Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

swag

động từ (v)

B2
Biến thể:
swags
(Ngôi thứ 3 số ít)
swaged
(Quá khứ / Phân từ)
swaging
(Dạng V-ing)

Swag có nghĩa là swag (động từ) có nghĩa là rũ xuống, rũ xuống.

Định nghĩa Anh - Anh: Droop, sink, or settle from or as if from pressure or loss of tautness.

Họ từ:droop(danh từ (n))/flag(danh từ (n))/prize(danh từ (n))/sag(danh từ (n))/stagger(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “rũ xuống”:swagB2/droopB2/sagB2/flagA1/prizeB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.swagđộng từ (v)

    Droop, sink, or settle from or as if from pressure or loss of tautness.

    Rũ xuống.

    Đồng nghĩa (SYN):droop/sag/flag
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.swagđộng từ (v)

    Droop, sink, or settle from or as if from pressure or loss of tautness.

    Cờ.

    Đồng nghĩa (SYN):flag/sag/droop
  3. 3.swagdanh từ (n)

    Goods or money obtained illegally.

    Hàng hóa hoặc tiền có được một cách bất hợp pháp.

    Đồng nghĩa (SYN):prize/loot/booty/pillage/plunder/dirty money
  4. 4.swagđộng từ (v)

    Droop, sink, or settle from or as if from pressure or loss of tautness.

    Xệ xuống.

    Đồng nghĩa (SYN):sag/droop/flag
  5. 5.swagđộng từ (v)

    Walk as if unable to control one's movements.

    Dáng đi không vững vàng.

    Đồng nghĩa (SYN):stagger/reel/keel/lurch/careen
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): swag

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

droop ↔ swag

Mục từ "swag" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "droop, flag, prize, sag, stagger" (rũ xuống).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: swag

5 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "swag" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: droop: danh từ (n), flag: danh từ (n), prize: danh từ (n), sag: danh từ (n), stagger: động từ (v).

droopdanh từ (n)/ˈdɹup/

một hình dạng chảy xệ

•

Oh, under that moon, where she droops almost down into the sea!

Nguồn: Burroughs, John: Birds and Poets : with Other Papers

flagdanh từ (n)/ˈflæɡ/

biểu tượng thường bao gồm một mảnh vải hình chữ nhật có thiết kế đặc biệt

•

Later on other states joined, and soon the flag came to consist of twenty stars and stripes.

Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Finland" to "Fleury, Andre" Volume 10, Slice 4

prizedanh từ (n)/ˈpɹaɪz/

một cái gì đó được trao cho chiến thắng hoặc sự vượt trội trong một cuộc thi hoặc cuộc thi hoặc để trúng xổ số

•

Is there not one shelf in that library devoted to Addison’s prizes?

Nguồn: Harker, L. Allen (Lizzie Allen): The Vagaries of Tod and Peter

sagdanh từ (n)/ˈsæɡ/

một hình dạng chảy xệ

•

I can see the sag of their tired shoulders against the whitewashed wall.

Nguồn: Cather, Willa: My Ántonia

staggerđộng từ (v)/ˈstæɡɚ/

dáng đi không vững vàng

•

Without any staggering, I had ready my lie: Out at bridge-meadow and at Benol’s lease (quoth I).

Nguồn: Hazlitt, William Carew, 1834-1913 [Editor]: A Select Collection of Old English Plays Originally Published by Robert Dodsley in the year 1744

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: swag

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "swag". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • eyelids droop

    He let his eyelids droop, not to sleep, but to listen.

    Anh buông mí mắt xuống, không phải để ngủ mà để lắng nghe.

    Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander): The Eyes of the Woods: A Story of the Ancient Wilderness

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: swag

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "swag" phân theo từng nét nghĩa (rũ xuống), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "swag" khi diễn đạt nét nghĩa: rũ xuống.

“Oh, under that moon, where she droops almost down into the sea!”

Đồng nghĩa trực tiếp với "swag" khi diễn đạt nét nghĩa: rũ xuống.

“I can see the sag of their tired shoulders against the whitewashed wall.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "swag" khi diễn đạt nét nghĩa: rũ xuống.

“Later on other states joined, and soon the flag came to consist of twenty stars and stripes.”

Đồng nghĩa với "swag" ở nét nghĩa "hàng hóa hoặc tiền có được một cách bất hợp pháp" (ngoài ra "prize" còn biểu thị: một cái gì đó được trao cho chiến thắng hoặc sự vượt trội trong một cuộc thi hoặc cuộc thi hoặc để trúng xổ số).

