Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

be

động từ (v)

A1
/biː//biː/
Biến thể:
am/æm/
(Hiện tại ngôi 1 số ít)
is/ɪz/
(Hiện tại ngôi 3 số ít)
are/ɑːr/
(Hiện tại số nhiều / ngôi 2)
was/wʌz/
(Quá khứ đơn số ít (V2))
were/wɜːr/
(Quá khứ đơn số nhiều (V2))
been/bɪn/
(Quá khứ phân từ (V3))
being/ˈbiː.ɪŋ/
(Hiện tại phân từ (V-ing))

Be có nghĩa là thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ), thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ).

Định nghĩa Anh - Anh: Have the quality of being; link a subject with a noun, adjective, or prepositional phrase.

Diễn đạt “thì”:beA1/existA2/remainA2/standA1/stayA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.beđộng từ (v)

    Have the quality of being; link a subject with a noun, adjective, or prepositional phrase.

    Thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ).

    • •

      A voice came from it, "An antelope that won't be cooked.

  2. 2.beđộng từ (v)

    Occupy a certain position or area; be present in a place or time.

    Ở, có mặt tại một địa điểm hoặc thời điểm xác định.

    Đồng nghĩa (SYN):stay/reside
  3. 3.beđộng từ (v)

    Auxiliary verb used with V-ing for continuous tenses and with V3 (past participle) for the passive voice.

    Trợ động từ tạo các thì tiếp diễn (be + V-ing) và câu bị động (be + V3).

  4. 4.beđộng từ (v)

    Have the quality of being; exist or occupy a position; auxiliary verb for continuous and passive forms.

    Thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ).

    • •

      Always be honest with your colleagues.

      Hãy luôn trung thực với đồng nghiệp của bạn.

  5. 5.beđộng từ (v)

    Have the quality of being.

    Có chất lượng tồn tại.

  6. 6.beđộng từ (v)

    Be identical to.

    Giống hệt nhau.

  7. 7.beđộng từ (v)

    Occupy a certain position or area.

    Chiếm một vị trí hoặc khu vực nhất định.

Tổng cộng 7 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): be

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: be

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "be". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • be made
  • be able
  • be going
  • be found
  • be seen
  • be about
  • be called
  • man be
  • be taken
  • be sure

    “Yes, yes, to be sure, Kitty,” said D’Artagnan; “be at ease, my girl.

    Dumas, Alexandre: The three musketeers

  • be well
  • be for
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: be

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "be" phân theo từng nét nghĩa (thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "be" ở nét nghĩa "thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ)" (ngoài ra "exist" còn biểu thị: tồn tại, tồn tại).

“The central theme of the story, however, is a study of municipal government under existing methods of election and maintenance.”

Đồng nghĩa với "be" ở nét nghĩa "thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ)" (ngoài ra "remain" còn biểu thị: giữ nguyên).

“Sow in drills and thin the plants when about the size of quills, disturbing the remaining plants as little as possible.”

Đồng nghĩa với "be" ở nét nghĩa "thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ)" (ngoài ra "stand" còn biểu thị: một sự hỗ trợ hoặc nền tảng).

“An excited group stood around the fire in the center of the plaza arguing with rising passion until long past midnight.”

Đồng nghĩa với "be" ở nét nghĩa "ở, có mặt tại một địa điểm hoặc thời điểm xác định" (ngoài ra "stay" còn biểu thị: tiếp tục hoặc còn lại ở một địa điểm hoặc tiểu bang).

“"Stay with me a little while if you will be so kind," she begged.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "be" khi diễn đạt nét nghĩa: ở, có mặt tại một địa điểm hoặc thời điểm xác định.

Lưu ý dùng từ & Lỗi hay gặp (1)

Quy tắc chia động từ be theo chủ ngữ và thì

Ở hiện tại đơn: I am, He/She/It is, You/We/They are. Ở quá khứ đơn (V2): I/He/She/It was, You/We/They were. Ở các thì hoàn thành (have/has/had + V3): luôn dùng been. Khi đặt câu hỏi hoặc phủ định với be ở hiện tại và quá khứ đơn, đảo trực tiếp am/is/are/was/were hoặc thêm not, không mượn trợ động từ did.

