rattling
tính từ (adj)
Rattling có nghĩa là nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.
Định nghĩa Anh – Anh: Quick and energetic.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.rattlingtính từ (adj)
Quick and energetic.
Nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.
- •
She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •keenly alert64 lần trong kho sách
- •
- 2.rattlingtính từ (adj)
Extraordinarily good or great.
Cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.
- 3.rattlingtính từ (adj)
Quick and energetic.
Nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.
- 4.rattlingtính từ (adj)
Extraordinarily good or great.
Cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.
- 5.rattlingtính từ (adj)
Extraordinarily good or great.
Cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.
- 6.rattlingtính từ (adj)
Quick and energetic.
Nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.
Từ nguyên học (Etymology): rattling
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
alert ↔ rattling
Mục từ "rattling" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "alert, fantastic, lively, marvellous, marvelous, merry, rattle, real, terrific, tremendous, very, wonderful" (nhanh chóng và tràn đầy năng lượng).
Họ từ & Biến thể từ loại: rattling
Họ từ của "rattling" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: alert: động từ (v), fantastic: tính từ (adj), fantasy: danh từ (n), lively: tính từ (adj), marvellous: tính từ (adj), marvel: động từ (v), marvelous: tính từ (adj), merry: tính từ (adj), rattle: danh từ (n), real: tính từ (adj), reality: danh từ (n), really: trạng từ (adv).
cảnh báo hoặc khơi dậy cảm giác nguy hiểm hoặc kêu gọi trạng thái sẵn sàng
She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.
Nguồn: Chamberlain, Esther, -1908: Mrs. Essington: The Romance of a House-party
kỳ quặc một cách lố bịch
The very names of the streets and squares sounded so puzzling and fantastic!
Nguồn: Francke, Kuno, 1855-1930 [Editor]: The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 09 Friedrich Hebbel and Otto Ludwig
trí tưởng tượng không bị giới hạn bởi thực tế
For I know by my own experience the terrible omnipotence of the fantasy.
Nguồn: Francke, Kuno, 1855-1930 [Editor]: The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 04 Masterpieces of German Literature Translated into English. in Twenty Volumes
tràn đầy sức sống và năng lượng
And so he hummed the lively air in his mournful voice, as he dreamily walked down Broadway, and asked himself what was to be done.
Nguồn: Ellis, Edward Sylvester: The Boy Miners; Or, The Enchanted Island, A Tale of the Yellowstone Country
cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời
Howsomever, the day is a fair one, though it blows marvellous slack.
Nguồn: Anonymous: Hildebrand; or, The Days of Queen Elizabeth, An Historic Romance, Vol. 3 of 3
cái gì đó gây ra cảm giác ngạc nhiên
Other investigators, men of equally high character, report marvels no less amazing.
Nguồn: Bruce, H. Addington (Henry Addington): Adventurings in the Psychical
cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời
You are a marvelous soldier, to travel three days without escort of commissariat, for the village hen-roosts can not always be depended on.
Nguồn: Seawell, Molly Elliot: Francezka
đầy hoặc thể hiện sự vui vẻ cao độ
In spite of the seriousness of the situation it must have been a merry meeting.
Nguồn: Würdig, L. (Ludwig): Prince Eugene, the Noble Knight
một chuỗi âm thanh lớn ngắn nhanh chóng (có thể được nghe bằng ống nghe trong một số loại rối loạn hô hấp)
The roof is made of attap leaves, which rattle like hail in the wind.
Nguồn: Bacon, George B. (George Blagden): Siam : The Land of the White Elephant as It Was and Is
đang hoặc xảy ra trên thực tế hoặc thực tế
Wish I was a real fireman,” was the only remark which Mike made during the whole tense proceeding.
Nguồn: Lavell, Edith: Linda Carlton's Perilous Summer
tất cả những trải nghiệm của bạn quyết định cách mọi thứ xuất hiện với bạn
Why, yes it is," she laughed, puzzled, and again just the least bit abashed by the reality of him.
Nguồn: Dreiser, Theodore: An American tragedy, v. 1
phù hợp với sự thật hoặc thực tế hoặc thực tế
If he really means what he says, I shall come out and try for full back," exclaimed Clothespin.
