, Alexandre: The three musketeers
- be well
- be for
Đồng nghĩa & Sắc thái: be
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "be" phân theo từng nét nghĩa (thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "be" ở nét nghĩa "thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ)" (ngoài ra "exist" còn biểu thị: tồn tại, tồn tại).
“The central theme of the story, however, is a study of municipal government under existing methods of election and maintenance.”
Đồng nghĩa với "be" ở nét nghĩa "thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ)" (ngoài ra "remain" còn biểu thị: giữ nguyên).
“Sow in drills and thin the plants when about the size of quills, disturbing the remaining plants as little as possible.”
Đồng nghĩa với "be" ở nét nghĩa "thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ)" (ngoài ra "stand" còn biểu thị: một sự hỗ trợ hoặc nền tảng).
“An excited group stood around the fire in the center of the plaza arguing with rising passion until long past midnight.”
Đồng nghĩa với "be" ở nét nghĩa "ở, có mặt tại một địa điểm hoặc thời điểm xác định" (ngoài ra "stay" còn biểu thị: tiếp tục hoặc còn lại ở một địa điểm hoặc tiểu bang).
“"Stay with me a little while if you will be so kind," she begged.”
Lưu ý dùng từ & Lỗi hay gặp (1)
Quy tắc chia động từ be theo chủ ngữ và thì
Ở hiện tại đơn: I am, He/She/It is, You/We/They are. Ở quá khứ đơn (V2): I/He/She/It was, You/We/They were. Ở các thì hoàn thành (have/has/had + V3): luôn dùng been. Khi đặt câu hỏi hoặc phủ định với be ở hiện tại và quá khứ đơn, đảo trực tiếp am/is/are/was/were hoặc thêm not, không mượn trợ động từ did.
Câu dẫn chứng văn học: be
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.A voice came from it, "An antelope that won't be cooked.You would say, 'Great-London was here a year ago.Mars was well above the eastern horizon; through the electro-telescope I looked that way.He could only vaguely remember, in that dazed fixedness of attention, just why he and Lurain were descending this awful path.“My goodness!” said the young woman, shivering slightly, “an’ are yuh sure they’re—they’re safe?”Dot thought it a very large living-room, considering that her apartment was only three rooms.So glad that you’re feeling well and that the baby is healthy.Đọc mở rộng theo CEFR: be
Từ vựng bậcA1→The Marathon Runner's Goal
Từ 'be' xuất hiện tại dòng 2 của tác phẩm.
“Her primary objective was to complete the annual city marathon in under four hours.”
Mục tiêu cụ thể quan trọng nhất của cô là hoàn thành cự ly marathon thường niên của thành phố dưới bốn giờ.
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“A voice came from it, "An antelope that won't be cooked.”
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Cấu trúc & Vận dụng: “be”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “be” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “be”
Mục từ cốt lõi: be: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “be”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “be” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “be”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
be (động từ): thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ)
Định nghĩa tiếng Anh: Have the quality of being; link a subject with a noun, adjective, or prepositional phrase.
be (động từ (v))
be made
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "be" trong câu.
be able
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "be" trong câu.
be going
Nét nghĩa mở rộng: occupy a certain position or area; be present in a place or time (ở, có mặt tại một địa điểm hoặc thời điểm xác định)
“If not, you _____ very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: are
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“A voice came from it, "An antelope that won't _____ cooked.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: be
A voice came from it, "An antelope that won't be cooked.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Ứng dụng & Mở rộng: “be”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “be”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “be”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “be” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “be” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: be
Hỏi đáp trọng tâmbe nghĩa là gì (meaning & definition)?
be nghĩa là thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ). be là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have the quality of being; link a subject with a noun, adjective, or prepositional phrase.
Từ be trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /biː/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /biː/; US /biː/.
Từ be là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "be" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Hiện tại ngôi 1 số ít: am; Hiện tại ngôi 3 số ít: is; Hiện tại số nhiều / ngôi 2: are; Quá khứ đơn số ít (V2): was; Quá khứ đơn số nhiều (V2): were; Quá khứ phân từ (V3): been; Hiện tại phân từ (V-ing): being.
Các nét nghĩa của từ be theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ) (Ví dụ: “A voice came from it, "An antelope that won't be cooked.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: ở, có mặt tại một địa điểm hoặc thời điểm xác định - Nét nghĩa 3 [A1]: trợ động từ tạo các thì tiếp diễn (be + V-ing) và câu bị động (be + V3) - Nét nghĩa 4 [A1]: thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ) (Ví dụ: “Always be honest with your colleagues.”) - Nét nghĩa 5 [A1]: có chất lượng tồn tại - Nét nghĩa 6 [A1]: giống hệt nhau - Nét nghĩa 7 [A1]: chiếm một vị trí hoặc khu vực nhất định
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ be:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /biː/; US /biː/. Dạng từ: Hiện tại ngôi 1 số ít: am; Hiện tại ngôi 3 số ít: is; Hiện tại số nhiều / ngôi 2: are; Quá khứ đơn số ít (V2): was; Quá khứ đơn số nhiều (V2): were; Quá khứ phân từ (V3): been; Hiện tại phân từ (V-ing): being.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ be:
be made; be able; be going; be found; be seen
be được dùng trong câu như thế nào?
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)