x
danh từ (n)
X có nghĩa là số hồng y là tổng của chín và một.
Định nghĩa Anh - Anh: The cardinal number that is the sum of nine and one.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.xdanh từ (n)
The cardinal number that is the sum of nine and one.
Số hồng y là tổng của chín và một.
- 2.xdanh từ (n)
Street names for methylenedioxymethamphetamine.
Tên đường của methylenedioxymethamphetamine.
- 3.xdanh từ (n)
The 24th letter of the Roman alphabet.
Chữ cái thứ 24 của bảng chữ cái La Mã.
Đồng nghĩa (SYN):ex - 4.xdanh từ (n)
Street names for methylenedioxymethamphetamine.
Làm theo một thủ tục hoặc tham gia một khóa học.
- 5.xdanh từ (n)
The cardinal number that is the sum of nine and one.
Số hồng y là tổng của chín và một.
- 6.xtính từ (adj)
Being one more than nine.
Một trong bốn lá bài trong bộ bài có mười pip trên mặt.
Từ nguyên học (Etymology): x
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
decade ↔ x
Mục từ "x" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "decade, ecstasy, ex, go, ten" (số hồng y là tổng của chín và một).
Họ từ & Biến thể từ loại: x
Họ từ của "x" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: decade: danh từ (n), ecstasy: danh từ (n), ecstatic: tính từ (adj), ecstatically: trạng từ (adv), ex: danh từ (n), go: động từ (v), ten: danh từ (n).
khoảng thời gian 10 năm
There has been a strong tendency during the past two decades to "purify" food products.
Nguồn: Eddy, Walter Hollis: The Vitamine Manual
một trạng thái bị cuốn đi bởi cảm xúc dâng trào
You do look nice," said Sibyl, speaking in a semi-whisper, but in a tone of great ecstasy, "and so does Mr. Rochester.
Nguồn: Meade, L. T.: Daddy's Girl
cảm thấy sung sướng hoặc vui sướng tuyệt vời
Such sudden, ecstatic overtures would have intoxicated the dullest ear.
Nguồn: Burroughs, John: Wake-Robin
một cách ngây ngất
Miss Lindop was in the background, ecstatically happy, her cheeks a race-course of tears.
Nguồn: Bennett, Arnold: The Regent
một người đàn ông trước đây là chồng của một người phụ nữ nào đó
It was merely an effort to place the ex-slaves on their own feet and afterwards it was their task.
Nguồn: Various: The Journal of Negro History, Volume 8, 1923
thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
số hồng y là tổng của chín và một
Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.
Nguồn: Gerard, Louise: Bride of the night
Cụm từ & Collocations: x
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "x". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: x
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "x" phân theo từng nét nghĩa (số hồng y là tổng của chín và một), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "x" ở nét nghĩa "số hồng y là tổng của chín và một" (ngoài ra "decade" còn biểu thị: khoảng thời gian 10 năm).
“There has been a strong tendency during the past two decades to "purify" food products.”
Đồng nghĩa với "x" ở nét nghĩa "số hồng y là tổng của chín và một" (ngoài ra "ten" còn biểu thị: là một nhiều hơn chín).
“Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.”
Đồng nghĩa với "x" ở nét nghĩa "tên đường của methylenedioxymethamphetamine" (ngoài ra "ecstasy" còn biểu thị: một trạng thái bị cuốn đi bởi cảm xúc dâng trào).
“"You do look nice," said Sibyl, speaking in a semi-whisper, but in a tone of great ecstasy, "and so does Mr. Rochester.”
Câu dẫn chứng văn học: x
One does not see much improvement, certainly, from decade to decade.Chắc chắn là người ta không thấy nhiều sự cải thiện từ thập kỷ này sang thập kỷ khác.
There has been a strong tendency during the past two decades to "purify" food products.Moreover, a few decades later, he and Melito, an author unfortunately so little known to us, were already credited with this merit.The spraying of fruit trees in the United States is of comparatively recent origin, having been a general commercial practice for less than two decades.The first decade of the twentieth century was noteworthy for the establishment of orchestras throughout the land.There are two kinds of occupation which enlisted graduates for the first decade and for the second in practically the same proportions.In common with Bombay, it has achieved a mental attitude several decades in advance of that of the raw and brutal India of fact.The last decade has been characterized by the most unexampled prosperity in our history.Đọc mở rộng theo CEFR: x
Từ vựng bậcB2→“There has been a strong tendency during the past two decades to "purify" food products.”
Nguồn: Eddy, Walter Hollis: The Vitamine Manual
“Moreover, a few decades later, he and Melito, an author unfortunately so little known to us, were already credited with this merit.”
Nguồn: Harnack, Adolf von: History of Dogma, Volume 2
Cấu trúc & Vận dụng: “x”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “x” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “x”
Dữ liệu từ nguyên: decade ↔ x
Gợi ý luyện tập với “x”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
x (danh từ): số hồng y là tổng của chín và một
Định nghĩa tiếng Anh: The cardinal number that is the sum of nine and one.
decade ↔ x
Họ từ trong dữ liệu: decade: danh từ (n), ecstasy: danh từ (n), ecstatic: tính từ (adj), ecstatically: trạng từ (adv), ex: danh từ (n), go: động từ (v), ten: danh từ (n)
x: số hồng y là tổng của chín và một
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "x" trong câu.
Đồng nghĩa: decade, ten, 10, tenner
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "x" trong câu.
x ↔ decade, ten, 10, tenner
Nét nghĩa mở rộng: street names for methylenedioxymethamphetamine (tên đường của methylenedioxymethamphetamine)
Ứng dụng & Mở rộng: “x”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “x”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “x”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “x” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “x” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: x
Hỏi đáp trọng tâmx nghĩa là gì (meaning & definition)?
x (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɛks/) có nghĩa là số hồng y là tổng của chín và một (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "decade"). the cardinal number that is the sum of nine and one
Từ x trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɛks/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛks/; US /ˈɛks/.
Từ x là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "x" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ x theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: số hồng y là tổng của chín và một - Nét nghĩa 2 [B1]: tên đường của methylenedioxymethamphetamine - Nét nghĩa 3 [B1]: chữ cái thứ 24 của bảng chữ cái La Mã - Nét nghĩa 4 [A1]: làm theo một thủ tục hoặc tham gia một khóa học - Nét nghĩa 5 [A1]: số hồng y là tổng của chín và một - Nét nghĩa 6 [A1]: một trong bốn lá bài trong bộ bài có mười pip trên mặt
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ x:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛks/; US /ˈɛks/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
x được dùng trong câu như thế nào?
There has been a strong tendency during the past two decades to "purify" food products. (Walter Hollis Eddy, The Vitamine Manual; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)