Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

rattling

tính từ (adj)

B2
/ˈɹætlɪŋ//ˈɹætlɪŋ/

Rattling có nghĩa là nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.

Định nghĩa Anh – Anh: Quick and energetic.

Họ từ:alert(động từ (v))·fantastic(tính từ (adj))·fantasy(danh từ (n))·lively(tính từ (adj))·marvellous(tính từ (adj))·marvel(động từ (v))·marvelous(tính từ (adj))·merry(tính từ (adj))·rattle(danh từ (n))·real(tính từ (adj))·reality(danh từ (n))·really(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “nhanh chóng và tràn đầy năng lượng”:rattlingB2·alertB2·briskB2·livelyA2·merryA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.rattlingtính từ (adj)

    Quick and energetic.

    Nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.

    • •

      She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.

    Đồng nghĩa (SYN):alert/brisk/lively/merry/snappy/spanking
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.rattlingtính từ (adj)

    Extraordinarily good or great.

    Cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.

  3. 3.rattlingtính từ (adj)

    Quick and energetic.

    Nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.

    Đồng nghĩa (SYN):lively/alert/brisk/merry/snappy/spanking
  4. 4.rattlingtính từ (adj)

    Extraordinarily good or great.

    Cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.

  5. 5.rattlingtính từ (adj)

    Extraordinarily good or great.

    Cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.

  6. 6.rattlingtính từ (adj)

    Quick and energetic.

    Nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.

    Đồng nghĩa (SYN):merry/alert/brisk/lively/snappy/spanking
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): rattling

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

alert ↔ rattling

Mục từ "rattling" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "alert, fantastic, lively, marvellous, marvelous, merry, rattle, real, terrific, tremendous, very, wonderful" (nhanh chóng và tràn đầy năng lượng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: rattling

12 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "rattling" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: alert: động từ (v), fantastic: tính từ (adj), fantasy: danh từ (n), lively: tính từ (adj), marvellous: tính từ (adj), marvel: động từ (v), marvelous: tính từ (adj), merry: tính từ (adj), rattle: danh từ (n), real: tính từ (adj), reality: danh từ (n), really: trạng từ (adv).

alertđộng từ (v)/əˈlɝt/

cảnh báo hoặc khơi dậy cảm giác nguy hiểm hoặc kêu gọi trạng thái sẵn sàng

•

She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.

Nguồn: Chamberlain, Esther, -1908: Mrs. Essington: The Romance of a House-party

fantastictính từ (adj)/fænˈtæstɪk/

kỳ quặc một cách lố bịch

•

The very names of the streets and squares sounded so puzzling and fantastic!

Nguồn: Francke, Kuno, 1855-1930 [Editor]: The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 09 Friedrich Hebbel and Otto Ludwig

fantasydanh từ (n)/ˈfæntəsi/

trí tưởng tượng không bị giới hạn bởi thực tế

•

For I know by my own experience the terrible omnipotence of the fantasy.

Nguồn: Francke, Kuno, 1855-1930 [Editor]: The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 04 Masterpieces of German Literature Translated into English. in Twenty Volumes

livelytính từ (adj)/ˈlaɪvli/

tràn đầy sức sống và năng lượng

•

And so he hummed the lively air in his mournful voice, as he dreamily walked down Broadway, and asked himself what was to be done.

Nguồn: Ellis, Edward Sylvester: The Boy Miners; Or, The Enchanted Island, A Tale of the Yellowstone Country

marvelloustính từ (adj)/ˈmɑɹvələs/

cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời

•

Howsomever, the day is a fair one, though it blows marvellous slack.

Nguồn: Anonymous: Hildebrand; or, The Days of Queen Elizabeth, An Historic Romance, Vol. 3 of 3

marvelđộng từ (v)/ˈmɑɹvəl/

cái gì đó gây ra cảm giác ngạc nhiên

•

Other investigators, men of equally high character, report marvels no less amazing.

Nguồn: Bruce, H. Addington (Henry Addington): Adventurings in the Psychical

marveloustính từ (adj)/ˈmɑɹvələs/

cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời

•

You are a marvelous soldier, to travel three days without escort of commissariat, for the village hen-roosts can not always be depended on.

Nguồn: Seawell, Molly Elliot: Francezka

merrytính từ (adj)/ˈmɛɹi/

đầy hoặc thể hiện sự vui vẻ cao độ

•

In spite of the seriousness of the situation it must have been a merry meeting.

Nguồn: Würdig, L. (Ludwig): Prince Eugene, the Noble Knight

rattledanh từ (n)/ˈɹætəl/

một chuỗi âm thanh lớn ngắn nhanh chóng (có thể được nghe bằng ống nghe trong một số loại rối loạn hô hấp)

•

The roof is made of attap leaves, which rattle like hail in the wind.

Nguồn: Bacon, George B. (George Blagden): Siam : The Land of the White Elephant as It Was and Is

realtính từ (adj)/ˈɹil/

đang hoặc xảy ra trên thực tế hoặc thực tế

•

Wish I was a real fireman,” was the only remark which Mike made during the whole tense proceeding.

Nguồn: Lavell, Edith: Linda Carlton's Perilous Summer

realitydanh từ (n)/ˌɹiˈæləˌti/

tất cả những trải nghiệm của bạn quyết định cách mọi thứ xuất hiện với bạn

•

Why, yes it is," she laughed, puzzled, and again just the least bit abashed by the reality of him.

