letting
danh từ (n)
Letting có nghĩa là thuê (dạng biến thể ngữ pháp của "let").
Định nghĩa Anh - Anh: Property that is leased or rented out or let.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.lettingdanh từ (n)
Property that is leased or rented out or let.
Thuê.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •renew the lease56 lần trong kho sách
- •lease expired37 lần trong kho sách
- •lease agreement57 lần trong kho sách
- •lease covenants16 lần trong kho sách
- 2.lettingđộng từ (v)
Make it possible through a specific action or lack of action for something to happen.
Làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động.
- 3.lettingđộng từ (v)
Actively cause something to happen.
Chủ động gây ra điều gì đó xảy ra.
Đồng nghĩa (SYN):let - 4.lettingđộng từ (v)
Consent to, give permission.
Đồng ý, cho phép.
- 5.lettingdanh từ (n)
A serve that strikes the net before falling into the receiver's court.
Hãy để.
- 6.lettingdanh từ (n)
Property that is leased or rented out or let.
Cho thuê.
Từ nguyên học (Etymology): letting
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
lease ↔ letting
Mục từ "letting" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "lease, let, rental" (thuê).
Họ từ & Biến thể từ loại: letting
Họ từ của "letting" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: lease: danh từ (n), let: động từ (v), letter: danh từ (n), rental: danh từ (n), rent: động từ (v), renter: danh từ (n).
thuê
No nigger shel be allowed to buy or lease real estate outside uv any incorporated city, town, or village.
Không người da đen nào được phép mua hoặc thuê bất động sản bên ngoài bất kỳ thành phố, thị trấn hoặc làng nào được hợp nhất.
Nguồn: Locke, David Ross: "Swingin round the cirkle"
làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động
I merely wanted to let you know that I'm back safely.
Nguồn: Queen, Ellery: The French powder mystery
lá thư
They must be careful to direct all their letters to the care of Bradbury & Soden, and they must also pay the postage.
Nguồn: Various: Robert Merry's Museum, Volumes V-VI (1843)
cho thuê
If you find that the battery should be taken off, take it off without any loss of time and put on a rental battery.
Nguồn: Witte, Otto A.: The Automobile Storage Battery: Its Care And Repair
một khoản thanh toán hoặc một loạt các khoản thanh toán do bên thuê trả cho chủ sở hữu để sử dụng một số tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị hoặc dịch vụ
My Devon hermitage is only a sixteenth-century cottage rented at four pounds a year.
Nguồn: Williamson, Henry: The lone swallows
ai đó trả tiền thuê đất hoặc một tòa nhà hoặc một chiếc xe thuộc sở hữu của người khác
Things go ahead finely among us anti-renters, and we shall carry all our p'ints before long!
Mọi việc đang diễn ra tốt đẹp giữa chúng tôi, những người chống lại việc cho thuê nhà, và chúng tôi sẽ sớm gánh được tất cả số tiền của mình!”
Nguồn: Cooper, James Fenimore: The Chainbearer; Or, The Littlepage Manuscripts
Cụm từ & Collocations: letting
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "letting". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- renew the lease
I expect she 'll not care to renew the lease."
Tôi cho rằng cô ấy sẽ không quan tâm đến việc gia hạn hợp đồng thuê nhà."
Harland, Henry: The Lady Paramount
- lease expired
- lease agreement
- lease covenants
Đồng nghĩa & Sắc thái: letting
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "letting" phân theo từng nét nghĩa (thuê), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "letting" ở nét nghĩa "thuê" (ngoài ra "lease" còn biểu thị: hợp đồng cho phép sử dụng hoặc chiếm hữu tài sản trong một thời gian nhất định với một khoản thanh toán xác định).
“No nigger shel be allowed to buy or lease real estate outside uv any incorporated city, town, or village.”
Đồng nghĩa với "letting" ở nét nghĩa "thuê" (ngoài ra "rental" còn biểu thị: cho thuê).
“If you find that the battery should be taken off, take it off without any loss of time and put on a rental battery.”
Đồng nghĩa với "letting" ở nét nghĩa "làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động" (ngoài ra "let" còn biểu thị: chủ động gây ra điều gì đó xảy ra).
“I merely wanted to let you know that I'm back safely.”
Đồng nghĩa với "letting" ở nét nghĩa "làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động" (ngoài ra "allow" còn biểu thị: đồng ý, cho phép).
