reside
động từ (v)
Reside có nghĩa là sống, cư trú, ở tại một nơi (động từ phát âm /lɪv/).
Định nghĩa Anh - Anh: Have one's home in a particular place; reside or dwell somewhere.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.resideđộng từ (v)
Have one's home in a particular place; reside or dwell somewhere.
Sống, cư trú, ở tại một nơi (động từ phát âm /lɪv/).
- •
“Pretty hard on his daughter, to be doomed to live here,” the doctor remarked.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •live together4.405 lần trong kho sách
- •people live5.733 lần trong kho sách
- •live creature2.160 lần trong kho sách
- •live alone2.768 lần trong kho sách
- •live near2.690 lần trong kho sách
- •cannot live2.497 lần trong kho sách
- •
- 2.resideđộng từ (v)
Live (in a certain place).
Sống (ở một nơi nhất định).
- 3.resideđộng từ (v)
Be inherent or innate in.
Vốn có hoặc bẩm sinh trong.
Từ nguyên học (Etymology): reside
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
live ↔ reside
Mục từ "reside" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "live, occupy, repose" (sống, cư trú, ở tại một nơi (động từ phát âm /lɪv/)).
Họ từ & Biến thể từ loại: reside
Họ từ của "reside" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: live: động từ (v), liver: danh từ (n), occupy: động từ (v), occupancy: danh từ (n), occupant: danh từ (n), occupation: danh từ (n), occupational: tính từ (adj), repose: danh từ (n).
sống, cư trú, ở tại một nơi (động từ phát âm /lɪv/)
Pretty hard on his daughter, to be doomed to live here,” the doctor remarked.
Nguồn: Le Queux, William: The money-spider
cơ quan tuyến lớn và phức tạp màu nâu đỏ nằm ở phần trên bên phải của khoang bụng
These fevers burn the liver and affect the brain; in no time I will have taken the accursed fever from your head.
Nguồn: Fraser, William Alexander: The Three Sapphires
tiếp tục bận rộn với
And then, almost at the same moment, we perceived two objects lying under the opposite seat, the seat occupied by the dead man.
Nguồn: Freeman, R. Austin (Richard Austin): The magic casket
một hành động là người thuê nhà hoặc người cư trú
For tall men, nevertheless, the place is but ill-adapted; a sitting, or recumbent position being indispensable to an occupancy of the premises.
Tuy nhiên, đối với những người đàn ông cao lớn, nơi này không thích nghi được; tư thế ngồi hoặc nằm là không thể thiếu đối với sức chứa của cơ sở.
Nguồn: Melville, Herman: Redburn. His First Voyage Being the Sailor Boy Confessions and Reminiscences of the Son-Of-A-Gentleman in the Merchant Navy
một người sống ở một nơi cụ thể trong một thời gian dài hoặc người sinh ra ở đó
One of the latter instances occurred in West Street, where the occupant, a lady, had been suffering from a serious illness.
Nguồn: Unknown: The Blizzard in the West Being as Record and Story of the Disastrous Storm which Raged Throughout Devon and Cornwall, and West Somerset, On the Night of March 9th, 1891
hoạt động chính trong cuộc sống mà bạn làm để kiếm tiền
Such disorders impose additional military burdens on the police, the constabulary, and the American Occupation Forces.
Nguồn: Knight, Mary: Red blight
thuộc hoặc liên quan đến hoạt động hoặc công việc kinh doanh mà bạn được đào tạo
Again, it will be noted how many of these occupational groups have adopted Muhammadan names.
Nguồn: Crooke, William: The tribes and castes of the North-Western Provinces and Oudh, Volume 1 (of 4)
tự do khỏi hoạt động (công việc hoặc căng thẳng hoặc trách nhiệm)
She was fascinated by the spectacle presented at the junction of protruding pines where the deceptive Indian guide reposed upon the platform.
Cô bị mê hoặc bởi cảnh tượng diễn ra ở ngã ba những cây thông nhô ra, nơi người hướng dẫn viên Ấn Độ lừa đảo đang nghỉ ngơi trên sân ga.
Nguồn: Aimard, Gustave: The Red River Half-Breed: A Tale of the Wild North-West
Cụm từ & Collocations: reside
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "reside". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- live together
- people live
- live creature
- live alone
- live near
- cannot live
Đồng nghĩa & Sắc thái: reside
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "reside" phân theo từng nét nghĩa (sống, cư trú, ở tại một nơi (động từ phát âm /lɪv/)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "reside" ở nét nghĩa "sống, cư trú, ở tại một nơi (động từ phát âm /lɪv/)" (ngoài ra "live" còn biểu thị: còn sống, tồn tại, sinh hoạt theo một lối sống (động từ phát âm /lɪv/)).
