Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “air”

4.267 câu thật có từ air hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: air nghĩa là không khí. air là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mixture of gases (especially oxygen) required for breathing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ air

Danh sách câu dẫn chứng (4.267 câu)

    Từ hay đi cùng air

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    fresh air7.200 lần
    open air8.886 lần
    filled the air2.030 lần
    mid air1.340 lần
    breath of air1.629 lần
    air force1.781 lần
    night air3.643 lần
    pure air1.366 lần
    cold air1.462 lần
    morning air2.095 lần
    change of air1.416 lần
    cool air991 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ air

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ air trong kho câu?
    Kho câu có 4.267 câu có từ air hoặc các dạng của từ, trích từ 2.247 tác phẩm và tài liệu. 91 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ air xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ air gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.430 câu, rồi Bậc B1 với 769 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ air?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ air: Quá khứ đơn (724 câu), Câu phủ định (369 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (324 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.