“Is there not one shelf in that library devoted to Addison’s prizes?”

Đồng nghĩa trực tiếp với "swag" khi diễn đạt nét nghĩa: hàng hóa hoặc tiền có được một cách bất hợp pháp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "swag" khi diễn đạt nét nghĩa: hàng hóa hoặc tiền có được một cách bất hợp pháp.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: swag

The city clerk's little girl is beginning to droop too.

Con gái nhỏ của viên thư ký thành phố cũng bắt đầu ủ rũ.

Ebers, Georg: The Historical Romances of Georg Ebers
He let his eyelids droop, not to sleep, but to listen.

Anh buông mí mắt xuống, không phải để ngủ mà để lắng nghe.

Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander): The Eyes of the Woods: A Story of the Ancient Wilderness, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Oh, under that moon, where she droops almost down into the sea!
Burroughs, John: Birds and Poets : with Other Papers, Nguyên văn tác phẩm
We must bend our shoulders and droop our heads a little first."
Vera: The Doctor's Daughter, Nguyên văn tác phẩm
Colonel Wragge, I saw, was also leaning forward with a kind of droop.
Blackwood, Algernon: Three John Silence Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The failure was construed as an inauspicious omen and it caused the spirits of many to droop.
Dillon, Emile Joseph: The Inside Story of the Peace Conference, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Yet, in spite of the weekly letters, Fleurette continued to droop.
Locke, William John: The Joyous Adventures of Aristide Pujol, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Yes," Droop proceeded, "I've a little business plan, an' it needs capital an' a partner."
MacKaye, Harold Steele: The Panchronicon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: swag

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “swag” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“The city clerk's little girl is beginning to droop too.”

Con gái nhỏ của viên thư ký thành phố cũng bắt đầu ủ rũ.

Nguồn: Ebers, Georg: The Historical Romances of Georg Ebers

“He let his eyelids droop, not to sleep, but to listen.”

Anh buông mí mắt xuống, không phải để ngủ mà để lắng nghe.

Nguồn: Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander): The Eyes of the Woods: A Story of the Ancient Wilderness

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “swag”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “swag” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “swag”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “swag” với tần suất cao:

53 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “swag”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “swag”:

Đồng nghĩa:droopsagflagprize

“Oh, under that moon, where she droops almost down into the sea!”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “swag”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

swag (động từ): rũ xuống

Định nghĩa tiếng Anh: Droop, sink, or settle from or as if from pressure or loss of tautness.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

droop ↔ swag

Họ từ trong dữ liệu: droop: danh từ (n), flag: danh từ (n), prize: danh từ (n), sag: danh từ (n), stagger: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi53 lần trong kho sách

eyelids droop

“He let his eyelids droop, not to sleep, but to listen.” (Anh buông mí mắt xuống, không phải để ngủ mà để lắng nghe.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm53 lần trong kho sách

eyelids droop

“He let his eyelids droop, not to sleep, but to listen.” (Anh buông mí mắt xuống, không phải để ngủ mà để lắng nghe.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái53 lần trong kho sách

eyelids droop

“He let his eyelids droop, not to sleep, but to listen.” (Anh buông mí mắt xuống, không phải để ngủ mà để lắng nghe.)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “swag”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: swag

Hỏi đáp trọng tâm

swag nghĩa là gì (meaning & definition)?

swag (động từ) có nghĩa là rũ xuống (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "droop"). droop, sink, or settle from or as if from pressure or loss of tautness

Từ swag là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "swag" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: swags; Quá khứ / Phân từ: swaged; Dạng V-ing: swaging.

Các nét nghĩa của từ swag theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: rũ xuống - Nét nghĩa 2 [A1]: cờ - Nét nghĩa 3 [B1]: hàng hóa hoặc tiền có được một cách bất hợp pháp - Nét nghĩa 4 [B2]: xệ xuống - Nét nghĩa 5 [B2]: dáng đi không vững vàng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ swag:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: swags; Quá khứ / Phân từ: swaged; Dạng V-ing: swaging.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ swag:

eyelids droop

swag được dùng trong câu như thế nào?

Oh, under that moon, where she droops almost down into the sea! (John Burroughs, Birds and Poets : with Other Papers; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/swag, mã đối chiếu EV-3D479747. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "swag" được liên kết từ mục từ "droop, flag, prize, sag, stagger".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

droop, flag, prize, sag, stagger