brisk
tính từ (adj)
Brisk có nghĩa là nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.
Định nghĩa Anh – Anh: Quick and energetic.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.brisktính từ (adj)
Quick and energetic.
Nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.
- •
She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •keenly alert64 lần trong kho sách
- •
- 2.brisktính từ (adj)
Imparting vitality and energy.
Truyền sức sống và năng lượng.
- 3.brisktính từ (adj)
Quick and energetic.
Nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.
- 4.brisktính từ (adj)
Quick and energetic.
Nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.
- 5.brisktính từ (adj)
Imparting vitality and energy.
Truyền sức sống và năng lượng.
Từ nguyên học (Etymology): brisk
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
alert ↔ brisk
Mục từ "brisk" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "alert, fresh, lively, merry, refreshing" (nhanh chóng và tràn đầy năng lượng).
Họ từ & Biến thể từ loại: brisk
Họ từ của "brisk" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: alert: động từ (v), fresh: tính từ (adj), lively: tính từ (adj), merry: tính từ (adj), refreshing: tính từ (adj), refreshingly: trạng từ (adv).
cảnh báo hoặc khơi dậy cảm giác nguy hiểm hoặc kêu gọi trạng thái sẵn sàng
She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.
Nguồn: Chamberlain, Esther, -1908: Mrs. Essington: The Romance of a House-party
được thực hiện, sản xuất hoặc thu hoạch gần đây
Fresh meat was either cooked in the ashes, broiled, or boiled with vegetables.
Nguồn: Irwin, H. T. (Henry Thomas Johnson), -1978: Excavations at the LoDaisKa Site in the Denver, Colorado area
tràn đầy sức sống và năng lượng
And so he hummed the lively air in his mournful voice, as he dreamily walked down Broadway, and asked himself what was to be done.
Nguồn: Ellis, Edward Sylvester: The Boy Miners; Or, The Enchanted Island, A Tale of the Yellowstone Country
đầy hoặc thể hiện sự vui vẻ cao độ
In spite of the seriousness of the situation it must have been a merry meeting.
Nguồn: Würdig, L. (Ludwig): Prince Eugene, the Noble Knight
truyền sức sống và năng lượng
To-day the rain was English-like, soft summer showers, refreshing to plants, and reminding of April.
Nguồn: Forde, Gertrude: A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2)
theo cách làm giảm mệt mỏi và phục hồi sức sống
In striking contrast to this attitude, the work of a young curate, sincere, broadminded and convincing, is refreshingly shown., Buffalo Express.
Ngược lại hoàn toàn với thái độ này, công việc của một giám tuyển trẻ, chân thành, cởi mở và thuyết phục, được thể hiện một cách mới mẻ.--Buffalo Express.
Nguồn: Marchmont, Arthur W.: By Right of Sword
Cụm từ & Collocations: brisk
Xem thống kê kết hợp từ →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "brisk". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- keenly alert
Đồng nghĩa & Sắc thái: brisk
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "brisk" phân theo từng nét nghĩa (nhanh chóng và tràn đầy năng lượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "brisk" khi diễn đạt nét nghĩa: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.
“She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.”
Đồng nghĩa với "brisk" ở nét nghĩa "nhanh chóng và tràn đầy năng lượng" (ngoài ra "lively" còn biểu thị: tràn đầy sức sống và năng lượng).
“And so he hummed the lively air in his mournful voice, as he dreamily walked down Broadway, and asked himself what was to be done.”
Đồng nghĩa với "brisk" ở nét nghĩa "nhanh chóng và tràn đầy năng lượng" (ngoài ra "merry" còn biểu thị: đầy hoặc thể hiện sự vui vẻ cao độ).
“In spite of the seriousness of the situation it must have been a merry meeting.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "brisk" khi diễn đạt nét nghĩa: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "brisk" khi diễn đạt nét nghĩa: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.
Câu dẫn chứng văn học: brisk
12 câu trong kho sách →She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.He was instructed to notify his officers to be on the alert for any indications of battle.And they want to know if Gas Alert has been cancelled, sorr.Next morning Mr. Goodwin, eager and alert, went out to view the Gatun locks and dam.He raised the weapon calmly, every nerve and muscle alert, like an animal ready for action.Thus it was close and concentrated, perpetually on the alert to defend itself, doubtful of, or at least isolating itself from, its very retainers.It then let myself and my companion approach closely, looking up at us with alert curiosity, but making no effort to escape.Probably he had slept long, for he woke alert and refreshed, warm and comfortable under the straw that he had pulled over him.Đọc mở rộng theo CEFR: brisk
Từ vựng bậcB2→“She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.”
Nguồn: Chamberlain, Esther, -1908: Mrs. Essington: The Romance of a House-party
“He was instructed to notify his officers to be on the alert for any indications of battle.”
Nguồn: Grant, Ulysses S. (Ulysses Simpson): Project Gutenberg Edition of The Memoirs of Four Civil War Generals
Cấu trúc & Vận dụng: “brisk”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “brisk” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “brisk”
Dữ liệu từ nguyên: alert ↔ brisk
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “brisk”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “brisk” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “brisk”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
brisk (tính từ): nhanh chóng và tràn đầy năng lượng
Định nghĩa tiếng Anh: Quick and energetic.
alert ↔ brisk
Họ từ trong dữ liệu: alert: động từ (v) · fresh: tính từ (adj) · lively: tính từ (adj) · merry: tính từ (adj) · refreshing: tính từ (adj) · refreshingly: trạng từ (adv)
keenly alert
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "brisk" trong câu.
keenly alert
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "brisk" trong câu.
keenly alert
Nét nghĩa mở rộng: imparting vitality and energy (truyền sức sống và năng lượng)
Ứng dụng & Mở rộng: “brisk”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “brisk” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “brisk”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “brisk” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “brisk” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: brisk
Hỏi đáp trọng tâmbrisk nghĩa là gì (meaning & definition)?
brisk (tính từ, phát âm Mỹ /ˈbɹɪsk/) có nghĩa là nhanh chóng và tràn đầy năng lượng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "alert"). quick and energetic
Từ brisk trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbɹɪsk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbɹɪsk/; US /ˈbɹɪsk/.
Từ brisk là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "brisk" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ brisk theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng (Ví dụ: “She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: truyền sức sống và năng lượng - Nét nghĩa 3 [A2]: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng - Nét nghĩa 4 [A1]: nhanh chóng và tràn đầy năng lượng - Nét nghĩa 5 [C1]: truyền sức sống và năng lượng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ brisk:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbɹɪsk/; US /ˈbɹɪsk/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ brisk:
keenly alert
brisk được dùng trong câu như thế nào?
She pulled herself together, alert, staring at him, at the whispering four. (Esther, -1908 Chamberlain, Mrs. Essington: The Romance of a House-party. Nguồn: Project Gutenberg #56705.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)