Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

action

danh từ (n)

A1
/ˈækʃən//ˈækʃən/
Biến thể:
actions/ˈækʃənz/
(Số nhiều danh từ)

Action có nghĩa là hành động, việc gì đó đã được thực hiện (thường trái ngược với điều gì đó đã nói).

Định nghĩa Anh - Anh: Something done (usually as opposed to something said).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.actiondanh từ (n)

    Something done (usually as opposed to something said).

    Việc gì đó đã được thực hiện (thường trái ngược với điều gì đó đã nói).

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.actiondanh từ (n)

    The state of being active.

    Trạng thái hoạt động.

    Đồng nghĩa (SYN):activity/activeness
    Trái nghĩa (OPP):inaction
  3. 3.actiondanh từ (n)

    A military engagement.

    Sự tham gia quân sự.

    Đồng nghĩa (SYN):military action
  4. 4.actionđộng từ (v)

    Institute legal proceedings against.

    Tiến hành tố tụng hình sự đối với.

    Đồng nghĩa (SYN):sue/litigate/process
  5. 5.actionđộng từ (v)

    Put in effect.

    Có hiệu lực.

Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): action

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: action

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "action" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: act: động từ (v), actor: danh từ (n).

actđộng từ (v)/ˈækt/

một văn bản pháp lý hệ thống hóa kết quả thảo luận của một ủy ban hoặc xã hội hoặc cơ quan lập pháp

•

Zelda offers the player no additional game mechanics and only acts as a damsel for the player's persona, Link, to rescue.

Zelda không cung cấp cho người chơi cơ chế trò chơi bổ sung nào và chỉ đóng vai trò như một thiếu nữ để nhân vật của người chơi, Link, giải cứu.

Nguồn: Lentis/Portrayal of Women in Video Games

actordanh từ (n)/ˈæktɚ/

một nghệ sĩ sân khấu

•

The face, enlarged many times life size, becomes clearly that of an actor, rather than a real character.

Nguồn: Emerson, John: Breaking into the movies

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: action

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "action". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • scene of action

    It was an ideal scene of action for galleys to develop their full capabilities.

    Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 10

  • suiting the action
  • plan of action

    He now avoided publicity from inclination, rather than from any systematic plan of action.

    Various: The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics

  • immediate action

    It was true he could go to Congress again; but immediate action was imperative.

    Reynolds, Francis J. (Francis Joseph), 1867-1937 [Editor]: The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources

  • course of action

    The course of action has to be decided on a case-by-case basis.

    Quá trình hành động phải được quyết định trên cơ sở từng trường hợp cụ thể.

    Tác phẩm mở: Legal framework of textual data processing for Machine Translation and Language Technology research and development activities/Legal Methodology for TDM analysis

  • prompt action

    It is frequently necessary to follow up their requests to secure reasonably prompt action.

    American School of Correspondence: Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10)

  • legal action

    In the guidelines imposed, arrested offenders who cannot pay the fine, will face legal action.

    Tác phẩm mở: Swiss canton of Appenzell Innerrhoden fights back after invasion of German naked hikers

  • sphere of action
  • human action
  • decisive action
  • freedom of action
  • ready for action

    The minute-men, organized and ready for action, promptly obeyed the summons to parade.

    Johnson, Rossiter, 1840-1931 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 14

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: action

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "action" phân theo từng nét nghĩa (việc gì đó đã được thực hiện (thường trái ngược với điều gì đó đã nói)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "action" ở nét nghĩa "trạng thái hoạt động" (ngoài ra "activity" còn biểu thị: bất kỳ hành vi cụ thể).

“In the present volume he describes his activities after his release at the time of the outbreak of the war.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "action" khi diễn đạt nét nghĩa: trạng thái hoạt động.

Đồng nghĩa trực tiếp với "action" khi diễn đạt nét nghĩa: sự tham gia quân sự.

Đồng nghĩa trực tiếp với "action" khi diễn đạt nét nghĩa: tiến hành tố tụng hình sự đối với.

“Wife may sue in her own name for injuries, etc. Neither husband nor wife can alienate their separate real estate without each other's consent.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "action" khi diễn đạt nét nghĩa: tiến hành tố tụng hình sự đối với.

Đồng nghĩa với "action" ở nét nghĩa "tiến hành tố tụng hình sự đối với" (ngoài ra "process" còn biểu thị: một quá trình hành động cụ thể nhằm đạt được một kết quả).

“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: action

The next layer is laws or legal precedent that control citizen's actions.

Lớp tiếp theo là luật hoặc tiền lệ pháp lý kiểm soát hành động của công dân.

Tác phẩm mở: Comparative law and justice/Greenland
The course of action has to be decided on a case-by-case basis.

