E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “admittedly”

102 câu thật có từ admittedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: admittedly nghĩa là phải thừa nhận. admittedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: as acknowledged. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ admittedly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • However, this should be seen as an (admittedly useful) abbreviation.

    Từ trong câu: admittedly, however, see, useful

    «Formal Logic/Sentential Logic/Inference Rules», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44443 (bản sửa đổi 4670458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Still, it was admittedly a triumph that the van der Luydens, at May's request, should have stayed over in order to be present at her farewell dinner for the Countess Olenska.

    Từ trong câu: admittedly, triumph, still, van, request, stay, order, present

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ admittedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admittedly trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ admittedly hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ admittedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admittedly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admittedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admittedly: Câu phủ định (19 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.