actions
danh từ (n)
Actions có nghĩa là việc gì đó đã được thực hiện (thường trái ngược với điều gì đó đã nói) (dạng biến thể ngữ pháp của "action").
Định nghĩa Anh - Anh: Something done (usually as opposed to something said).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.actionsdanh từ (n)
Something done (usually as opposed to something said).
Việc gì đó đã được thực hiện (thường trái ngược với điều gì đó đã nói).
Đồng nghĩa (SYN):actionCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •scene of action1.638 lần trong kho sách
- •suiting the action745 lần trong kho sách
- •plan of action936 lần trong kho sách
- •immediate action620 lần trong kho sách
- •course of action2.052 lần trong kho sách
- •prompt action497 lần trong kho sách
- 2.actionsdanh từ (n)
The state of being active.
Trạng thái hoạt động.
Trái nghĩa (OPP):inaction - 3.actionsdanh từ (n)
A military engagement.
Sự tham gia quân sự.
- 4.actionsđộng từ (v)
Institute legal proceedings against.
Tiến hành tố tụng hình sự đối với.
- 5.actionsđộng từ (v)
Put in effect.
Có hiệu lực.
Từ nguyên học (Etymology): actions
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
action ↔ actions
Mục từ "actions" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "action" (việc gì đó đã được thực hiện (thường trái ngược với điều gì đó đã nói)).
Họ từ & Biến thể từ loại: actions
Họ từ của "actions" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: action: danh từ (n), act: động từ (v), actor: danh từ (n).
việc gì đó đã được thực hiện (thường trái ngược với điều gì đó đã nói)
More life might have been bestowed upon the characters by having kept them in action while off-scene.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 16, 1920
một văn bản pháp lý hệ thống hóa kết quả thảo luận của một ủy ban hoặc xã hội hoặc cơ quan lập pháp
Zelda offers the player no additional game mechanics and only acts as a damsel for the player's persona, Link, to rescue.
Zelda không cung cấp cho người chơi cơ chế trò chơi bổ sung nào và chỉ đóng vai trò như một thiếu nữ để nhân vật của người chơi, Link, giải cứu.
Nguồn: Lentis/Portrayal of Women in Video Games
một nghệ sĩ sân khấu
The face, enlarged many times life size, becomes clearly that of an actor, rather than a real character.
Nguồn: Emerson, John: Breaking into the movies
Cụm từ & Collocations: actions
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "actions". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- scene of action
- suiting the action
- plan of action
- immediate action
- course of action
- prompt action
Đồng nghĩa & Sắc thái: actions
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "actions" phân theo từng nét nghĩa (việc gì đó đã được thực hiện (thường trái ngược với điều gì đó đã nói)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "actions" ở nét nghĩa "việc gì đó đã được thực hiện (thường trái ngược với điều gì đó đã nói)" (ngoài ra "action" còn biểu thị: trạng thái hoạt động).
“More life might have been bestowed upon the characters by having kept them in action while off-scene.””
Đồng nghĩa với "actions" ở nét nghĩa "trạng thái hoạt động" (ngoài ra "activity" còn biểu thị: bất kỳ hành vi cụ thể).
“In the present volume he describes his activities after his release at the time of the outbreak of the war.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "actions" khi diễn đạt nét nghĩa: trạng thái hoạt động.
Đồng nghĩa trực tiếp với "actions" khi diễn đạt nét nghĩa: sự tham gia quân sự.
Đồng nghĩa trực tiếp với "actions" khi diễn đạt nét nghĩa: tiến hành tố tụng hình sự đối với.
“Wife may sue in her own name for injuries, etc. Neither husband nor wife can alienate their separate real estate without each other's consent.”
Câu dẫn chứng văn học: actions
The next layer is laws or legal precedent that control citizen's actions.Lớp tiếp theo là luật hoặc tiền lệ pháp lý kiểm soát hành động của công dân.
More life might have been bestowed upon the characters by having kept them in action while off-scene.”To a stranger entering the light-room while the light is in action a somewhat disagreeable sound is heard.This action triggered a protracted crisis of public confidence in the Diem government which deepened as the summer wore on.The qualification for the distinction is that the action must be mentioned in the orders of the day.Compared to these actions and words of Henry, the conduct of his opponents was not only unchivalrous but unpopular.Attempts have been made to justify the action against the German minorities by declaring that they had provoked them.The course of the actions becomes most apparent by the manner in which they were carried out against the office of the Vice Chancellor.Đọc mở rộng theo CEFR: actions
Từ vựng bậcA1→“More life might have been bestowed upon the characters by having kept them in action while off-scene.””
Nguồn: Various: The book review digest, volume 16, 1920
“To a stranger entering the light-room while the light is in action a somewhat disagreeable sound is heard.”
Nguồn: Campbell, J. M. (John MacLean): Notes on the natural history of the Bell Rock
Cấu trúc & Vận dụng: “actions”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “actions” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “actions”
Dữ liệu từ nguyên: action ↔ actions
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “actions”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “actions” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “actions”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “actions”:
“More life might have been bestowed upon the characters by having kept them in action while off-scene.””
Gợi ý luyện tập với “actions”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
actions (danh từ): việc gì đó đã được thực hiện (thường trái ngược với điều gì đó đã nói)
Định nghĩa tiếng Anh: Something done (usually as opposed to something said).
action ↔ actions
Họ từ trong dữ liệu: action: danh từ (n), act: động từ (v), actor: danh từ (n)
scene of action
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "actions" trong câu.
suiting the action
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "actions" trong câu.
plan of action
Nét nghĩa mở rộng: the state of being active (trạng thái hoạt động)
“Compared to these _____ and words of Henry, the conduct of his opponents was not only unchivalrous but unpopular.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: actions
Compared to these actions and words of Henry, the conduct of his opponents was not only unchivalrous but unpopular.
Nguồn: Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 11
“The course of the _____ becomes most apparent by the manner in which they were carried out against the office of the Vice Chancellor.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: actions
The course of the actions becomes most apparent by the manner in which they were carried out against the office of the Vice Chancellor.
Nguồn: Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 19
Ứng dụng & Mở rộng: “actions”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “actions”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “actions”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “actions” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “actions” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: actions
Hỏi đáp trọng tâmactions nghĩa là gì (meaning & definition)?
actions (danh từ, phát âm Mỹ /ˈækʃənz/) có nghĩa là việc gì đó đã được thực hiện (thường trái ngược với điều gì đó đã nói) (dạng biến thể ngữ pháp của "action"). something done (usually as opposed to something said)
Từ actions trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈæk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈækʃənz/; US /ˈækʃənz/.
Từ actions là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "actions" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ actions theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: việc gì đó đã được thực hiện (thường trái ngược với điều gì đó đã nói) - Nét nghĩa 2 [A1]: trạng thái hoạt động - Nét nghĩa 3 [A1]: sự tham gia quân sự - Nét nghĩa 4 [A1]: tiến hành tố tụng hình sự đối với - Nét nghĩa 5 [A1]: có hiệu lực
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ actions:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈækʃənz/; US /ˈækʃənz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ actions:
scene of action; suiting the action; plan of action; immediate action; course of action
actions được dùng trong câu như thế nào?
More life might have been bestowed upon the characters by having kept them in action while off-scene.” (Various, The book review digest, volume 16, 1920; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))