base
danh từ (n)
Base có nghĩa là cơ sở, cài đặt mà từ đó một lực lượng quân sự bắt đầu hoạt động.
Định nghĩa Anh - Anh: Installation from which a military force initiates operations.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.basedanh từ (n)
Installation from which a military force initiates operations.
Cài đặt mà từ đó một lực lượng quân sự bắt đầu hoạt động.
Đồng nghĩa (SYN):base of operationsCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •evidence base762 lần trong kho sách
- •base pairs407 lần trong kho sách
- •base ball470 lần trong kho sách
- •base of operations310 lần trong kho sách
- •military base357 lần trong kho sách
- •base ingratitude219 lần trong kho sách
- 2.basedanh từ (n)
Lowest support of a structure.
Hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc.
- 3.basedanh từ (n)
A place that the runner must touch before scoring.
Nơi mà người chạy phải chạm vào trước khi ghi bàn.
Đồng nghĩa (SYN):bag - 4.baseđộng từ (v)
Use as a basis for.
Dùng làm cơ sở cho.
- 5.baseđộng từ (v)
Situate as a center of operations.
Vị trí là trung tâm hoạt động.
- 6.baseđộng từ (v)
Use (purified cocaine) by burning it and inhaling the fumes.
Sử dụng (cocain tinh khiết) bằng cách đốt nó và hít khói.
Đồng nghĩa (SYN):free-base
Từ nguyên học (Etymology): base
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: base
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "base". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- evidence base
- base pairs
- base ball
"I am through with any more essays on the affluence of Base Ball 'magnates.'
Foster, John B. (John Buckingham), 1863-1941 [Editor]: Spalding's Official Baseball Guide - 1913
- base of operations
- military base
As of the same month, foreigners are given military training at Yavoriv military base.
Wikipedia contributors: Russo-Ukrainian war (2022-present)
- base ingratitude
Đồng nghĩa & Sắc thái: base
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "base" phân theo từng nét nghĩa (cài đặt mà từ đó một lực lượng quân sự bắt đầu hoạt động), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "base" khi diễn đạt nét nghĩa: cài đặt mà từ đó một lực lượng quân sự bắt đầu hoạt động.
Đồng nghĩa với "base" ở nét nghĩa "hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc" (ngoài ra "foundation" còn biểu thị: cơ sở mà trên đó một cái gì đó được căn cứ).
“I see distinctly, now, that they rest on foundations in man himself, which nothing can overthrow or shake.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "base" khi diễn đạt nét nghĩa: hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc.
Đồng nghĩa với "base" ở nét nghĩa "hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc" (ngoài ra "foot" còn biểu thị: phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân).
“In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "base" khi diễn đạt nét nghĩa: hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc.
Đồng nghĩa trực tiếp với "base" khi diễn đạt nét nghĩa: hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc.
Câu dẫn chứng văn học: base
Consequently, so far evidence based on examinations with bilingual aphasics points into the direction of different languages being localized in different parts of the brain.Do đó, cho đến nay, bằng chứng dựa trên các cuộc kiểm tra về ngôn ngữ song ngữ chỉ ra hướng các ngôn ngữ khác nhau được định vị ở các phần khác nhau của não.
“I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae.Doubles and triples again and again cleared up the bases and almost every other day he ripped out a homer."Once back on the moon we can set a trap there that will spring on the Hawk the first time he comes into his base.There was a mixup with the ball at second, and in the excitement Teddy Dugan left third base and slid in at the home plate.Here they are bare to their base, and the stratum beneath is visible, as it rises several feet above the water.Yet, it is said, we have built up in this country a vast superstructure of confidence, or belief, based on a slight foundation of gold.Walking more slowly, he called at intervals in his strong base voice, listening with the hope that she might respond.Đọc mở rộng theo CEFR: base
Từ vựng bậcA2→““I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae.”
Nguồn: Chadwick, Lester: Baseball Joe, champion of the league
“Doubles and triples again and again cleared up the bases and almost every other day he ripped out a homer.”
Nguồn: Chadwick, Lester: Baseball Joe, champion of the league
Cấu trúc & Vận dụng: “base”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “base” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “base”
Mục từ cốt lõi: base: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “base”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “base” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “base”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “base”:
““I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae.”
Gợi ý luyện tập với “base”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
base (danh từ): cài đặt mà từ đó một lực lượng quân sự bắt đầu hoạt động
Định nghĩa tiếng Anh: Installation from which a military force initiates operations.
base (danh từ (n))
evidence base
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "base" trong câu.
base pairs
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "base" trong câu.
base ball
“"I am through with any more essays on the affluence of Base Ball 'magnates.'”
““I never saw finer _____ stealing in my life,” went on McRae.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: base
“I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae.
Nguồn: Chadwick, Lester: Baseball Joe, champion of the league
“Doubles and triples again and again cleared up the _____ and almost every other day he ripped out a homer.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: bases
Doubles and triples again and again cleared up the bases and almost every other day he ripped out a homer.
Nguồn: Chadwick, Lester: Baseball Joe, champion of the league
Ứng dụng & Mở rộng: “base”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “base”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “base”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “base” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “base” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: base
Hỏi đáp trọng tâmbase nghĩa là gì (meaning & definition)?
base nghĩa là cơ sở. base là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: installation from which a military force initiates operations.
Từ base trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbeɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbeɪs/.
Từ base là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "base" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: based; Biến thể ngữ pháp: baser; Số nhiều danh từ: bases; Biến thể ngữ pháp: basest; Dạng V-ing: basing.
Các nét nghĩa của từ base theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: cài đặt mà từ đó một lực lượng quân sự bắt đầu hoạt động - Nét nghĩa 2 [A2]: hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc - Nét nghĩa 3 [A2]: nơi mà người chạy phải chạm vào trước khi ghi bàn - Nét nghĩa 4 [A2]: dùng làm cơ sở cho - Nét nghĩa 5 [A2]: vị trí là trung tâm hoạt động - Nét nghĩa 6 [A2]: sử dụng (cocain tinh khiết) bằng cách đốt nó và hít khói
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ base:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbeɪs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: based; Biến thể ngữ pháp: baser; Số nhiều danh từ: bases; Biến thể ngữ pháp: basest; Dạng V-ing: basing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ base:
evidence base; base pairs; base ball; base of operations; military base
base được dùng trong câu như thế nào?
“I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae. (Lester Chadwick, Baseball Joe, champion of the league; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)