E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “approximation”

122 câu thật có từ approximation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: approximation nghĩa là sự gần đúng. approximation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an approximate calculation of quantity or degree or worth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ approximation

Danh sách câu dẫn chứng (122 câu)

  • He developed reinforcement schedules and developed procedures to shape behaviour by successive approximation.

    Từ trong câu: reinforcement, develop, schedule, procedure, shape, behavior, successive, approximation

    «Motivation and emotion/Textbook/Motivation and emotion/Animals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100026 (bản sửa đổi 2369645). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Since the equations of incompressible flow are highly stringent, they need more accurate and reliable numerical approximations for solving them.

    Từ trong câu: stringent, since, equation, flow, highly, need, accurate, reliable

    «Fluid Mechanics/Incompressible Flow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456061 (bản sửa đổi 4292504). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng approximation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
solenoid approximation428 lần
oppenheimer approximation11 lần
catalysis by approximation9 lần
polynomial approximation11 lần
supportable approximation8 lần
linear approximation29 lần
successive approximation22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ approximation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ approximation trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ approximation hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ approximation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ approximation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ approximation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ approximation: can và could (22 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.