Quá trình hành động phải được quyết định trên cơ sở từng trường hợp cụ thể.

Tác phẩm mở: Legal framework of textual data processing for Machine Translation and Language Technology research and development activities/Legal Methodology for TDM analysis, Nguyên văn tác phẩm
It facilitates decision maker to formulate knowledge strategy and prompts business improvement actions by improving knowledge.

Nó tạo điều kiện cho người ra quyết định xây dựng chiến lược kiến ​​thức và thúc đẩy các hành động cải tiến kinh doanh bằng cách cải thiện kiến ​​thức.

Tác phẩm mở: Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management of a Chinese Dining Corporation in Hong Kong, Nguyên văn tác phẩm
Yet, an instant later, the peril of my predicament flashed back upon my mind, and I faced the immediate necessity for action.

Tuy nhiên, ngay sau đó, mối nguy hiểm của tình trạng khó khăn lại hiện lên trong tâm trí tôi và tôi phải đối mặt với sự cần thiết phải hành động ngay lập tức.

Parrish, Randall: My Lady of Doubt, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
More life might have been bestowed upon the characters by having kept them in action while off-scene.”
Various: The book review digest, volume 16, 1920
To a stranger entering the light-room while the light is in action a somewhat disagreeable sound is heard.
Campbell, J. M. (John MacLean): Notes on the natural history of the Bell Rock, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This action triggered a protracted crisis of public confidence in the Diem government which deepened as the summer wore on.
Whitlow, Robert H.: U.S. Marines In Vietnam, Volume 1 (of 9), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The qualification for the distinction is that the action must be mentioned in the orders of the day.
Walters, E. Walter: Heroic airmen and their exploits, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: action

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “action” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The next layer is laws or legal precedent that control citizen's actions.”

Lớp tiếp theo là luật hoặc tiền lệ pháp lý kiểm soát hành động của công dân.

Nguồn: Tác phẩm mở: Comparative law and justice/Greenland

“The course of action has to be decided on a case-by-case basis.”

Quá trình hành động phải được quyết định trên cơ sở từng trường hợp cụ thể.

Nguồn: Tác phẩm mở: Legal framework of textual data processing for Machine Translation and Language Technology research and development activities/Legal Methodology for TDM analysis

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “action”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “action” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “action”

Họ từ liên kết: act: động từ (v), actor: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “action”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “action” với tần suất cao:

1.638 lần trong kho sách
745 lần trong kho sách
936 lần trong kho sách
620 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “action”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “action”:

“More life might have been bestowed upon the characters by having kept them in action while off-scene.””

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “action”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈækʃən/.

action (danh từ): việc gì đó đã được thực hiện (thường trái ngược với điều gì đó đã nói)

Định nghĩa tiếng Anh: Something done (usually as opposed to something said).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

action (danh từ (n)) ↔ act, actor

Họ từ trong dữ liệu: act: động từ (v), actor: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.638 lần trong kho sách

scene of action

“It was an ideal scene of action for galleys to develop their full capabilities.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm745 lần trong kho sách

suiting the action

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "action" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái936 lần trong kho sách

plan of action

“He now avoided publicity from inclination, rather than from any systematic plan of action.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“More life might have been bestowed upon the characters by having kept them in _____ while off-scene.””

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: action

More life might have been bestowed upon the characters by having kept them in action while off-scene.”

Nguồn: Various: The book review digest, volume 16, 1920

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“To a stranger entering the light-room while the light is in _____ a somewhat disagreeable sound is heard.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: action

To a stranger entering the light-room while the light is in action a somewhat disagreeable sound is heard.

Nguồn: Campbell, J. M. (John MacLean): Notes on the natural history of the Bell Rock

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “action”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: action

Hỏi đáp trọng tâm

action nghĩa là gì (meaning & definition)?

action nghĩa là hành động. action là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something done (usually as opposed to something said).

Từ action trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈæk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈækʃən/.

Từ action là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "action" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: actions.

Các nét nghĩa của từ action theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: việc gì đó đã được thực hiện (thường trái ngược với điều gì đó đã nói) - Nét nghĩa 2 [A1]: trạng thái hoạt động - Nét nghĩa 3 [A1]: sự tham gia quân sự - Nét nghĩa 4 [A1]: tiến hành tố tụng hình sự đối với - Nét nghĩa 5 [A1]: có hiệu lực

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ action:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈækʃən/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: actions.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ action:

scene of action; suiting the action; plan of action; immediate action; course of action

action được dùng trong câu như thế nào?

More life might have been bestowed upon the characters by having kept them in action while off-scene.” (Various, The book review digest, volume 16, 1920; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/action, mã đối chiếu EV-3BCE8B1E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

actions