Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

fundament

danh từ (n)

A2

Fundament có nghĩa là fundament (danh từ) có nghĩa là hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc, hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc.

Định nghĩa Anh - Anh: Lowest support of a structure.

Họ từ:base(danh từ (n))/basis(danh từ (n))/cornerstone(danh từ (n))/foundation(danh từ (n))/found(động từ (v))/founder(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc”:fundamentA2/baseA2/foundationB1/footB1/groundworkA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.fundamentdanh từ (n)

    Lowest support of a structure.

    Hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc.

    • •

      “I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.fundamentdanh từ (n)

    The fundamental assumptions from which something is begun or developed or calculated or explained.

    Các giả định cơ bản mà từ đó một cái gì đó được bắt đầu hoặc phát triển hoặc tính toán hoặc giải thích.

  3. 3.fundamentdanh từ (n)

    The fundamental assumptions from which something is begun or developed or calculated or explained.

    Các giả định cơ bản mà từ đó một cái gì đó được bắt đầu hoặc phát triển hoặc tính toán hoặc giải thích.

  4. 4.fundamentdanh từ (n)

    Lowest support of a structure.

    Hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc.

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): fundament

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

base ↔ fundament

Mục từ "fundament" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "base, basis, cornerstone, foundation" (hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: fundament

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "fundament" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: base: danh từ (n), basis: danh từ (n), cornerstone: danh từ (n), foundation: danh từ (n), found: động từ (v), founder: danh từ (n).

basedanh từ (n)/ˈbeɪs/

cài đặt mà từ đó một lực lượng quân sự bắt đầu hoạt động

•

I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae.

Nguồn: Chadwick, Lester: Baseball Joe, champion of the league

basisdanh từ (n)/ˈbeɪsəs/

một mối quan hệ cung cấp nền tảng cho một cái gì đó

•

Sight singing continued to be the basis of musical education.

Nguồn: Mason, Daniel Gregory, 1873-1953 [Editor]: The art of music, Vol. 05 (of 14)

cornerstonedanh từ (n)/ˈkɔɹnɚˌstoʊn/

các giả định cơ bản mà từ đó một cái gì đó được bắt đầu hoặc phát triển hoặc tính toán hoặc giải thích

•

For the cornerstone of the care of my complexion I depend upon the body bath.

Nguồn: Cavalieri, Lina: My secrets of beauty

foundationdanh từ (n)/faʊnˈdeɪʃən/

cơ sở mà trên đó một cái gì đó được căn cứ

•

I see distinctly, now, that they rest on foundations in man himself, which nothing can overthrow or shake.

Nguồn: Zincke, F. Barham (Foster Barham): Egypt of the Pharaohs and of the Khedivé

foundđộng từ (v)/ˈfaʊnd/

thiết lập hoặc tìm thấy

•

He found himself speaking entirely politely to Captain Skinner who joined him on the bridge.

Nguồn: Marshall, Edison: Seward's Folly

founderdanh từ (n)/ˈfaʊndɚ/

người sáng lập, nhà lập nghiệp (danh từ); chìm tàu hoặc thất bại đổ vỡ (động từ)

•

We lived on a wild bit o' coast, ma'am, and many is the ship that foundered there.

Nguồn: Stables, Gordon: Wild Life in the Land of the Giants: A Tale of Two Brothers

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: fundament

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "fundament". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • evidence base
  • base pairs
  • base ball
  • base of operations
  • military base
  • base ingratitude
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: fundament

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fundament" phân theo từng nét nghĩa (hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "fundament" ở nét nghĩa "hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc" (ngoài ra "base" còn biểu thị: cài đặt mà từ đó một lực lượng quân sự bắt đầu hoạt động).

““I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae.”

Đồng nghĩa với "fundament" ở nét nghĩa "hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc" (ngoài ra "foundation" còn biểu thị: cơ sở mà trên đó một cái gì đó được căn cứ).

“I see distinctly, now, that they rest on foundations in man himself, which nothing can overthrow or shake.”

