Câu tiếng Anh có từ “agent”
674 câu thật có từ agent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: agent nghĩa là đại lý. agent là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an active and efficient cause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ agent
An agent runs many steps without a person watching, and its later steps build on its earlier ones.
Từ trong câu: agent, run, many, step, person, watch, late, build
«Artificial intelligence/Checking AI output with a second agent», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=332133 (bản sửa đổi 2834474). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng agent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ agent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agent trong kho câu?
- Kho câu có 674 câu có từ agent hoặc các dạng của từ, trích từ 529 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ agent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 237 câu, rồi Bậc B2 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agent: Câu phủ định (64 câu), Quá khứ đơn (61 câu), can và could (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.