“Later in the evening she allowed Ernest to know that he had added a full minute’s delight to her simpler emotions.”
Đồng nghĩa với "letting" ở nét nghĩa "làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động" (ngoài ra "permit" còn biểu thị: đồng ý, cho phép).
“Banting has almost done away with the ancient custom of eating, but thyroid tablets and lemon juice are, of course, permitted.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "letting" khi diễn đạt nét nghĩa: đồng ý, cho phép.
Câu dẫn chứng văn học: letting
No nigger shel be allowed to buy or lease real estate outside uv any incorporated city, town, or village.Không người da đen nào được phép mua hoặc thuê bất động sản bên ngoài bất kỳ thành phố, thị trấn hoặc làng nào được hợp nhất.
I expect she 'll not care to renew the lease."Tôi cho rằng cô ấy sẽ không quan tâm đến việc gia hạn hợp đồng thuê nhà."
It is my purpose to offer to the persons concerned a lease of the ground for the term of my incumbency at a nominal rent.Mục đích của tôi là đề nghị cho những người liên quan một hợp đồng thuê mặt bằng trong thời hạn tôi đảm nhiệm với mức giá thuê danh nghĩa.
Others were emboldened to lease land from the lord or from a soldier in the neighbourhood.Then Robert Hardy thought he fell prostrate before that awful face and begged in bitterest terror for a longer lease of life.One time he caught three young fellows from Chicago and sold them a lease for several thousand dollars that wasn't worth a pinch of snuff.But Mrs. Potten had given the Potten revenues a new lease of life.It is not the key of the street door in your pocket, nor the lease of the premises in your drawer, that make a home.Đọc mở rộng theo CEFR: letting
Từ vựng bậcA1→“No nigger shel be allowed to buy or lease real estate outside uv any incorporated city, town, or village.”
Không người da đen nào được phép mua hoặc thuê bất động sản bên ngoài bất kỳ thành phố, thị trấn hoặc làng nào được hợp nhất.
Nguồn: Locke, David Ross: "Swingin round the cirkle"
“I expect she 'll not care to renew the lease."”
Tôi cho rằng cô ấy sẽ không quan tâm đến việc gia hạn hợp đồng thuê nhà."
Nguồn: Harland, Henry: The Lady Paramount
Cấu trúc & Vận dụng: “letting”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “letting” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “letting”
Dữ liệu từ nguyên: lease ↔ letting
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “letting”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “letting” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “letting”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
letting (danh từ): thuê
Định nghĩa tiếng Anh: Property that is leased or rented out or let.
lease ↔ letting
Họ từ trong dữ liệu: lease: danh từ (n), let: động từ (v), letter: danh từ (n), rental: danh từ (n), rent: động từ (v), renter: danh từ (n)
renew the lease
“I expect she 'll not care to renew the lease."” (Tôi cho rằng cô ấy sẽ không quan tâm đến việc gia hạn hợp đồng thuê nhà.")
lease expired
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "letting" trong câu.
lease agreement
Nét nghĩa mở rộng: make it possible through a specific action or lack of action for something to happen (làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động)
Ứng dụng & Mở rộng: “letting”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “letting”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “letting”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “letting” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “letting” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: letting
Hỏi đáp trọng tâmletting nghĩa là gì (meaning & definition)?
letting (danh từ, phát âm Mỹ /ˈlɛtɪŋ/) có nghĩa là thuê (dạng biến thể ngữ pháp của "let"). property that is leased or rented out or let
Từ letting trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈlɛt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈlɛtɪŋ/; US /ˈlɛtɪŋ/.
Từ letting là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "letting" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ letting theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: thuê - Nét nghĩa 2 [A1]: làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động - Nét nghĩa 3 [A1]: chủ động gây ra điều gì đó xảy ra - Nét nghĩa 4 [A1]: đồng ý, cho phép - Nét nghĩa 5 [A1]: hãy để - Nét nghĩa 6 [B2]: cho thuê
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ letting:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈlɛtɪŋ/; US /ˈlɛtɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ letting:
renew the lease; lease expired; lease agreement; lease covenants
letting được dùng trong câu như thế nào?
No nigger shel be allowed to buy or lease real estate outside uv any incorporated city, town, or village. (David Ross Locke, "Swingin round the cirkle"; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)