particulars
danh từ (n)
Particulars có nghĩa là những chi tiết nhỏ nhặt, tỉ mỉ của một sự việc (dạng biến thể ngữ pháp của "particular").
Định nghĩa Anh - Anh: The small, precise, or trivial details of something.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.particularsdanh từ (n)
The small, precise, or trivial details of something.
Những chi tiết nhỏ nhặt, tỉ mỉ của một sự việc.
Trái nghĩa (OPP):essentials - 2.particularstính từ (adj)
Unique or specific to a person or thing or category.
Duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại.
- 3.particularstính từ (adj)
Separate and distinct from others of the same group or category.
Tách biệt và khác biệt với những người khác cùng nhóm hoặc danh mục.
Đồng nghĩa (SYN):particular - 4.particularstính từ (adj)
Surpassing what is common or usual or expected.
Vượt qua những gì phổ biến hoặc thông thường hoặc được mong đợi.
- 5.particularsdanh từ (n)
A fact about some part (as opposed to general).
Đặc biệt.
Trái nghĩa (OPP):general - 6.particularsdanh từ (n)
A small part that can be considered separately from the whole.
Một phần nhỏ có thể được xem xét tách biệt khỏi tổng thể.
Từ nguyên học (Etymology): particulars
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
minutiae ↔ particulars
Mục từ "particulars" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "minutiae, particular" (những chi tiết nhỏ nhặt, tỉ mỉ của một sự việc).
Họ từ & Biến thể từ loại: particulars
Họ từ của "particulars" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: minutiae: danh từ (n), particular: tính từ (adj), particularly: trạng từ (adv).
những chi tiết nhỏ nhặt, tỉ mỉ của một sự việc
He had numbered the very hairs on the head of George Washington, for in such minutiae did the value of the stamp reside.
Nguồn: Brooks, Charles S. (Charles Stephen): There's Pippins and Cheese to Come
duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại
And I don’t think we were going to do anything particular this afternoon.
Nguồn: Cambridge, Ada: In two years' time, Vol. 1 (of 2)
ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường
There seemed to be something particularly disenchanting in the atmosphere of that study.
Nguồn: Various: The Aldine, Vol. 5, No. 1., January, 1872 A Typographic Art Journal
Cụm từ & Collocations: particulars
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "particulars". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: particulars
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "particulars" phân theo từng nét nghĩa (những chi tiết nhỏ nhặt, tỉ mỉ của một sự việc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "particulars" khi diễn đạt nét nghĩa: những chi tiết nhỏ nhặt, tỉ mỉ của một sự việc.
“He had numbered the very hairs on the head of George Washington, for in such minutiae did the value of the stamp reside.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "particulars" khi diễn đạt nét nghĩa: những chi tiết nhỏ nhặt, tỉ mỉ của một sự việc.
Đồng nghĩa với "particulars" ở nét nghĩa "duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại" (ngoài ra "particular" còn biểu thị: tách biệt và khác biệt với những người khác cùng nhóm hoặc danh mục).
“And I don’t think we were going to do anything particular this afternoon.”
Đồng nghĩa với "particulars" ở nét nghĩa "duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại" (ngoài ra "peculiar" còn biểu thị: vượt quá hoặc đi chệch khỏi thông thường hoặc mong đợi).
“His quietness, and his peculiar assurance, almost aggressive; and at the same time, a nervousness, an uncertainty.”
Đồng nghĩa với "particulars" ở nét nghĩa "duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại" (ngoài ra "special" còn biểu thị: cho một dịch vụ hoặc dịp đặc biệt).
“She noticed that detectives assigned the little group of “Reds” to special seats, and then stood near them.”
Câu dẫn chứng văn học: particulars
They feel themselves too great to enter into the minutiae of common folks' concerns.Họ cảm thấy mình quá vĩ đại để có thể tham gia vào những chi tiết vụn vặt trong mối quan tâm của những người bình thường.
A third attack brought suitable quantities of potatoes, onions, beets, coldslaw, rice, and all the other minutiae of a goodly dinner.Cuộc tấn công thứ ba mang đến số lượng thích hợp khoai tây, hành tây, củ cải đường, thịt nguội, cơm và tất cả những thứ vụn vặt khác cho một bữa tối ngon miệng.
