Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

howling

tính từ (adj)

A2
/ˈhaʊlɪŋ//ˈhaʊlɪŋ/

Howling có nghĩa là cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.

Định nghĩa Anh – Anh: Extraordinarily good or great.

Họ từ:fantastic(tính từ (adj))·fantasy(danh từ (n))·marvellous(tính từ (adj))·marvel(động từ (v))·marvelous(tính từ (adj))·terrific(tính từ (adj))·tremendous(tính từ (adj))·tremendously(trạng từ (adv))·wonderful(tính từ (adj))·wonder(danh từ (n))·wondrous(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời”:howlingA2·fantasticA2·grandB2·marvelousA2·marvellousA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2
Lộ trình mục tiêu
A2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.howlingtính từ (adj)

    Extraordinarily good or great.

    Cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.

    • •

      Now Dr. Heidegger was a very strange old gentleman, whose eccentricity had become the nucleus for a thousand fantastic stories.

      Bấy giờ Tiến sĩ Heidegger là một ông già rất kỳ lạ, tính cách lập dị của ông đã trở thành hạt nhân cho hàng ngàn câu chuyện hoang đường.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.howlingtính từ (adj)

    Extraordinarily good or great.

    Cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.

  3. 3.howlingtính từ (adj)

    Extraordinarily good or great.

    Cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.

  4. 4.howlingtính từ (adj)

    Extraordinarily good or great.

    Cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.

  5. 5.howlingtính từ (adj)

    Extraordinarily good or great.

    Cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.

  6. 6.howlingtính từ (adj)

    Extraordinarily good or great.

    Cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): howling

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

fantastic ↔ howling

Mục từ "howling" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "fantastic, marvellous, marvelous, terrific, tremendous, wonderful, wondrous" (cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: howling

11 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "howling" trong kho từ điển gồm 11 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: fantastic: tính từ (adj), fantasy: danh từ (n), marvellous: tính từ (adj), marvel: động từ (v), marvelous: tính từ (adj), terrific: tính từ (adj), tremendous: tính từ (adj), tremendously: trạng từ (adv), wonderful: tính từ (adj), wonder: danh từ (n), wondrous: tính từ (adj).

fantastictính từ (adj)/fænˈtæstɪk/

kỳ quặc một cách lố bịch

•

The very names of the streets and squares sounded so puzzling and fantastic!

Nguồn: Francke, Kuno, 1855-1930 [Editor]: The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 09 Friedrich Hebbel and Otto Ludwig

fantasydanh từ (n)/ˈfæntəsi/

trí tưởng tượng không bị giới hạn bởi thực tế

•

For I know by my own experience the terrible omnipotence of the fantasy.

Nguồn: Francke, Kuno, 1855-1930 [Editor]: The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 04 Masterpieces of German Literature Translated into English. in Twenty Volumes

marvelloustính từ (adj)/ˈmɑɹvələs/

cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời

•

Howsomever, the day is a fair one, though it blows marvellous slack.

Nguồn: Anonymous: Hildebrand; or, The Days of Queen Elizabeth, An Historic Romance, Vol. 3 of 3

marvelđộng từ (v)/ˈmɑɹvəl/

cái gì đó gây ra cảm giác ngạc nhiên

•

Other investigators, men of equally high character, report marvels no less amazing.

Nguồn: Bruce, H. Addington (Henry Addington): Adventurings in the Psychical

marveloustính từ (adj)/ˈmɑɹvələs/

cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời

•

You are a marvelous soldier, to travel three days without escort of commissariat, for the village hen-roosts can not always be depended on.

Nguồn: Seawell, Molly Elliot: Francezka

terrifictính từ (adj)/tɚˈɪfɪk/

rất tuyệt vời hoặc mãnh liệt

•

It came at last, wild and terrific to my heart’s content.

Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XXXIV, No. 3, March 1849

tremendoustính từ (adj)/tɹəˈmɛndəs/

cực kỳ lớn về kích thước hoặc mức độ hoặc số lượng hoặc sức mạnh hoặc mức độ

•

He had had it ever since the precarious landing through the tremendous wind-maelstroms of the pea-soup Venusian atmosphere.

