Câu tiếng Anh có từ “appear”
4.884 câu thật có từ appear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appear nghĩa là xuất hiện. appear là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a certain impression or have a certain outward aspect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appear
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
And there we sat; I at my writing desk ready to appear busy with some papers, he behind me out of sight of the door.
Từ trong câu: ready, desk, busy, paper, writing, behind, sit, write
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng appear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appear trong kho câu?
- Kho câu có 4.884 câu có từ appear hoặc các dạng của từ, trích từ 2.774 tác phẩm và tài liệu. 101 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.621 câu, rồi Bậc B2 với 904 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appear: Quá khứ đơn (871 câu), Câu phủ định (685 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (445 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.