Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

x

danh từ (n)

B2
/ˈɛks//ˈɛks/

X có nghĩa là số hồng y là tổng của chín và một.

Định nghĩa Anh - Anh: The cardinal number that is the sum of nine and one.

Họ từ:decade(danh từ (n))/ecstasy(danh từ (n))/ecstatic(tính từ (adj))/ecstatically(trạng từ (adv))/ex(danh từ (n))/go(động từ (v))/ten(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “số hồng y là tổng của chín và một”:xB2/decadeB2/tenA1/10B2/tennerB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.xdanh từ (n)

    The cardinal number that is the sum of nine and one.

    Số hồng y là tổng của chín và một.

    Đồng nghĩa (SYN):decade/ten/10/tenner
  2. 2.xdanh từ (n)

    Street names for methylenedioxymethamphetamine.

    Tên đường của methylenedioxymethamphetamine.

    Đồng nghĩa (SYN):ecstasy/adam/xtc/go/disco biscuit/cristal
  3. 3.xdanh từ (n)

    The 24th letter of the Roman alphabet.

    Chữ cái thứ 24 của bảng chữ cái La Mã.

    Đồng nghĩa (SYN):ex
  4. 4.xdanh từ (n)

    Street names for methylenedioxymethamphetamine.

    Làm theo một thủ tục hoặc tham gia một khóa học.

    Đồng nghĩa (SYN):go/adam/ecstasy/xtc/disco biscuit/cristal
  5. 5.xdanh từ (n)

    The cardinal number that is the sum of nine and one.

    Số hồng y là tổng của chín và một.

    Đồng nghĩa (SYN):ten/10/tenner/decade
  6. 6.xtính từ (adj)

    Being one more than nine.

    Một trong bốn lá bài trong bộ bài có mười pip trên mặt.

    Đồng nghĩa (SYN):ten/10
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): x

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

decade ↔ x

Mục từ "x" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "decade, ecstasy, ex, go, ten" (số hồng y là tổng của chín và một).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: x

7 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "x" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: decade: danh từ (n), ecstasy: danh từ (n), ecstatic: tính từ (adj), ecstatically: trạng từ (adv), ex: danh từ (n), go: động từ (v), ten: danh từ (n).

decadedanh từ (n)/dɛˈkeɪd/

khoảng thời gian 10 năm

•

There has been a strong tendency during the past two decades to "purify" food products.

Nguồn: Eddy, Walter Hollis: The Vitamine Manual

ecstasydanh từ (n)/ˈɛkstəsi/

một trạng thái bị cuốn đi bởi cảm xúc dâng trào

•

You do look nice," said Sibyl, speaking in a semi-whisper, but in a tone of great ecstasy, "and so does Mr. Rochester.

Nguồn: Meade, L. T.: Daddy's Girl

ecstatictính từ (adj)/ɛkˈstætɪk/

cảm thấy sung sướng hoặc vui sướng tuyệt vời

•

Such sudden, ecstatic overtures would have intoxicated the dullest ear.

Nguồn: Burroughs, John: Wake-Robin

ecstaticallytrạng từ (adv)/ɛkˈstætɪkli/

một cách ngây ngất

•

Miss Lindop was in the background, ecstatically happy, her cheeks a race-course of tears.

Nguồn: Bennett, Arnold: The Regent

exdanh từ (n)/ˈɛks/

một người đàn ông trước đây là chồng của một người phụ nữ nào đó

•

It was merely an effort to place the ex-slaves on their own feet and afterwards it was their task.

Nguồn: Various: The Journal of Negro History, Volume 8, 1923

gođộng từ (v)/ˈɡoʊ/

thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)

•

Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

tendanh từ (n)/ˈtɛn/

số hồng y là tổng của chín và một

•

Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.

Nguồn: Gerard, Louise: Bride of the night

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: x

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "x". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: x

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "x" phân theo từng nét nghĩa (số hồng y là tổng của chín và một), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "x" ở nét nghĩa "số hồng y là tổng của chín và một" (ngoài ra "decade" còn biểu thị: khoảng thời gian 10 năm).

“There has been a strong tendency during the past two decades to "purify" food products.”

Đồng nghĩa với "x" ở nét nghĩa "số hồng y là tổng của chín và một" (ngoài ra "ten" còn biểu thị: là một nhiều hơn chín).

“Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "x" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của chín và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "x" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của chín và một.

Đồng nghĩa với "x" ở nét nghĩa "tên đường của methylenedioxymethamphetamine" (ngoài ra "ecstasy" còn biểu thị: một trạng thái bị cuốn đi bởi cảm xúc dâng trào).

“"You do look nice," said Sibyl, speaking in a semi-whisper, but in a tone of great ecstasy, "and so does Mr. Rochester.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "x" khi diễn đạt nét nghĩa: tên đường của methylenedioxymethamphetamine.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: x

One does not see much improvement, certainly, from decade to decade.

Chắc chắn là người ta không thấy nhiều sự cải thiện từ thập kỷ này sang thập kỷ khác.

Boldrewood, Rolf: The Crooked Stick; Or, Pollie's Probation, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There has been a strong tendency during the past two decades to "purify" food products.
Eddy, Walter Hollis: The Vitamine Manual, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Moreover, a few decades later, he and Melito, an author unfortunately so little known to us, were already credited with this merit.
Harnack, Adolf von: History of Dogma, Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The spraying of fruit trees in the United States is of comparatively recent origin, having been a general commercial practice for less than two decades.
Burritt, M. C. (Maurice Chase): Apple Growing, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The first decade of the twentieth century was noteworthy for the establishment of orchestras throughout the land.
Lahee, Henry Charles: Annals of Music in America: A Chronological Record of Significant Musical Events, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There are two kinds of occupation which enlisted graduates for the first decade and for the second in practically the same proportions.
Various: The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In common with Bombay, it has achieved a mental attitude several decades in advance of that of the raw and brutal India of fact.
Kipling, Rudyard: From Sea to Sea; Letters of Travel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The last decade has been characterized by the most unexampled prosperity in our history.
Phillips, Chester Arthur: Readings in Money and Banking Selected and Adapted
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: x

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “x” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“There has been a strong tendency during the past two decades to "purify" food products.”

Nguồn: Eddy, Walter Hollis: The Vitamine Manual

“Moreover, a few decades later, he and Melito, an author unfortunately so little known to us, were already credited with this merit.”

Nguồn: Harnack, Adolf von: History of Dogma, Volume 2

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “x”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “x” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “x”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “x”:

Đồng nghĩa:decadeten10tenner

“There has been a strong tendency during the past two decades to "purify" food products.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “x”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛks/; US /ˈɛks/.

x (danh từ): số hồng y là tổng của chín và một

Định nghĩa tiếng Anh: The cardinal number that is the sum of nine and one.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

decade ↔ x

Họ từ trong dữ liệu: decade: danh từ (n), ecstasy: danh từ (n), ecstatic: tính từ (adj), ecstatically: trạng từ (adv), ex: danh từ (n), go: động từ (v), ten: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

x: số hồng y là tổng của chín và một

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "x" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: decade, ten, 10, tenner

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "x" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

x ↔ decade, ten, 10, tenner

Nét nghĩa mở rộng: street names for methylenedioxymethamphetamine (tên đường của methylenedioxymethamphetamine)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “x”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: x

Hỏi đáp trọng tâm

x nghĩa là gì (meaning & definition)?

x (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɛks/) có nghĩa là số hồng y là tổng của chín và một (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "decade"). the cardinal number that is the sum of nine and one

Từ x trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɛks/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛks/; US /ˈɛks/.

Từ x là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "x" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ x theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: số hồng y là tổng của chín và một - Nét nghĩa 2 [B1]: tên đường của methylenedioxymethamphetamine - Nét nghĩa 3 [B1]: chữ cái thứ 24 của bảng chữ cái La Mã - Nét nghĩa 4 [A1]: làm theo một thủ tục hoặc tham gia một khóa học - Nét nghĩa 5 [A1]: số hồng y là tổng của chín và một - Nét nghĩa 6 [A1]: một trong bốn lá bài trong bộ bài có mười pip trên mặt

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ x:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛks/; US /ˈɛks/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

x được dùng trong câu như thế nào?

There has been a strong tendency during the past two decades to "purify" food products. (Walter Hollis Eddy, The Vitamine Manual; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/x, mã đối chiếu EV-C65B2E3C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "x" được liên kết từ mục từ "decade, ecstasy, ex, go, ten".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

decade, ecstasy, ex, go, ten