keel
động từ (v)
Keel có nghĩa là dáng đi không vững vàng.
Định nghĩa Anh - Anh: Walk as if unable to control one's movements.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.keelđộng từ (v)
Walk as if unable to control one's movements.
Dáng đi không vững vàng.
- •
With the second shot the other wheel-horse stumbled, staggered, half-fell, regained its feet again, and finally went down heavily.
Ở phát súng thứ hai, con ngựa xe kia loạng choạng, loạng choạng, suýt ngã, rồi đứng dậy được và cuối cùng nặng nề ngã xuống.
- •
Từ nguyên học (Etymology): keel
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
stagger ↔ keel
Mục từ "keel" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "stagger" (dáng đi không vững vàng).
Họ từ & Biến thể từ loại: keel
Họ từ của "keel" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: stagger: động từ (v).
dáng đi không vững vàng
Without any staggering, I had ready my lie: Out at bridge-meadow and at Benol’s lease (quoth I).
Nguồn: Hazlitt, William Carew, 1834-1913 [Editor]: A Select Collection of Old English Plays Originally Published by Robert Dodsley in the year 1744
Cụm từ & Collocations: keel
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "keel". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: keel
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "keel" phân theo từng nét nghĩa (dáng đi không vững vàng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "keel" ở nét nghĩa "dáng đi không vững vàng" (ngoài ra "stagger" còn biểu thị: bước đi như thể không thể kiểm soát chuyển động của mình).
“Without any staggering, I had ready my lie: Out at bridge-meadow and at Benol’s lease (quoth I).”
Câu dẫn chứng văn học: keel
With the second shot the other wheel-horse stumbled, staggered, half-fell, regained its feet again, and finally went down heavily.Ở phát súng thứ hai, con ngựa xe kia loạng choạng, loạng choạng, suýt ngã, rồi đứng dậy được và cuối cùng nặng nề ngã xuống.
I staggered stiffly across the deck and rounded the main cabin.Tôi loạng choạng bước qua boong và vòng qua cabin chính.
Without any staggering, I had ready my lie: Out at bridge-meadow and at Benol’s lease (quoth I).I can't understand now why I listened without protest, but you must remember that I had received a staggering surprise."Mr. Blake was not a little staggered at this dare-devil proposal, but agreed to advance money for the construction of a model.She staggered--reeled--and fell upon the still unconscious form of Mrs. P. A hoarse shout from behind arrested the murderers.Before he could reach the street, he met Don Gaspar de Ezpelete staggering into the portal or porch of the house.Dick's rifle cracked, and one of the Redmen gave a cry of pain and surprise, put his hand over his left shoulder, and staggered backwards.Đọc mở rộng theo CEFR: keel
Từ vựng bậcB2→“With the second shot the other wheel-horse stumbled, staggered, half-fell, regained its feet again, and finally went down heavily.”
Ở phát súng thứ hai, con ngựa xe kia loạng choạng, loạng choạng, suýt ngã, rồi đứng dậy được và cuối cùng nặng nề ngã xuống.
Nguồn: Ingraham, Prentiss: Buffalo Bill, the border king
“I staggered stiffly across the deck and rounded the main cabin.”
Tôi loạng choạng bước qua boong và vòng qua cabin chính.
Nguồn: Oyen, Henry: Hidden Country
Cấu trúc & Vận dụng: “keel”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “keel” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “keel”
Dữ liệu từ nguyên: stagger ↔ keel
Gợi ý luyện tập với “keel”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
keel (động từ): dáng đi không vững vàng
Định nghĩa tiếng Anh: Walk as if unable to control one's movements.
stagger ↔ keel
Họ từ trong dữ liệu: stagger: động từ (v)
keel: dáng đi không vững vàng
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "keel" trong câu.
Đồng nghĩa: stagger, reel, lurch, swag
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "keel" trong câu.
keel ↔ stagger, reel, lurch, swag
Mở rộng biên độ diễn đạt với "keel".
Ứng dụng & Mở rộng: “keel”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “keel”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “keel”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “keel” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “keel” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: keel
Hỏi đáp trọng tâmkeel nghĩa là gì (meaning & definition)?
keel (động từ, phát âm Mỹ /ˈkil/) có nghĩa là dáng đi không vững vàng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "stagger"). walk as if unable to control one's movements
Từ keel trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkil/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkil/; US /ˈkil/.
Từ keel là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "keel" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: keels; Quá khứ / Phân từ: keeled; Dạng V-ing: keeling.
Các nét nghĩa của từ keel theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: dáng đi không vững vàng (Ví dụ: “With the second shot the other wheel-horse stumbled, staggered, half-fell, regained its feet again, and finally went down heavily.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ keel:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkil/; US /ˈkil/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: keels; Quá khứ / Phân từ: keeled; Dạng V-ing: keeling.
keel được dùng trong câu như thế nào?
Without any staggering, I had ready my lie: Out at bridge-meadow and at Benol’s lease (quoth I). (William Carew, 1834-1913 [Editor] Hazlitt, A Select Collection of Old English Plays Originally Published by Robert Dodsley in the year 1744; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)