howling
tính từ (adj)
Howling có nghĩa là cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.
Định nghĩa Anh – Anh: Extraordinarily good or great.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.howlingtính từ (adj)
Extraordinarily good or great.
Cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.
- •
Now Dr. Heidegger was a very strange old gentleman, whose eccentricity had become the nucleus for a thousand fantastic stories.
Bấy giờ Tiến sĩ Heidegger là một ông già rất kỳ lạ, tính cách lập dị của ông đã trở thành hạt nhân cho hàng ngàn câu chuyện hoang đường.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •fantastic shapes393 lần trong kho sách
- •fantastic toe92 lần trong kho sách
- •fantastic tricks86 lần trong kho sách
- •fantastic forms220 lần trong kho sách
- •fantastic shadows124 lần trong kho sách
- •fantastic costumes35 lần trong kho sách
- •
- 2.howlingtính từ (adj)
Extraordinarily good or great.
Cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.
- 3.howlingtính từ (adj)
Extraordinarily good or great.
Cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.
- 4.howlingtính từ (adj)
Extraordinarily good or great.
Cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.
- 5.howlingtính từ (adj)
Extraordinarily good or great.
Cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.
- 6.howlingtính từ (adj)
Extraordinarily good or great.
Cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời.
Từ nguyên học (Etymology): howling
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
fantastic ↔ howling
Mục từ "howling" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "fantastic, marvellous, marvelous, terrific, tremendous, wonderful, wondrous" (cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời).
Họ từ & Biến thể từ loại: howling
Họ từ của "howling" trong kho từ điển gồm 11 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: fantastic: tính từ (adj), fantasy: danh từ (n), marvellous: tính từ (adj), marvel: động từ (v), marvelous: tính từ (adj), terrific: tính từ (adj), tremendous: tính từ (adj), tremendously: trạng từ (adv), wonderful: tính từ (adj), wonder: danh từ (n), wondrous: tính từ (adj).
kỳ quặc một cách lố bịch
The very names of the streets and squares sounded so puzzling and fantastic!
Nguồn: Francke, Kuno, 1855-1930 [Editor]: The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 09 Friedrich Hebbel and Otto Ludwig
trí tưởng tượng không bị giới hạn bởi thực tế
For I know by my own experience the terrible omnipotence of the fantasy.
Nguồn: Francke, Kuno, 1855-1930 [Editor]: The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 04 Masterpieces of German Literature Translated into English. in Twenty Volumes
cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời
Howsomever, the day is a fair one, though it blows marvellous slack.
Nguồn: Anonymous: Hildebrand; or, The Days of Queen Elizabeth, An Historic Romance, Vol. 3 of 3
cái gì đó gây ra cảm giác ngạc nhiên
Other investigators, men of equally high character, report marvels no less amazing.
Nguồn: Bruce, H. Addington (Henry Addington): Adventurings in the Psychical
cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời
You are a marvelous soldier, to travel three days without escort of commissariat, for the village hen-roosts can not always be depended on.
Nguồn: Seawell, Molly Elliot: Francezka
rất tuyệt vời hoặc mãnh liệt
It came at last, wild and terrific to my heart’s content.
Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XXXIV, No. 3, March 1849
cực kỳ lớn về kích thước hoặc mức độ hoặc số lượng hoặc sức mạnh hoặc mức độ
He had had it ever since the precarious landing through the tremendous wind-maelstroms of the pea-soup Venusian atmosphere.
Nguồn: Kuttner, Henry: War-Gods of the Void
cực kỳ
All at once it had dawned upon him that her situation must be tremendously more embarrassing than his own.
Nguồn: Curwood, James Oliver: The Golden Snare
cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời
The nights between the days which witnessed the Sun Dance Hector thought wonderful, for it was then that Sleeping Thunder opened his heart.
Nguồn: Steele, Harwood: Spirit-of-iron (Manitou-pewabic)
cảm giác được khơi dậy bởi điều gì đó kỳ lạ và đáng ngạc nhiên
The professor looked and wondered what she would do if he were to yell.
Nguồn: Lehman, Edwin P. (Edwin Partridge), 1888-1954 [Compiler]: A Williams Anthology A Collection of the Verse and Prose of Williams College, 1798-1910
cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời
At first I could not credit the miracle; I could not receive the wondrous truth.
Nguồn: Rohmer, Sax: The Hand of Fu-Manchu Being a New Phase in the Activities of Fu-Manchu, the Devil Doctor
Cụm từ & Collocations: howling
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "howling". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- fantastic shapes
- fantastic toe
- fantastic tricks
- fantastic forms
- fantastic shadows
- fantastic costumes
Đồng nghĩa & Sắc thái: howling
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "howling" phân theo từng nét nghĩa (cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "howling" ở nét nghĩa "cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời" (ngoài ra "fantastic" còn biểu thị: kỳ quặc một cách lố bịch).
“The very names of the streets and squares sounded so puzzling and fantastic!”
