hatful
danh từ (n)
Hatful có nghĩa là hatful (danh từ) có nghĩa là (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ, (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.
Định nghĩa Anh - Anh: (often followed by `of') a large number or amount or extent.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.hatfuldanh từ (n)
(often followed by `of') a large number or amount or extent.
(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.
- •
As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •batch files63 lần trong kho sách
- •batch of pies22 lần trong kho sách
- •batch file114 lần trong kho sách
- •batch processing21 lần trong kho sách
- •
- 2.hatfuldanh từ (n)
(often followed by `of') a large number or amount or extent.
Hành động đối với (ai đó hoặc cái gì đó).
- 3.hatfuldanh từ (n)
(often followed by `of') a large number or amount or extent.
(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.
- 4.hatfuldanh từ (n)
(often followed by `of') a large number or amount or extent.
Một chiếc xe đã cũ và không đáng tin cậy.
- 5.hatfuldanh từ (n)
(often followed by `of') a large number or amount or extent.
(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.
- 6.hatfuldanh từ (n)
(often followed by `of') a large number or amount or extent.
Đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn.
Từ nguyên học (Etymology): hatful
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
batch ↔ hatful
Mục từ "hatful" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "batch, deal, flock, heap, lot, mass, mint, mountain, pile, plenty, stack" ((thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ).
Họ từ & Biến thể từ loại: hatful
Họ từ của "hatful" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: batch: danh từ (n), deal: động từ (v), dealer: danh từ (n), dealership: danh từ (n), flock: danh từ (n), heap: danh từ (n), lot: danh từ (n), mass: danh từ (n), mint: danh từ (n), mountain: danh từ (n), mountaineer: danh từ (n), pile: danh từ (n).
tất cả ổ bánh mì nướng cùng một lúc
As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.
Nguồn: Blasco Ibáñez, Vicente: The Four Horsemen of the Apocalypse
một trường hợp cụ thể của việc mua hoặc bán
It was less easy to deal with the spirit of condemnation in which there was more vitality and for which there was more excuse.
Nguồn: Bottome, Phyllis: The perfect wife
ai đó mua và duy trì một kho hàng hóa sẽ được bán
I often squander an hour or two down in Hester Street, where I have some rare acquaintances among the second-hand dealers.
Nguồn: Niblo, George: Atchoo! Sneezes from a Hilarious Vaudevillian
một doanh nghiệp được thành lập hoặc hoạt động theo ủy quyền để bán hoặc phân phối hàng hóa hoặc dịch vụ của công ty trong một khu vực cụ thể
He then worked at his stepfather's car dealership to repay his college expenses.
Nguồn: Wikipedia contributors: William P. Carey
một giáo đoàn nhà thờ được hướng dẫn bởi một mục sư
Numerous flocks continued to arrive that day and the following, which was Sunday.
Nguồn: Baird, Spencer Fullerton: A History of North American Birds; Land Birds; Vol. 2 of 3
một tập hợp các đồ vật được đặt chồng lên nhau
Her shins brought up with a thwack against the center-board, and she fell in a heap at Gerry’s feet.
Nguồn: Various: The Century Illustrated Monthly Magazine, October, 1913 Vol. LXXXVI. New Series: Vol. LXIV. May to October, 1913
một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ
In the middle of the night the tide had risen higher than usual and took the lot away.
Nguồn: Walker, Whimsical: From sawdust to Windsor Castle
được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ
The particles of solid intermingle with the curds as they form, and thus prevent their coalescing into one large mass.
Nguồn: Various: Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 156, vol. III, December 25, 1886
một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ
I am coming home to-morrow with a mint of money.
Ngày mai tôi sẽ về nhà với một ít tiền.”
Nguồn: Blackmore, R. D. (Richard Doddridge): Mary Anerley: A Yorkshire Tale
một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh
As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes.
Nguồn: Forbes, Archibald: Battles of the nineteenth century, vol. 1 of 7
ai đó leo núi
Without a word, the mountaineer led the way towards town.
Không nói một lời, người leo núi dẫn đường về phía thị trấn.
