Câu tiếng Anh có từ “authorise”
115 câu thật có từ authorise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: authorise nghĩa là ủy quyền. authorise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: give or delegate power or authority to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ authorise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There is another feature about the first editions of the Authorised Version which arrests attention.
Từ trong câu: authorise, another, feature, first, edition, version, arrest, attention
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once the authorised download limit is reached, the service quality diminishes but there is no overbilling.
Từ trong câu: authorise, once, download, limit, reach, service, quality, diminish
«Mobile operator Orange bills French doctor €160,000 for one month of Internet use», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144423 (bản sửa đổi 5025890). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng authorise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hereby authorise | 14 lần |
| duly authorise | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ authorise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authorise trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ authorise hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ authorise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authorise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authorise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authorise: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.