Đồng nghĩa với "howling" ở nét nghĩa "cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời" (ngoài ra "grand" còn biểu thị: về hành vi ấn tượng và đầy tham vọng về quy mô hoặc phạm vi).
“He stood there in the grand hall of his ancestors, with bent head and stern, corrugated brow, asking himself these questions over and over again.”
Đồng nghĩa với "howling" ở nét nghĩa "cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời" (ngoài ra "marvelous" còn biểu thị: quá khó để thừa nhận niềm tin).
“"You are a marvelous soldier, to travel three days without escort of commissariat, for the village hen-roosts can not always be depended on.”
Đồng nghĩa với "howling" ở nét nghĩa "cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời" (ngoài ra "marvellous" còn biểu thị: đang hoặc có đặc tính của một phép lạ).
““Howsomever, the day is a fair one, though it blows marvellous slack.”
Câu dẫn chứng văn học: howling
12 câu trong kho sách →Now Dr. Heidegger was a very strange old gentleman, whose eccentricity had become the nucleus for a thousand fantastic stories.Bấy giờ Tiến sĩ Heidegger là một ông già rất kỳ lạ, tính cách lập dị của ông đã trở thành hạt nhân cho hàng ngàn câu chuyện hoang đường.
The very names of the streets and squares sounded so puzzling and fantastic!In infancy the child's conception of life is so inchoate that there is room for all kinds of fantastic beliefs.This 'fantastic pandemonium,' as it is called by a Sevillian rhymer, lasts for about eight to ten days.Indeed, even among the Germans, settlers and soldiers alike, in those early days of the war, no rumour was too fantastic to find easy credence.Nevertheless, their fantastic friend was a little in the right.He dignifies some of his most fantastic and even repulsive scenes with a lofty purpose.Painted houses never look solid or ancient and especially when they are fantastic in decoration and brilliant in colour and are kept up.Đọc mở rộng theo CEFR: howling
Từ vựng bậcA2→“Now Dr. Heidegger was a very strange old gentleman, whose eccentricity had become the nucleus for a thousand fantastic stories.”
Bấy giờ Tiến sĩ Heidegger là một ông già rất kỳ lạ, tính cách lập dị của ông đã trở thành hạt nhân cho hàng ngàn câu chuyện hoang đường.
Nguồn: Hawthorne, Nathaniel: Nathaniel Hawthorne
“Now Dr. Heidegger was a very strange old gentleman, whose eccentricity had become the nucleus for a thousand fantastic stories.”
Bấy giờ Tiến sĩ Heidegger là một ông già rất kỳ lạ, tính cách lập dị của ông đã trở thành hạt nhân cho hàng ngàn câu chuyện hoang đường.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “howling”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “howling” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “howling”
Dữ liệu từ nguyên: fantastic ↔ howling
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “howling”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “howling” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “howling”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “howling”:
“The very names of the streets and squares sounded so puzzling and fantastic!”
Gợi ý luyện tập với “howling”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
howling (tính từ): cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời
Định nghĩa tiếng Anh: Extraordinarily good or great.
fantastic ↔ howling
Họ từ trong dữ liệu: fantastic: tính từ (adj) · fantasy: danh từ (n) · marvellous: tính từ (adj) · marvel: động từ (v) · marvelous: tính từ (adj) · terrific: tính từ (adj) · tremendous: tính từ (adj) · tremendously: trạng từ (adv) · wonderful: tính từ (adj) · wonder: danh từ (n) · wondrous: tính từ (adj)
fantastic shapes
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "howling" trong câu.
fantastic toe
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "howling" trong câu.
fantastic tricks
Nét nghĩa mở rộng: extraordinarily good or great (cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời)
Ứng dụng & Mở rộng: “howling”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “howling” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “howling”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “howling” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “howling” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: howling
Hỏi đáp trọng tâmhowling nghĩa là gì (meaning & definition)?
howling (tính từ, phát âm Mỹ /ˈhaʊlɪŋ/) có nghĩa là cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "fantastic"). extraordinarily good or great
Từ howling trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhaʊl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhaʊlɪŋ/; US /ˈhaʊlɪŋ/.
Từ howling là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "howling" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ howling theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời (Ví dụ: “Now Dr. Heidegger was a very strange old gentleman, whose eccentricity had become the nucleus for a thousand fantastic stories.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời - Nét nghĩa 3 [A2]: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời - Nét nghĩa 4 [B1]: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời - Nét nghĩa 5 [B1]: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời - Nét nghĩa 6 [A1]: cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ howling:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhaʊlɪŋ/; US /ˈhaʊlɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ howling:
fantastic shapes; fantastic toe; fantastic tricks; fantastic forms; fantastic shadows
howling được dùng trong câu như thế nào?
The very names of the streets and squares sounded so puzzling and fantastic! (Kuno, 1855-1930 [Editor] Francke, The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 09 Friedrich Hebbel and Otto Ludwig. Nguồn: Project Gutenberg #13030.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)