Câu tiếng Anh có từ “actual”
722 câu thật có từ actual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: actual nghĩa là thực tế. actual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: presently existing in fact and not merely potential or possible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ actual
Danh sách câu dẫn chứng (722 câu)
The sunlight composition of a July day may, by the prevalence of an easterly wind, be reduced to that of a November day, as I have proved by actual measurement.
Từ trong câu: prevalence, sunlight, composition, july, day, wind, reduce, november
Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Joint action in manoeuvre will be valueless unless it is used to familiarise each service with the work of the other as it will be in the actual fighting of the time.
Từ trong câu: familiarise, familiarize, joint, action, manoeuvre, unless, use, service
Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng actual nằm ở trang từ điển: actual đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ actual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ actual trong kho câu?
- Kho câu có 722 câu có từ actual hoặc các dạng của từ, trích từ 582 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ actual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ actual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 294 câu, rồi Bậc B2 với 263 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.