Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accustomed”

160 câu thật có từ accustomed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accustomed nghĩa là quen. accustomed là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `to') in the habit of or adapted to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accustomed

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • A defensive attitude is never agreeable to a man, and Camors felt it more disagreeable than most men--being so little accustomed to it.

    Từ trong câu: accustomed, attitude, never, agreeable, man, feel, little, accustom

    Various, The Immortals: Masterpieces of Fiction, Crowned by the French Academy: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4000. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thea was one of those people who emerge, unexpectedly, larger than we are accustomed to see them.

    Từ trong câu: unexpectedly, accustom, accustomed, people, emerge, large, see

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accustomed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accustomed trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ accustomed hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accustomed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accustomed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accustomed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accustomed: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.