Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

tenner

danh từ (n)

B2
/ˈtɛnɚ//ˈtɛnɚ/

Tenner có nghĩa là số hồng y là tổng của chín và một.

Định nghĩa Anh - Anh: The cardinal number that is the sum of nine and one.

Họ từ:decade(danh từ (n))/ten(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “số hồng y là tổng của chín và một”:tennerB2/decadeB2/tenA1/10B2/xB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.tennerdanh từ (n)

    The cardinal number that is the sum of nine and one.

    Số hồng y là tổng của chín và một.

    • •

      One does not see much improvement, certainly, from decade to decade.

      Chắc chắn là người ta không thấy nhiều sự cải thiện từ thập kỷ này sang thập kỷ khác.

    Đồng nghĩa (SYN):decade/ten/10/x
  2. 2.tennerdanh từ (n)

    The cardinal number that is the sum of nine and one.

    Số hồng y là tổng của chín và một.

    Đồng nghĩa (SYN):ten/10/x/decade
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): tenner

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

decade ↔ tenner

Mục từ "tenner" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "decade, ten" (số hồng y là tổng của chín và một).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: tenner

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "tenner" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: decade: danh từ (n), ten: danh từ (n).

decadedanh từ (n)/dɛˈkeɪd/

khoảng thời gian 10 năm

•

There has been a strong tendency during the past two decades to "purify" food products.

Nguồn: Eddy, Walter Hollis: The Vitamine Manual

tendanh từ (n)/ˈtɛn/

số hồng y là tổng của chín và một

•

Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.

Nguồn: Gerard, Louise: Bride of the night

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: tenner

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "tenner". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: tenner

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "tenner" phân theo từng nét nghĩa (số hồng y là tổng của chín và một), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "tenner" ở nét nghĩa "số hồng y là tổng của chín và một" (ngoài ra "decade" còn biểu thị: khoảng thời gian 10 năm).

“There has been a strong tendency during the past two decades to "purify" food products.”

Đồng nghĩa với "tenner" ở nét nghĩa "số hồng y là tổng của chín và một" (ngoài ra "ten" còn biểu thị: là một nhiều hơn chín).

“Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "tenner" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của chín và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "tenner" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của chín và một.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: tenner

One does not see much improvement, certainly, from decade to decade.

Chắc chắn là người ta không thấy nhiều sự cải thiện từ thập kỷ này sang thập kỷ khác.

Boldrewood, Rolf: The Crooked Stick; Or, Pollie's Probation, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There has been a strong tendency during the past two decades to "purify" food products.
Eddy, Walter Hollis: The Vitamine Manual, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Moreover, a few decades later, he and Melito, an author unfortunately so little known to us, were already credited with this merit.
Harnack, Adolf von: History of Dogma, Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The spraying of fruit trees in the United States is of comparatively recent origin, having been a general commercial practice for less than two decades.
Burritt, M. C. (Maurice Chase): Apple Growing, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The first decade of the twentieth century was noteworthy for the establishment of orchestras throughout the land.
Lahee, Henry Charles: Annals of Music in America: A Chronological Record of Significant Musical Events, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There are two kinds of occupation which enlisted graduates for the first decade and for the second in practically the same proportions.
Various: The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In common with Bombay, it has achieved a mental attitude several decades in advance of that of the raw and brutal India of fact.
Kipling, Rudyard: From Sea to Sea; Letters of Travel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The last decade has been characterized by the most unexampled prosperity in our history.
Phillips, Chester Arthur: Readings in Money and Banking Selected and Adapted
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: tenner

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “tenner” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“One does not see much improvement, certainly, from decade to decade.”

Chắc chắn là người ta không thấy nhiều sự cải thiện từ thập kỷ này sang thập kỷ khác.

Nguồn: Boldrewood, Rolf: The Crooked Stick; Or, Pollie's Probation

“One does not see much improvement, certainly, from decade to decade.”

Chắc chắn là người ta không thấy nhiều sự cải thiện từ thập kỷ này sang thập kỷ khác.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “tenner”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “tenner” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “tenner”

Dữ liệu từ nguyên: decade ↔ tenner

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “tenner”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “tenner”:

Đồng nghĩa:decadeten10x

“There has been a strong tendency during the past two decades to "purify" food products.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “tenner”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɛnɚ/; US /ˈtɛnɚ/.

tenner (danh từ): số hồng y là tổng của chín và một

Định nghĩa tiếng Anh: The cardinal number that is the sum of nine and one.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

decade ↔ tenner

Họ từ trong dữ liệu: decade: danh từ (n), ten: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

tenner: số hồng y là tổng của chín và một

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "tenner" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: decade, ten, 10, x

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "tenner" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

tenner ↔ decade, ten, 10, x

Nét nghĩa mở rộng: the cardinal number that is the sum of nine and one (số hồng y là tổng của chín và một)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “tenner”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: tenner

Hỏi đáp trọng tâm

tenner nghĩa là gì (meaning & definition)?

tenner (danh từ, phát âm Mỹ /ˈtɛnɚ/) có nghĩa là số hồng y là tổng của chín và một (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "decade"). the cardinal number that is the sum of nine and one

Từ tenner trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɛnɚ/; US /ˈtɛnɚ/.

Từ tenner là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "tenner" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ tenner theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: số hồng y là tổng của chín và một (Ví dụ: “One does not see much improvement, certainly, from decade to decade.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: số hồng y là tổng của chín và một

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ tenner:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɛnɚ/; US /ˈtɛnɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

tenner được dùng trong câu như thế nào?

There has been a strong tendency during the past two decades to "purify" food products. (Walter Hollis Eddy, The Vitamine Manual; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/tenner, mã đối chiếu EV-6A1D7DAB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "tenner" được liên kết từ mục từ "decade, ten".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

decade, ten