Nguồn: Fox, John, Jr.: Hell Fer Sartain and Other Stories
một tập hợp các đồ vật được đặt chồng lên nhau
Then see if you can find another stick like this out in the pile.
Nguồn: Kneeland, Clarissa A. (Clarissa Abia): Smugglers' Island and the devil fires of San Moros
Cụm từ & Collocations: hatful
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "hatful". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- batch files
- batch of pies
- batch file
- batch processing
Đồng nghĩa & Sắc thái: hatful
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hatful" phân theo từng nét nghĩa ((thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "hatful" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "batch" còn biểu thị: tất cả ổ bánh mì nướng cùng một lúc).
“As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.”
Đồng nghĩa với "hatful" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "deal" còn biểu thị: xem xét cho mục đích làm ví dụ).
“It was less easy to deal with the spirit of condemnation in which there was more vitality and for which there was more excuse.”
Đồng nghĩa với "hatful" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "flock" còn biểu thị: một giáo đoàn nhà thờ được hướng dẫn bởi một mục sư).
“Numerous flocks continued to arrive that day and the following, which was Sunday.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "hatful" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "hatful" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.
Câu dẫn chứng văn học: hatful
As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.In some such welter of homely phrase (how foreign to these classic pages!) did Mrs. Batch utter her pain.Howells's approval of the Yankee came almost in the form of exultant shouts, one after reading each batch of proof.Mr. Batch is getting very much worried about this regiment, and beginning to doubt Jethro's judgment.My daily correspondence, my office batch, I take out in a bundle, perhaps in a table basket.The next course is contained in a batch of little dishes, two or three of which are placed before each guest.I distrusted Alopex and should not have been astonished had he turned us over to a batch of guards, waiting for us at any corner.At your request I send a small batch from my cranium.Đọc mở rộng theo CEFR: hatful
Từ vựng bậcA2→“As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.”
Nguồn: Blasco Ibáñez, Vicente: The Four Horsemen of the Apocalypse
“In some such welter of homely phrase (how foreign to these classic pages!) did Mrs. Batch utter her pain.”
Nguồn: Beerbohm, Max, Sir: Zuleika Dobson; Or, An Oxford Love Story
Cấu trúc & Vận dụng: “hatful”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hatful” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “hatful”
Dữ liệu từ nguyên: batch ↔ hatful
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “hatful”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “hatful” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “hatful”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
hatful (danh từ): (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ
Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of') a large number or amount or extent.
batch ↔ hatful
Họ từ trong dữ liệu: batch: danh từ (n), deal: động từ (v), dealer: danh từ (n), dealership: danh từ (n), flock: danh từ (n), heap: danh từ (n), lot: danh từ (n), mass: danh từ (n), mint: danh từ (n), mountain: danh từ (n), mountaineer: danh từ (n), pile: danh từ (n)
batch files
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "hatful" trong câu.
batch of pies
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "hatful" trong câu.
batch file
Nét nghĩa mở rộng: (often followed by `of') a large number or amount or extent (hành động đối với (ai đó hoặc cái gì đó))
Ứng dụng & Mở rộng: “hatful”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “hatful”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “hatful”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “hatful” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “hatful” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: hatful
Hỏi đáp trọng tâmhatful nghĩa là gì (meaning & definition)?
hatful (danh từ) có nghĩa là (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "batch"). (often followed by `of') a large number or amount or extent
Từ hatful là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "hatful" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ hatful theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ (Ví dụ: “As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: hành động đối với (ai đó hoặc cái gì đó) - Nét nghĩa 3 [B1]: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ - Nét nghĩa 4 [B2]: một chiếc xe đã cũ và không đáng tin cậy - Nét nghĩa 5 [A1]: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ - Nét nghĩa 6 [B1]: đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hatful:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ hatful:
batch files; batch of pies; batch file; batch processing
hatful được dùng trong câu như thế nào?
As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat. (Vicente Blasco Ibáñez, The Four Horsemen of the Apocalypse; Bản dịch tiếng Anh - en-US)