Nguồn: Webster, Frank V.: The high school rivals
Cụm từ & Collocations: rattling
Xem thống kê kết hợp từ →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "rattling". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- keenly alert
Đồng nghĩa & Sắc thái: rattling
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "rattling" phân theo từng nét nghĩa (nhanh chóng và tràn đầy năng lượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "rattling" khi diễn đạt nét nghĩa: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.
“She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "rattling" khi diễn đạt nét nghĩa: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.
Đồng nghĩa với "rattling" ở nét nghĩa "nhanh chóng và tràn đầy năng lượng" (ngoài ra "lively" còn biểu thị: tràn đầy sức sống và năng lượng).
“And so he hummed the lively air in his mournful voice, as he dreamily walked down Broadway, and asked himself what was to be done.”
Đồng nghĩa với "rattling" ở nét nghĩa "nhanh chóng và tràn đầy năng lượng" (ngoài ra "merry" còn biểu thị: đầy hoặc thể hiện sự vui vẻ cao độ).
“In spite of the seriousness of the situation it must have been a merry meeting.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "rattling" khi diễn đạt nét nghĩa: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.
Câu dẫn chứng văn học: rattling
12 câu trong kho sách →She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.He was instructed to notify his officers to be on the alert for any indications of battle.And they want to know if Gas Alert has been cancelled, sorr.Next morning Mr. Goodwin, eager and alert, went out to view the Gatun locks and dam.He raised the weapon calmly, every nerve and muscle alert, like an animal ready for action.Thus it was close and concentrated, perpetually on the alert to defend itself, doubtful of, or at least isolating itself from, its very retainers.It then let myself and my companion approach closely, looking up at us with alert curiosity, but making no effort to escape.Probably he had slept long, for he woke alert and refreshed, warm and comfortable under the straw that he had pulled over him.Đọc mở rộng theo CEFR: rattling
Từ vựng bậcB2→“She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.”
Nguồn: Chamberlain, Esther, -1908: Mrs. Essington: The Romance of a House-party
“He was instructed to notify his officers to be on the alert for any indications of battle.”
Nguồn: Grant, Ulysses S. (Ulysses Simpson): Project Gutenberg Edition of The Memoirs of Four Civil War Generals
Cấu trúc & Vận dụng: “rattling”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “rattling” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “rattling”
Dữ liệu từ nguyên: alert ↔ rattling
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “rattling”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “rattling” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “rattling”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
rattling (tính từ): nhanh chóng và tràn đầy năng lượng
Định nghĩa tiếng Anh: Quick and energetic.
alert ↔ rattling
Họ từ trong dữ liệu: alert: động từ (v) · fantastic: tính từ (adj) · fantasy: danh từ (n) · lively: tính từ (adj) · marvellous: tính từ (adj) · marvel: động từ (v) · marvelous: tính từ (adj) · merry: tính từ (adj) · rattle: danh từ (n) · real: tính từ (adj) · reality: danh từ (n) · really: trạng từ (adv)
keenly alert
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "rattling" trong câu.
keenly alert
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "rattling" trong câu.
keenly alert
Nét nghĩa mở rộng: extraordinarily good or great (cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời)
Ứng dụng & Mở rộng: “rattling”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “rattling” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “rattling”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “rattling” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “rattling” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: rattling
Hỏi đáp trọng tâmrattling nghĩa là gì (meaning & definition)?
rattling (tính từ, phát âm Mỹ /ˈɹætlɪŋ/) có nghĩa là nhanh chóng và tràn đầy năng lượng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "alert"). quick and energetic
Từ rattling trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹæt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹætlɪŋ/; US /ˈɹætlɪŋ/.
Từ rattling là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "rattling" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ rattling theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng (Ví dụ: “She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời - Nét nghĩa 3 [A2]: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng - Nét nghĩa 4 [A2]: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời - Nét nghĩa 5 [A2]: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời - Nét nghĩa 6 [A1]: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ rattling:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹætlɪŋ/; US /ˈɹætlɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ rattling:
keenly alert
rattling được dùng trong câu như thế nào?
She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four. (Esther, -1908 Chamberlain, Mrs. Essington: The Romance of a House-party. Nguồn: Project Gutenberg #56705.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)