groundwork
danh từ (n)
Groundwork có nghĩa là hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc.
Định nghĩa Anh - Anh: Lowest support of a structure.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.groundworkdanh từ (n)
Lowest support of a structure.
Hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc.
- •
“I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •evidence base762 lần trong kho sách
- •base pairs407 lần trong kho sách
- •base ball470 lần trong kho sách
- •base of operations310 lần trong kho sách
- •military base357 lần trong kho sách
- •base ingratitude219 lần trong kho sách
- •
- 2.groundworkdanh từ (n)
The fundamental assumptions from which something is begun or developed or calculated or explained.
Các giả định cơ bản mà từ đó một cái gì đó được bắt đầu hoặc phát triển hoặc tính toán hoặc giải thích.
- 3.groundworkdanh từ (n)
The fundamental assumptions from which something is begun or developed or calculated or explained.
Các giả định cơ bản mà từ đó một cái gì đó được bắt đầu hoặc phát triển hoặc tính toán hoặc giải thích.
- 4.groundworkdanh từ (n)
Lowest support of a structure.
Hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc.
Từ nguyên học (Etymology): groundwork
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
base ↔ groundwork
Mục từ "groundwork" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "base, basis, cornerstone, foundation" (hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc).
Họ từ & Biến thể từ loại: groundwork
Họ từ của "groundwork" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: base: danh từ (n), basis: danh từ (n), cornerstone: danh từ (n), foundation: danh từ (n), found: động từ (v), founder: danh từ (n).
cài đặt mà từ đó một lực lượng quân sự bắt đầu hoạt động
I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae.
Nguồn: Chadwick, Lester: Baseball Joe, champion of the league
một mối quan hệ cung cấp nền tảng cho một cái gì đó
Sight singing continued to be the basis of musical education.
Nguồn: Mason, Daniel Gregory, 1873-1953 [Editor]: The art of music, Vol. 05 (of 14)
các giả định cơ bản mà từ đó một cái gì đó được bắt đầu hoặc phát triển hoặc tính toán hoặc giải thích
For the cornerstone of the care of my complexion I depend upon the body bath.
Nguồn: Cavalieri, Lina: My secrets of beauty
cơ sở mà trên đó một cái gì đó được căn cứ
I see distinctly, now, that they rest on foundations in man himself, which nothing can overthrow or shake.
Nguồn: Zincke, F. Barham (Foster Barham): Egypt of the Pharaohs and of the Khedivé
thiết lập hoặc tìm thấy
He found himself speaking entirely politely to Captain Skinner who joined him on the bridge.
Nguồn: Marshall, Edison: Seward's Folly
người sáng lập, nhà lập nghiệp (danh từ); chìm tàu hoặc thất bại đổ vỡ (động từ)
We lived on a wild bit o' coast, ma'am, and many is the ship that foundered there.
Nguồn: Stables, Gordon: Wild Life in the Land of the Giants: A Tale of Two Brothers
Cụm từ & Collocations: groundwork
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "groundwork". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- evidence base
- base pairs
- base ball
- base of operations
- military base
- base ingratitude
Đồng nghĩa & Sắc thái: groundwork
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "groundwork" phân theo từng nét nghĩa (hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "groundwork" ở nét nghĩa "hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc" (ngoài ra "base" còn biểu thị: cài đặt mà từ đó một lực lượng quân sự bắt đầu hoạt động).
““I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae.”
Đồng nghĩa với "groundwork" ở nét nghĩa "hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc" (ngoài ra "foundation" còn biểu thị: cơ sở mà trên đó một cái gì đó được căn cứ).
“I see distinctly, now, that they rest on foundations in man himself, which nothing can overthrow or shake.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "groundwork" khi diễn đạt nét nghĩa: hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc.
Đồng nghĩa với "groundwork" ở nét nghĩa "hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc" (ngoài ra "foot" còn biểu thị: phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân).
“In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "groundwork" khi diễn đạt nét nghĩa: hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc.
Đồng nghĩa trực tiếp với "groundwork" khi diễn đạt nét nghĩa: hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc.
Câu dẫn chứng văn học: groundwork
“I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae.Doubles and triples again and again cleared up the bases and almost every other day he ripped out a homer."Once back on the moon we can set a trap there that will spring on the Hawk the first time he comes into his base.There was a mixup with the ball at second, and in the excitement Teddy Dugan left third base and slid in at the home plate.Here they are bare to their base, and the stratum beneath is visible, as it rises several feet above the water.Yet, it is said, we have built up in this country a vast superstructure of confidence, or belief, based on a slight foundation of gold.Walking more slowly, he called at intervals in his strong base voice, listening with the hope that she might respond.During combat, the Marine selects a firing position based on mobility, observation of the enemy, and stability.Đọc mở rộng theo CEFR: groundwork
Từ vựng bậcA2→““I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae.”
Nguồn: Chadwick, Lester: Baseball Joe, champion of the league
“Doubles and triples again and again cleared up the bases and almost every other day he ripped out a homer.”
Nguồn: Chadwick, Lester: Baseball Joe, champion of the league
Cấu trúc & Vận dụng: “groundwork”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “groundwork” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “groundwork”
Dữ liệu từ nguyên: base ↔ groundwork
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “groundwork”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “groundwork” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “groundwork”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “groundwork”:
““I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae.”
Gợi ý luyện tập với “groundwork”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
groundwork (danh từ): hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc
Định nghĩa tiếng Anh: Lowest support of a structure.
base ↔ groundwork
Họ từ trong dữ liệu: base: danh từ (n), basis: danh từ (n), cornerstone: danh từ (n), foundation: danh từ (n), found: động từ (v), founder: danh từ (n)
evidence base
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "groundwork" trong câu.
base pairs
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "groundwork" trong câu.
base ball
Nét nghĩa mở rộng: the fundamental assumptions from which something is begun or developed or calculated or explained (các giả định cơ bản mà từ đó một cái gì đó được bắt đầu hoặc phát triển hoặc tính toán hoặc giải thích)
Ứng dụng & Mở rộng: “groundwork”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “groundwork”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “groundwork”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “groundwork” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “groundwork” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: groundwork
Hỏi đáp trọng tâmgroundwork nghĩa là gì (meaning & definition)?
groundwork (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɡɹaʊnˌdwɝk/) có nghĩa là hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "base"). lowest support of a structure
Từ groundwork trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡɹaʊn/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡɹaʊnˌdwɝk/; US /ˈɡɹaʊnˌdwɝk/.
Từ groundwork là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "groundwork" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ groundwork theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc (Ví dụ: ““I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: các giả định cơ bản mà từ đó một cái gì đó được bắt đầu hoặc phát triển hoặc tính toán hoặc giải thích - Nét nghĩa 3 [B2]: các giả định cơ bản mà từ đó một cái gì đó được bắt đầu hoặc phát triển hoặc tính toán hoặc giải thích - Nét nghĩa 4 [B1]: hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ groundwork:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡɹaʊnˌdwɝk/; US /ˈɡɹaʊnˌdwɝk/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ groundwork:
evidence base; base pairs; base ball; base of operations; military base
groundwork được dùng trong câu như thế nào?
“I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae. (Lester Chadwick, Baseball Joe, champion of the league; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)