Did you be tired yesterday? / They was late.
Were you tired yesterday? / They were late.
Ghi chú phân biệt sắc thái và lưu ý giúp tránh lỗi dùng từ trong bài thi.
Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: be

If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.
Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A voice came from it, "An antelope that won't be cooked.
Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
You would say, 'Great-London was here a year ago.
Cummings, Ray: Explorers into infinity, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Mars was well above the eastern horizon; through the electro-telescope I looked that way.
Cummings, Ray: Explorers into infinity, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He could only vaguely remember, in that dazed fixedness of attention, just why he and Lurain were descending this awful path.
Hamilton, Edmond: The lake of life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“My goodness!” said the young woman, shivering slightly, “an’ are yuh sure they’re—they’re safe?”
Humphreys, Ray: A bear-raising ride, Nguyên văn tác phẩm
Dot thought it a very large living-room, considering that her apartment was only three rooms.
Delmar, Viña: Bad girl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
So glad that you’re feeling well and that the baby is healthy.
Delmar, Viña: Bad girl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: be

Từ vựng bậcA1→
Tác phẩm tiêu biểu có chứa từ “be”:Thư viện Engvera

The Marathon Runner's Goal

Từ 'be' xuất hiện tại dòng 2 của tác phẩm.

“Her primary objective was to complete the annual city marathon in under four hours.”

Mục tiêu cụ thể quan trọng nhất của cô là hoàn thành cự ly marathon thường niên của thành phố dưới bốn giờ.

Đọc tác phẩm này →
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “be” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

“A voice came from it, "An antelope that won't be cooked.”

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “be”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “be” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “be”

Mục từ cốt lõi: be: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “be”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “be” với tần suất cao:

210.082 lần trong kho sách
176.061 lần trong kho sách
160.428 lần trong kho sách
131.690 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “be”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “be”:

Đồng nghĩa:existremainstandstay

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “be”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /biː/; US /biː/.

be (động từ): thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ)

Định nghĩa tiếng Anh: Have the quality of being; link a subject with a noun, adjective, or prepositional phrase.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

be (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi210.082 lần trong kho sách

be made

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "be" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm176.061 lần trong kho sách

be able

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "be" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái160.428 lần trong kho sách

be going

Nét nghĩa mở rộng: occupy a certain position or area; be present in a place or time (ở, có mặt tại một địa điểm hoặc thời điểm xác định)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“If not, you _____ very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: are

If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“A voice came from it, "An antelope that won't _____ cooked.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: be

A voice came from it, "An antelope that won't be cooked.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “be”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: be

Hỏi đáp trọng tâm

be nghĩa là gì (meaning & definition)?

be nghĩa là thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ). be là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have the quality of being; link a subject with a noun, adjective, or prepositional phrase.

Từ be trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /biː/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /biː/; US /biː/.

Từ be là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "be" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Hiện tại ngôi 1 số ít: am; Hiện tại ngôi 3 số ít: is; Hiện tại số nhiều / ngôi 2: are; Quá khứ đơn số ít (V2): was; Quá khứ đơn số nhiều (V2): were; Quá khứ phân từ (V3): been; Hiện tại phân từ (V-ing): being.

Các nét nghĩa của từ be theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: thì, là (động từ liên kết nối chủ ngữ với danh từ hoặc tính từ bổ ngữ) (Ví dụ: “A voice came from it, "An antelope that won't be cooked.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: ở, có mặt tại một địa điểm hoặc thời điểm xác định - Nét nghĩa 3 [A1]: trợ động từ tạo các thì tiếp diễn (be + V-ing) và câu bị động (be + V3) - Nét nghĩa 4 [A1]: thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ) (Ví dụ: “Always be honest with your colleagues.”) - Nét nghĩa 5 [A1]: có chất lượng tồn tại - Nét nghĩa 6 [A1]: giống hệt nhau - Nét nghĩa 7 [A1]: chiếm một vị trí hoặc khu vực nhất định

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ be:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /biː/; US /biː/. Dạng từ: Hiện tại ngôi 1 số ít: am; Hiện tại ngôi 3 số ít: is; Hiện tại số nhiều / ngôi 2: are; Quá khứ đơn số ít (V2): was; Quá khứ đơn số nhiều (V2): were; Quá khứ phân từ (V3): been; Hiện tại phân từ (V-ing): being.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ be:

be made; be able; be going; be found; be seen

be được dùng trong câu như thế nào?

If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/be, mã đối chiếu EV-17F4E2DD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng từ dữ liệu biên soạn của mục từ; chưa có nguồn đối chiếu gắn riêng cho từng dạng.