Câu tiếng Anh có từ “ambiguity”
139 câu thật có từ ambiguity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ambiguity nghĩa là sự mơ hồ. ambiguity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an expression whose meaning cannot be determined from its context. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ambiguity
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
On Saturday, before dinner, I received the answer, which for fear of ambiguities, I had requested to be given at the end of the letter.
Từ trong câu: ambiguity, saturday, dinner, receive, answer, fear, request, give
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ambiguity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambiguity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambiguity trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ ambiguity hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ambiguity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambiguity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambiguity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambiguity: can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.