Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

hatful

danh từ (n)

A2

Hatful có nghĩa là hatful (danh từ) có nghĩa là (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ, (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.

Định nghĩa Anh - Anh: (often followed by `of') a large number or amount or extent.

Họ từ:batch(danh từ (n))/deal(động từ (v))/dealer(danh từ (n))/dealership(danh từ (n))/flock(danh từ (n))/heap(danh từ (n))/lot(danh từ (n))/mass(danh từ (n))/mint(danh từ (n))/mountain(danh từ (n))/mountaineer(danh từ (n))/pile(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ”:hatfulA2/batchA2/dealA2/flockB1/good dealA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.hatfuldanh từ (n)

    (often followed by `of') a large number or amount or extent.

    (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.

    • •

      As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.

    Đồng nghĩa (SYN):batch/deal/flock/good deal/great deal/heap
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.hatfuldanh từ (n)

    (often followed by `of') a large number or amount or extent.

    Hành động đối với (ai đó hoặc cái gì đó).

    Đồng nghĩa (SYN):deal/batch/flock/good deal/great deal/heap
  3. 3.hatfuldanh từ (n)

    (often followed by `of') a large number or amount or extent.

    (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.

    Đồng nghĩa (SYN):flock/batch/deal/good deal/great deal/heap
  4. 4.hatfuldanh từ (n)

    (often followed by `of') a large number or amount or extent.

    Một chiếc xe đã cũ và không đáng tin cậy.

    Đồng nghĩa (SYN):heap/batch/deal/flock/good deal/great deal
  5. 5.hatfuldanh từ (n)

    (often followed by `of') a large number or amount or extent.

    (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.

    Đồng nghĩa (SYN):lot/batch/deal/flock/good deal/great deal
  6. 6.hatfuldanh từ (n)

    (often followed by `of') a large number or amount or extent.

    Đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn.

    Đồng nghĩa (SYN):mass/batch/deal/flock/good deal/great deal
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): hatful

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

batch ↔ hatful

Mục từ "hatful" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "batch, deal, flock, heap, lot, mass, mint, mountain, pile, plenty, stack" ((thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: hatful

12 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "hatful" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: batch: danh từ (n), deal: động từ (v), dealer: danh từ (n), dealership: danh từ (n), flock: danh từ (n), heap: danh từ (n), lot: danh từ (n), mass: danh từ (n), mint: danh từ (n), mountain: danh từ (n), mountaineer: danh từ (n), pile: danh từ (n).

batchdanh từ (n)/ˈbætʃ/

tất cả ổ bánh mì nướng cùng một lúc

•

As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.

Nguồn: Blasco Ibáñez, Vicente: The Four Horsemen of the Apocalypse

dealđộng từ (v)/ˈdil/

một trường hợp cụ thể của việc mua hoặc bán

•

It was less easy to deal with the spirit of condemnation in which there was more vitality and for which there was more excuse.

Nguồn: Bottome, Phyllis: The perfect wife

dealerdanh từ (n)/ˈdilɚ/

ai đó mua và duy trì một kho hàng hóa sẽ được bán

•

I often squander an hour or two down in Hester Street, where I have some rare acquaintances among the second-hand dealers.

Nguồn: Niblo, George: Atchoo! Sneezes from a Hilarious Vaudevillian

dealershipdanh từ (n)/ˈdilɚˌʃɪp/

một doanh nghiệp được thành lập hoặc hoạt động theo ủy quyền để bán hoặc phân phối hàng hóa hoặc dịch vụ của công ty trong một khu vực cụ thể

•

He then worked at his stepfather's car dealership to repay his college expenses.

Nguồn: Wikipedia contributors: William P. Carey

flockdanh từ (n)/ˈflɑk/

một giáo đoàn nhà thờ được hướng dẫn bởi một mục sư

•

Numerous flocks continued to arrive that day and the following, which was Sunday.

Nguồn: Baird, Spencer Fullerton: A History of North American Birds; Land Birds; Vol. 2 of 3

heapdanh từ (n)/ˈhip/

một tập hợp các đồ vật được đặt chồng lên nhau

•

Her shins brought up with a thwack against the center-board, and she fell in a heap at Gerry’s feet.

Nguồn: Various: The Century Illustrated Monthly Magazine, October, 1913 Vol. LXXXVI. New Series: Vol. LXIV. May to October, 1913

lotdanh từ (n)/ˈlɑt/

một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ

•

In the middle of the night the tide had risen higher than usual and took the lot away.

Nguồn: Walker, Whimsical: From sawdust to Windsor Castle

massdanh từ (n)/ˈmæs/

được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ

•

The particles of solid intermingle with the curds as they form, and thus prevent their coalescing into one large mass.

Nguồn: Various: Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 156, vol. III, December 25, 1886

mintdanh từ (n)/ˈmɪnt/

một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ

•

I am coming home to-morrow with a mint of money.

Ngày mai tôi sẽ về nhà với một ít tiền.”

Nguồn: Blackmore, R. D. (Richard Doddridge): Mary Anerley: A Yorkshire Tale

mountaindanh từ (n)/ˈmaʊntən/

một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh

•

As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes.

Nguồn: Forbes, Archibald: Battles of the nineteenth century, vol. 1 of 7

mountaineerdanh từ (n)/ˈmaʊntɪˌnɪɹ/

ai đó leo núi

•

Without a word, the mountaineer led the way towards town.