““Pretty hard on his daughter, to be doomed to live here,” the doctor remarked.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "reside" khi diễn đạt nét nghĩa: sống, cư trú, ở tại một nơi (động từ phát âm /lɪv/).
Đồng nghĩa với "reside" ở nét nghĩa "sống, cư trú, ở tại một nơi (động từ phát âm /lɪv/)" (ngoài ra "inhabit" còn biểu thị: cư trú hoặc sống trong).
“The three races always inhabited the country as they do now.”
Đồng nghĩa với "reside" ở nét nghĩa "sống (ở một nơi nhất định)" (ngoài ra "occupy" còn biểu thị: tiếp tục bận rộn với).
“And then, almost at the same moment, we perceived two objects lying under the opposite seat, the seat occupied by the dead man.”
Đồng nghĩa với "reside" ở nét nghĩa "vốn có hoặc bẩm sinh trong" (ngoài ra "repose" còn biểu thị: sự vắng mặt của căng thẳng tinh thần hoặc lo lắng).
“She was fascinated by the spectacle presented at the junction of protruding pines where the deceptive Indian guide reposed upon the platform.”
Câu dẫn chứng văn học: reside
“Pretty hard on his daughter, to be doomed to live here,” the doctor remarked.He may quite reasonably hope to live to seventy years and if he is at all careful considerably beyond that age.If I tried to live there in the future, I would most certainly go mad.So it will be with us, depend upon it; we shall be allowed to live, though I fear we shall never be allowed to return.Then, by admitting the stream of nitrogen, He transformed the leaf-sugar into living tissue, and at last into bodies like her own.Still they sing, though she lives not now in Bokhara.It was plain that he had been gambling in women’s lives, but if he had murdered them, where were the bodies?"As God lives, Suarra," he said, "I will come back to you!"Đọc mở rộng theo CEFR: reside
Từ vựng bậcA1→““Pretty hard on his daughter, to be doomed to live here,” the doctor remarked.”
Nguồn: Le Queux, William: The money-spider
“He may quite reasonably hope to live to seventy years and if he is at all careful considerably beyond that age.”
Nguồn: Fishbein, Morris: The facts about rejuvenation
Cấu trúc & Vận dụng: “reside”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “reside” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “reside”
Dữ liệu từ nguyên: live ↔ reside
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “reside”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “reside” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “reside”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
reside (động từ): sống, cư trú, ở tại một nơi (động từ phát âm /lɪv/)
Định nghĩa tiếng Anh: Have one's home in a particular place; reside or dwell somewhere.
live ↔ reside
Họ từ trong dữ liệu: live: động từ (v), liver: danh từ (n), occupy: động từ (v), occupancy: danh từ (n), occupant: danh từ (n), occupation: danh từ (n), occupational: tính từ (adj), repose: danh từ (n)
live together
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "reside" trong câu.
people live
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "reside" trong câu.
live creature
Nét nghĩa mở rộng: live (in a certain place) (sống (ở một nơi nhất định))
Ứng dụng & Mở rộng: “reside”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “reside”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “reside”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “reside” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “reside” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: reside
Hỏi đáp trọng tâmreside nghĩa là gì (meaning & definition)?
reside (động từ, phát âm Mỹ /ɹɪˈzaɪd/) có nghĩa là sống, cư trú, ở tại một nơi (động từ phát âm /lɪv/) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "live"). have one's home in a particular place; reside or dwell somewhere
Từ reside trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzaɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈzaɪd/; US /ɹɪˈzaɪd/.
Từ reside là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "reside" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: resides; Quá khứ / Phân từ: resided; Dạng V-ing: residing.
Các nét nghĩa của từ reside theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: sống, cư trú, ở tại một nơi (động từ phát âm /lɪv/) (Ví dụ: ““Pretty hard on his daughter, to be doomed to live here,” the doctor remarked.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: sống (ở một nơi nhất định) - Nét nghĩa 3 [C2]: vốn có hoặc bẩm sinh trong
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ reside:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈzaɪd/; US /ɹɪˈzaɪd/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: resides; Quá khứ / Phân từ: resided; Dạng V-ing: residing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ reside:
live together; people live; live creature; live alone; live near
reside được dùng trong câu như thế nào?
“Pretty hard on his daughter, to be doomed to live here,” the doctor remarked. (William Le Queux, The money-spider; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)