Câu tiếng Anh có từ “abandoned”
135 câu thật có từ abandoned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abandoned nghĩa là bị bỏ rơi. abandoned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: forsaken by owner or inhabitants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abandoned
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The vilest and the most abandoned of mankind invariably crowd into the ranks of an army.
Từ trong câu: abandon, rank, army, mankind, invariably, into, crowd, abandoned
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That popularity he risked totally in the most abandoned, the most contested, and the most vilipended cause in the world.
Từ trong câu: abandon, contest, contested, risk, world, cause, popularity, totally
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abandoned
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abandoned trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ abandoned hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abandoned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abandoned gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abandoned?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abandoned: Quá khứ đơn (50 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.