Không nói một lời, người leo núi dẫn đường về phía thị trấn.

Nguồn: Fox, John, Jr.: Hell Fer Sartain and Other Stories

piledanh từ (n)/ˈpaɪl/

một tập hợp các đồ vật được đặt chồng lên nhau

•

Then see if you can find another stick like this out in the pile.

Nguồn: Kneeland, Clarissa A. (Clarissa Abia): Smugglers' Island and the devil fires of San Moros

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: hatful

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "hatful". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • batch files
  • batch of pies
  • batch file
  • batch processing
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: hatful

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hatful" phân theo từng nét nghĩa ((thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "hatful" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "batch" còn biểu thị: tất cả ổ bánh mì nướng cùng một lúc).

“As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.”

Đồng nghĩa với "hatful" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "deal" còn biểu thị: xem xét cho mục đích làm ví dụ).

“It was less easy to deal with the spirit of condemnation in which there was more vitality and for which there was more excuse.”

Đồng nghĩa với "hatful" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "flock" còn biểu thị: một giáo đoàn nhà thờ được hướng dẫn bởi một mục sư).

“Numerous flocks continued to arrive that day and the following, which was Sunday.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "hatful" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.

Đồng nghĩa trực tiếp với "hatful" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.

Đồng nghĩa với "hatful" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "heap" còn biểu thị: một tập hợp các đồ vật được đặt chồng lên nhau).

“Her shins brought up with a thwack against the center-board, and she fell in a heap at Gerry’s feet.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: hatful

As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.
Blasco Ibáñez, Vicente: The Four Horsemen of the Apocalypse, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In some such welter of homely phrase (how foreign to these classic pages!) did Mrs. Batch utter her pain.
Beerbohm, Max, Sir: Zuleika Dobson; Or, An Oxford Love Story, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Howells's approval of the Yankee came almost in the form of exultant shouts, one after reading each batch of proof.
Twain, Mark: Mark Twain's Letters — Volume 4 (1886-1900), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Mr. Batch is getting very much worried about this regiment, and beginning to doubt Jethro's judgment.
Churchill, Winston: Coniston — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
My daily correspondence, my office batch, I take out in a bundle, perhaps in a table basket.
Hutchinson, A. S. M. (Arthur Stuart-Menteth): This Freedom, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The next course is contained in a batch of little dishes, two or three of which are placed before each guest.
Finnemore, John: Peeps at Many Lands: Japan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I distrusted Alopex and should not have been astonished had he turned us over to a batch of guards, waiting for us at any corner.
White, Edward Lucas: Andivius Hedulio: Adventures of a Roman Nobleman in the Days of the Empire, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At your request I send a small batch from my cranium.
Grant, Ulysses S. (Ulysses Simpson): Letters of Ulysses S. Grant to his father and his youngest sister, 1857-78
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: hatful

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “hatful” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.”

Nguồn: Blasco Ibáñez, Vicente: The Four Horsemen of the Apocalypse

“In some such welter of homely phrase (how foreign to these classic pages!) did Mrs. Batch utter her pain.”

Nguồn: Beerbohm, Max, Sir: Zuleika Dobson; Or, An Oxford Love Story

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “hatful”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hatful” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “hatful”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “hatful” với tần suất cao:

63 lần trong kho sách
22 lần trong kho sách
114 lần trong kho sách
21 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “hatful”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “hatful”:

“As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “hatful”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

hatful (danh từ): (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ

Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of') a large number or amount or extent.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

batch ↔ hatful

Họ từ trong dữ liệu: batch: danh từ (n), deal: động từ (v), dealer: danh từ (n), dealership: danh từ (n), flock: danh từ (n), heap: danh từ (n), lot: danh từ (n), mass: danh từ (n), mint: danh từ (n), mountain: danh từ (n), mountaineer: danh từ (n), pile: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi63 lần trong kho sách

batch files

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "hatful" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm22 lần trong kho sách

batch of pies

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "hatful" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái114 lần trong kho sách

batch file

Nét nghĩa mở rộng: (often followed by `of') a large number or amount or extent (hành động đối với (ai đó hoặc cái gì đó))

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “hatful”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: hatful

Hỏi đáp trọng tâm

hatful nghĩa là gì (meaning & definition)?

hatful (danh từ) có nghĩa là (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "batch"). (often followed by `of') a large number or amount or extent

Từ hatful là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "hatful" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ hatful theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ (Ví dụ: “As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: hành động đối với (ai đó hoặc cái gì đó) - Nét nghĩa 3 [B1]: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ - Nét nghĩa 4 [B2]: một chiếc xe đã cũ và không đáng tin cậy - Nét nghĩa 5 [A1]: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ - Nét nghĩa 6 [B1]: đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hatful:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ hatful:

batch files; batch of pies; batch file; batch processing

hatful được dùng trong câu như thế nào?

As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat. (Vicente Blasco Ibáñez, The Four Horsemen of the Apocalypse; Bản dịch tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/hatful, mã đối chiếu EV-76EAD8DB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "hatful" được liên kết từ mục từ "batch, deal, flock, heap, lot, mass, mint, mountain, pile, plenty, stack".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (11)

batch, deal, flock, heap, lot, mass, mint, mountain, pile, plenty, stack