Nguồn: Kuttner, Henry: War-Gods of the Void

tremendouslytrạng từ (adv)/tɹəˈmɛndəsli/

cực kỳ

•

All at once it had dawned upon him that her situation must be tremendously more embarrassing than his own.

Nguồn: Curwood, James Oliver: The Golden Snare

wonderfultính từ (adj)/ˈwʌndɚfəl/

cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời

•

The nights between the days which witnessed the Sun Dance Hector thought wonderful, for it was then that Sleeping Thunder opened his heart.

Nguồn: Steele, Harwood: Spirit-of-iron (Manitou-pewabic)

wonderdanh từ (n)/ˈwʌndɚ/

cảm giác được khơi dậy bởi điều gì đó kỳ lạ và đáng ngạc nhiên

•

The professor looked and wondered what she would do if he were to yell.

Nguồn: Lehman, Edwin P. (Edwin Partridge), 1888-1954 [Compiler]: A Williams Anthology A Collection of the Verse and Prose of Williams College, 1798-1910

wondroustính từ (adj)/ˈwʌndɹəs/

cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời

•

At first I could not credit the miracle; I could not receive the wondrous truth.

Nguồn: Rohmer, Sax: The Hand of Fu-Manchu Being a New Phase in the Activities of Fu-Manchu, the Devil Doctor

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: howling

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "howling". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • fantastic shapes
  • fantastic toe
  • fantastic tricks
  • fantastic forms
  • fantastic shadows
  • fantastic costumes
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: howling

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "howling" phân theo từng nét nghĩa (cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "howling" ở nét nghĩa "cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời" (ngoài ra "fantastic" còn biểu thị: kỳ quặc một cách lố bịch).

“The very names of the streets and squares sounded so puzzling and fantastic!”

Đồng nghĩa với "howling" ở nét nghĩa "cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời" (ngoài ra "grand" còn biểu thị: về hành vi ấn tượng và đầy tham vọng về quy mô hoặc phạm vi).

“He stood there in the grand hall of his ancestors, with bent head and stern, corrugated brow, asking himself these questions over and over again.”

Đồng nghĩa với "howling" ở nét nghĩa "cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời" (ngoài ra "marvelous" còn biểu thị: quá khó để thừa nhận niềm tin).

“"You are a marvelous soldier, to travel three days without escort of commissariat, for the village hen-roosts can not always be depended on.”

Đồng nghĩa với "howling" ở nét nghĩa "cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời" (ngoài ra "marvellous" còn biểu thị: đang hoặc có đặc tính của một phép lạ).

““Howsomever, the day is a fair one, though it blows marvellous slack.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "howling" khi diễn đạt nét nghĩa: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.

Đồng nghĩa với "howling" ở nét nghĩa "cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời" (ngoài ra "terrific" còn biểu thị: rất tuyệt vời hoặc mãnh liệt).

“It came at last, wild and terrific to my heart’s content.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: howling

12 câu trong kho sách →
Now Dr. Heidegger was a very strange old gentleman, whose eccentricity had become the nucleus for a thousand fantastic stories.

Bấy giờ Tiến sĩ Heidegger là một ông già rất kỳ lạ, tính cách lập dị của ông đã trở thành hạt nhân cho hàng ngàn câu chuyện hoang đường.