Đồng nghĩa với "fundament" ở nét nghĩa "hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc" (ngoài ra "foot" còn biểu thị: phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân).

“In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "fundament" khi diễn đạt nét nghĩa: hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc.

Đồng nghĩa trực tiếp với "fundament" khi diễn đạt nét nghĩa: hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc.

Đồng nghĩa trực tiếp với "fundament" khi diễn đạt nét nghĩa: hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: fundament

“I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae.
Chadwick, Lester: Baseball Joe, champion of the league, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Doubles and triples again and again cleared up the bases and almost every other day he ripped out a homer.
Chadwick, Lester: Baseball Joe, champion of the league, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Once back on the moon we can set a trap there that will spring on the Hawk the first time he comes into his base.
Hamilton, Edmond: Evans of the Earth-Guard, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was a mixup with the ball at second, and in the excitement Teddy Dugan left third base and slid in at the home plate.
Stratemeyer, Edward: The baseball boys of Lakeport, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Here they are bare to their base, and the stratum beneath is visible, as it rises several feet above the water.
Abbott, John Loraine: The wonders of the world, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Yet, it is said, we have built up in this country a vast superstructure of confidence, or belief, based on a slight foundation of gold.
Wall, Walter William: The war and our financial fabric, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Walking more slowly, he called at intervals in his strong base voice, listening with the hope that she might respond.
Giberne, Agnes: The pride o' the morning, Tiếng Anh (Anh - Anh)
During combat, the Marine selects a firing position based on mobility, observation of the enemy, and stability.
United States. Marine Corps: Pistol marksmanship, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: fundament

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “fundament” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

““I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae.”

Nguồn: Chadwick, Lester: Baseball Joe, champion of the league

“Doubles and triples again and again cleared up the bases and almost every other day he ripped out a homer.”

Nguồn: Chadwick, Lester: Baseball Joe, champion of the league

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “fundament”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fundament” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fundament”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fundament” với tần suất cao:

762 lần trong kho sách
407 lần trong kho sách
470 lần trong kho sách
310 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “fundament”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “fundament”:

““I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “fundament”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

fundament (danh từ): hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc

Định nghĩa tiếng Anh: Lowest support of a structure.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

base ↔ fundament

Họ từ trong dữ liệu: base: danh từ (n), basis: danh từ (n), cornerstone: danh từ (n), foundation: danh từ (n), found: động từ (v), founder: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi762 lần trong kho sách

evidence base

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "fundament" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm407 lần trong kho sách

base pairs

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "fundament" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái470 lần trong kho sách

base ball

Nét nghĩa mở rộng: the fundamental assumptions from which something is begun or developed or calculated or explained (các giả định cơ bản mà từ đó một cái gì đó được bắt đầu hoặc phát triển hoặc tính toán hoặc giải thích)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “fundament”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: fundament

Hỏi đáp trọng tâm

fundament nghĩa là gì (meaning & definition)?

fundament (danh từ) có nghĩa là hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "base"). lowest support of a structure

Từ fundament là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "fundament" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ fundament theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc (Ví dụ: ““I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: các giả định cơ bản mà từ đó một cái gì đó được bắt đầu hoặc phát triển hoặc tính toán hoặc giải thích - Nét nghĩa 3 [B2]: các giả định cơ bản mà từ đó một cái gì đó được bắt đầu hoặc phát triển hoặc tính toán hoặc giải thích - Nét nghĩa 4 [B1]: hỗ trợ thấp nhất của một cấu trúc

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fundament:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fundament:

evidence base; base pairs; base ball; base of operations; military base

fundament được dùng trong câu như thế nào?

“I never saw finer base stealing in my life,” went on McRae. (Lester Chadwick, Baseball Joe, champion of the league; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/fundament, mã đối chiếu EV-BB111C28. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "fundament" được liên kết từ mục từ "base, basis, cornerstone, foundation".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

base, basis, cornerstone, foundation