Nguồn: Dreiser, Theodore: An American tragedy, v. 1

reallytrạng từ (adv)/ˈɹɪli/

phù hợp với sự thật hoặc thực tế hoặc thực tế

•

If he really means what he says, I shall come out and try for full back," exclaimed Clothespin.

Nguồn: Webster, Frank V.: The high school rivals

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: rattling

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "rattling". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • keenly alert
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: rattling

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "rattling" phân theo từng nét nghĩa (nhanh chóng và tràn đầy năng lượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "rattling" khi diễn đạt nét nghĩa: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.

“She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "rattling" khi diễn đạt nét nghĩa: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.

Đồng nghĩa với "rattling" ở nét nghĩa "nhanh chóng và tràn đầy năng lượng" (ngoài ra "lively" còn biểu thị: tràn đầy sức sống và năng lượng).

“And so he hummed the lively air in his mournful voice, as he dreamily walked down Broadway, and asked himself what was to be done.”

Đồng nghĩa với "rattling" ở nét nghĩa "nhanh chóng và tràn đầy năng lượng" (ngoài ra "merry" còn biểu thị: đầy hoặc thể hiện sự vui vẻ cao độ).

“In spite of the seriousness of the situation it must have been a merry meeting.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "rattling" khi diễn đạt nét nghĩa: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "rattling" khi diễn đạt nét nghĩa: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: rattling

12 câu trong kho sách →
She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.
Chamberlain, Esther, -1908: Mrs. Essington: The Romance of a House-party, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He was instructed to notify his officers to be on the alert for any indications of battle.
Grant, Ulysses S. (Ulysses Simpson): Project Gutenberg Edition of The Memoirs of Four Civil War Generals, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And they want to know if Gas Alert has been cancelled, sorr.
Frankau, Gilbert: Peter Jameson: A Modern Romance, Nguyên văn tác phẩm
Next morning Mr. Goodwin, eager and alert, went out to view the Gatun locks and dam.
Paine, Ralph Delahaye: The Steam-Shovel Man, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He raised the weapon calmly, every nerve and muscle alert, like an animal ready for action.
MacApp, C. C.: All That Earthly Remains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Thus it was close and concentrated, perpetually on the alert to defend itself, doubtful of, or at least isolating itself from, its very retainers.
Guizot, François: General History of Civilisation in Europe, From the Fall of the Roman Empire Till the French Revolution. A Treatise on Death Punishments., Tiếng Anh (Anh - Anh)
It then let myself and my companion approach closely, looking up at us with alert curiosity, but making no effort to escape.
Roosevelt, Theodore: Outdoor pastimes of an American hunter
Probably he had slept long, for he woke alert and refreshed, warm and comfortable under the straw that he had pulled over him.
Benson, E. F. (Edward Frederic): Colin II: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: rattling

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “rattling” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.”

Nguồn: Chamberlain, Esther, -1908: Mrs. Essington: The Romance of a House-party

“He was instructed to notify his officers to be on the alert for any indications of battle.”

Nguồn: Grant, Ulysses S. (Ulysses Simpson): Project Gutenberg Edition of The Memoirs of Four Civil War Generals

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “rattling”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “rattling” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “rattling”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “rattling” với tần suất cao:

64 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “rattling”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “rattling”:

Đồng nghĩa:alertbrisklivelymerry

“She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “rattling”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹætlɪŋ/; US /ˈɹætlɪŋ/.

rattling (tính từ): nhanh chóng và tràn đầy năng lượng

Định nghĩa tiếng Anh: Quick and energetic.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

alert ↔ rattling

Họ từ trong dữ liệu: alert: động từ (v) · fantastic: tính từ (adj) · fantasy: danh từ (n) · lively: tính từ (adj) · marvellous: tính từ (adj) · marvel: động từ (v) · marvelous: tính từ (adj) · merry: tính từ (adj) · rattle: danh từ (n) · real: tính từ (adj) · reality: danh từ (n) · really: trạng từ (adv)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi64 lần trong kho sách

keenly alert

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "rattling" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm64 lần trong kho sách

keenly alert

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "rattling" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái64 lần trong kho sách

keenly alert

Nét nghĩa mở rộng: extraordinarily good or great (cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “rattling”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: rattling

Hỏi đáp trọng tâm

rattling nghĩa là gì (meaning & definition)?

rattling (tính từ, phát âm Mỹ /ˈɹætlɪŋ/) có nghĩa là nhanh chóng và tràn đầy năng lượng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "alert"). quick and energetic

Từ rattling trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹæt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹætlɪŋ/; US /ˈɹætlɪŋ/.

Từ rattling là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "rattling" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ rattling theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng (Ví dụ: “She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời - Nét nghĩa 3 [A2]: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng - Nét nghĩa 4 [A2]: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời - Nét nghĩa 5 [A2]: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời - Nét nghĩa 6 [A1]: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ rattling:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹætlɪŋ/; US /ˈɹætlɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ rattling:

keenly alert

rattling được dùng trong câu như thế nào?

She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four. (Esther, -1908 Chamberlain, Mrs. Essington: The Romance of a House-party. Nguồn: Project Gutenberg #56705.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/rattling, mã đối chiếu EV-81EEB486. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "rattling" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "alert, fantastic, lively, marvellous, marvelous, merry, rattle, real, terrific, tremendous, very, wonderful".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (12)

alert, fantastic, lively, marvellous, marvelous, merry, rattle, real, terrific, tremendous, very, wonderful