He had numbered the very hairs on the head of George Washington, for in such minutiae did the value of the stamp reside.And yet here, among the familiar difficult minutiae of home, what a lightness he felt.The two volumes by Dr. Knapp are forbiddingly dense with documentary minutiae, yet it is a pleasure to loaf through them at least once.Men would not have their delight in the minutiae of their language disturbed by general philosophic speculations.We had leisure to notice minutiae, such as the ingenious tail one of the “lions” had constructed from a sweater.So, in his chess, while he chose even sedulously what became him most, he avoided the appearance of coxcombry, by a disregard to minutiae.Đọc mở rộng theo CEFR: particulars
Từ vựng bậcB2→“They feel themselves too great to enter into the minutiae of common folks' concerns.”
Họ cảm thấy mình quá vĩ đại để có thể tham gia vào những chi tiết vụn vặt trong mối quan tâm của những người bình thường.
Nguồn: Cooper, James Fenimore: Home as Found Sequel to "Homeward Bound"
“A third attack brought suitable quantities of potatoes, onions, beets, coldslaw, rice, and all the other minutiae of a goodly dinner.”
Cuộc tấn công thứ ba mang đến số lượng thích hợp khoai tây, hành tây, củ cải đường, thịt nguội, cơm và tất cả những thứ vụn vặt khác cho một bữa tối ngon miệng.
Nguồn: Cooper, James Fenimore: The Spy
Cấu trúc & Vận dụng: “particulars”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “particulars” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “particulars”
Dữ liệu từ nguyên: minutiae ↔ particulars
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “particulars”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “particulars”:
“He had numbered the very hairs on the head of George Washington, for in such minutiae did the value of the stamp reside.”
Gợi ý luyện tập với “particulars”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
particulars (danh từ): những chi tiết nhỏ nhặt, tỉ mỉ của một sự việc
Định nghĩa tiếng Anh: The small, precise, or trivial details of something.
minutiae ↔ particulars
Họ từ trong dữ liệu: minutiae: danh từ (n), particular: tính từ (adj), particularly: trạng từ (adv)
particulars: những chi tiết nhỏ nhặt, tỉ mỉ của một sự việc
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "particulars" trong câu.
Đồng nghĩa: minutiae, details, particular, peculiar
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "particulars" trong câu.
particulars ↔ minutiae, details, particular, peculiar
Nét nghĩa mở rộng: unique or specific to a person or thing or category (duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại)
Ứng dụng & Mở rộng: “particulars”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “particulars”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “particulars”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “particulars” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “particulars” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: particulars
Hỏi đáp trọng tâmparticulars nghĩa là gì (meaning & definition)?
particulars (danh từ, phát âm Mỹ /pɚˈtɪkjəlɚz/) có nghĩa là những chi tiết nhỏ nhặt, tỉ mỉ của một sự việc (dạng biến thể ngữ pháp của "particular"). the small, precise, or trivial details of something
Từ particulars trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɪk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /pɚˈtɪkjəlɚz/; US /pɚˈtɪkjəlɚz/.
Từ particulars là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "particulars" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ particulars theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: những chi tiết nhỏ nhặt, tỉ mỉ của một sự việc - Nét nghĩa 2 [B2]: duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại - Nét nghĩa 3 [B2]: tách biệt và khác biệt với những người khác cùng nhóm hoặc danh mục - Nét nghĩa 4 [B2]: vượt qua những gì phổ biến hoặc thông thường hoặc được mong đợi - Nét nghĩa 5 [B2]: đặc biệt - Nét nghĩa 6 [B2]: một phần nhỏ có thể được xem xét tách biệt khỏi tổng thể
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ particulars:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /pɚˈtɪkjəlɚz/; US /pɚˈtɪkjəlɚz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
particulars được dùng trong câu như thế nào?
He had numbered the very hairs on the head of George Washington, for in such minutiae did the value of the stamp reside. (Charles S. Brooks, There's Pippins and Cheese to Come; Nguyên văn tiếng Anh)