Hawthorne, Nathaniel: Nathaniel Hawthorne, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The very names of the streets and squares sounded so puzzling and fantastic!
Francke, Kuno, 1855-1930 [Editor]: The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 09 Friedrich Hebbel and Otto Ludwig, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In infancy the child's conception of life is so inchoate that there is room for all kinds of fantastic beliefs.
Cohen, Chapman: A Grammar of Freethought
This 'fantastic pandemonium,' as it is called by a Sevillian rhymer, lasts for about eight to ten days.
Gallichan, Walter M. (Walter Matthew): The Story of Seville, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Indeed, even among the Germans, settlers and soldiers alike, in those early days of the war, no rumour was too fantastic to find easy credence.
Strang, Herbert: Tom Willoughby's Scouts: A Story of the War in German East Africa, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Nevertheless, their fantastic friend was a little in the right.
Verne, Jules: From the Earth to the Moon, Direct in Ninety-Seven Hours and Twenty Minutes: and a Trip Round It, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He dignifies some of his most fantastic and even repulsive scenes with a lofty purpose.
Jerrold, Blanchard: The Life of George Cruikshank in Two Epochs, Vol. 1. (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Painted houses never look solid or ancient and especially when they are fantastic in decoration and brilliant in colour and are kept up.
Shoemaker, Michael Myers: Winged Wheels in France, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: howling

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “howling” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Now Dr. Heidegger was a very strange old gentleman, whose eccentricity had become the nucleus for a thousand fantastic stories.”

Bấy giờ Tiến sĩ Heidegger là một ông già rất kỳ lạ, tính cách lập dị của ông đã trở thành hạt nhân cho hàng ngàn câu chuyện hoang đường.

Nguồn: Hawthorne, Nathaniel: Nathaniel Hawthorne

“Now Dr. Heidegger was a very strange old gentleman, whose eccentricity had become the nucleus for a thousand fantastic stories.”

Bấy giờ Tiến sĩ Heidegger là một ông già rất kỳ lạ, tính cách lập dị của ông đã trở thành hạt nhân cho hàng ngàn câu chuyện hoang đường.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “howling”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “howling” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “howling”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “howling” với tần suất cao:

393 lần trong kho sách
92 lần trong kho sách
86 lần trong kho sách
220 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “howling”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “howling”:

“The very names of the streets and squares sounded so puzzling and fantastic!”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “howling”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhaʊlɪŋ/; US /ˈhaʊlɪŋ/.

howling (tính từ): cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời

Định nghĩa tiếng Anh: Extraordinarily good or great.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

fantastic ↔ howling

Họ từ trong dữ liệu: fantastic: tính từ (adj) · fantasy: danh từ (n) · marvellous: tính từ (adj) · marvel: động từ (v) · marvelous: tính từ (adj) · terrific: tính từ (adj) · tremendous: tính từ (adj) · tremendously: trạng từ (adv) · wonderful: tính từ (adj) · wonder: danh từ (n) · wondrous: tính từ (adj)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi393 lần trong kho sách

fantastic shapes

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "howling" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm92 lần trong kho sách

fantastic toe

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "howling" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái86 lần trong kho sách

fantastic tricks

Nét nghĩa mở rộng: extraordinarily good or great (cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “howling”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: howling

Hỏi đáp trọng tâm

howling nghĩa là gì (meaning & definition)?

howling (tính từ, phát âm Mỹ /ˈhaʊlɪŋ/) có nghĩa là cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "fantastic"). extraordinarily good or great

Từ howling trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhaʊl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhaʊlɪŋ/; US /ˈhaʊlɪŋ/.

Từ howling là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "howling" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ howling theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời (Ví dụ: “Now Dr. Heidegger was a very strange old gentleman, whose eccentricity had become the nucleus for a thousand fantastic stories.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời - Nét nghĩa 3 [A2]: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời - Nét nghĩa 4 [B1]: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời - Nét nghĩa 5 [B1]: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời - Nét nghĩa 6 [A1]: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ howling:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhaʊlɪŋ/; US /ˈhaʊlɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ howling:

fantastic shapes; fantastic toe; fantastic tricks; fantastic forms; fantastic shadows

howling được dùng trong câu như thế nào?

The very names of the streets and squares sounded so puzzling and fantastic! (Kuno, 1855-1930 [Editor] Francke, The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 09 Friedrich Hebbel and Otto Ludwig. Nguồn: Project Gutenberg #13030.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/howling, mã đối chiếu EV-DEAF148C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "howling" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "fantastic, marvellous, marvelous, terrific, tremendous, wonderful, wondrous".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (7)

fantastic, marvellous, marvelous, terrific, tremendous, wonderful, wondrous