forced
tính từ (adj)
Forced có nghĩa là thiếu tính tự phát (dạng biến thể ngữ pháp của "force").
Định nghĩa Anh - Anh: Lacking spontaneity.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.forcedtính từ (adj)
Lacking spontaneity.
Thiếu tính tự phát.
- 2.forcedđộng từ (v)
To cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :"She forced him to take a job in the city".
Buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố".
- 3.forceddanh từ (n)
A powerful effect or influence.
(vật lý) sự ảnh hưởng làm thay đổi một đại lượng vật lý.
Đồng nghĩa (SYN):force - 4.forcedđộng từ (v)
Urge or force (a person) to an action.
Năng lượng hoặc cường độ vật lý.
- 5.forcedđộng từ (v)
Move with force, "He pushed the table into a corner".
Buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố".
- 6.forceddanh từ (n)
Physical energy or intensity.
Thúc giục hoặc ép buộc (một người) thực hiện một hành động.
Từ nguyên học (Etymology): forced
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
constrained ↔ forced
Mục từ "forced" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "constrained, force" (thiếu tính tự phát).
Họ từ & Biến thể từ loại: forced
Họ từ của "forced" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: constrained: tính từ (adj), force: động từ (v).
thiếu tính tự phát
I constrained myself, and gently veiled what I would fain have revealed in all its naked beauty.
Tôi kiềm chế bản thân và nhẹ nhàng che đậy những gì tôi muốn tiết lộ với tất cả vẻ đẹp trần trụi của nó.
Nguồn: Casanova, Giacomo: The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 16: Depart Switzerland
một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ
It is quite similar to the Emmanuel work in Boston and teaches “faith as a dynamic force, chiefly for the cure of overtaxed nerves.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 05, 1909
Cụm từ & Collocations: forced
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "forced". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: forced
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "forced" phân theo từng nét nghĩa (thiếu tính tự phát), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "forced" khi diễn đạt nét nghĩa: thiếu tính tự phát.
“I constrained myself, and gently veiled what I would fain have revealed in all its naked beauty.”
Đồng nghĩa với "forced" ở nét nghĩa "buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố"" (ngoài ra "force" còn biểu thị: một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ).
“It is quite similar to the Emmanuel work in Boston and teaches “faith as a dynamic force, chiefly for the cure of overtaxed nerves.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "forced" khi diễn đạt nét nghĩa: buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố".
Đồng nghĩa trực tiếp với "forced" khi diễn đạt nét nghĩa: buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố".
Đồng nghĩa với "forced" ở nét nghĩa "buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố"" (ngoài ra "squeeze" còn biểu thị: nén lại bằng bạo lực, ngoài hình dạng hoặc tình trạng tự nhiên).
“Cut the oranges, and squeeze their juice through a strainer into a large saucer or a small deep plate.”
Câu dẫn chứng văn học: forced
I constrained myself, and gently veiled what I would fain have revealed in all its naked beauty.Tôi kiềm chế bản thân và nhẹ nhàng che đậy những gì tôi muốn tiết lộ với tất cả vẻ đẹp trần trụi của nó.
But he went at last, constrained by his friend, and a very dull evening he passed.Nhưng cuối cùng anh cũng đi, do bị bạn ép buộc, và anh đã trải qua một buổi tối buồn tẻ.
Behind them stood their peoples, in the stiff and constrained posture enjoined by Egyptian art, all eternally preserving the attitude prescribed by the hieratic code.Đằng sau họ là các dân tộc của họ, trong tư thế cứng nhắc và gò bó mà nghệ thuật Ai Cập quy định, tất cả đều vĩnh viễn giữ thái độ được quy định bởi bộ luật giáo sĩ.
Accustomed to cleanliness, I found myself constrained to wear soiled apparel. * * * For the want of a comb, my hair became rough and entangled.This is the criticism, therefore, with which this critic of the learning of the world as he finds it, is constrained to qualify that commendation.But his servants, together with the woman, constrained him; and he listened to their voice.From that time our relations were those of constrained formality, which on the whole I much preferred.She laughed softly again, and her manner became perceptibly less constrained.Đọc mở rộng theo CEFR: forced
Từ vựng bậcA2→“I constrained myself, and gently veiled what I would fain have revealed in all its naked beauty.”
Tôi kiềm chế bản thân và nhẹ nhàng che đậy những gì tôi muốn tiết lộ với tất cả vẻ đẹp trần trụi của nó.
Nguồn: Casanova, Giacomo: The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 16: Depart Switzerland
“But he went at last, constrained by his friend, and a very dull evening he passed.”
Nhưng cuối cùng anh cũng đi, do bị bạn ép buộc, và anh đã trải qua một buổi tối buồn tẻ.
Nguồn: Trollope, Anthony: The Eustace Diamonds
Cấu trúc & Vận dụng: “forced”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “forced” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “forced”
Dữ liệu từ nguyên: constrained ↔ forced
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “forced”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “forced”:
“I constrained myself, and gently veiled what I would fain have revealed in all its naked beauty.”
Gợi ý luyện tập với “forced”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
forced (tính từ): thiếu tính tự phát
Định nghĩa tiếng Anh: Lacking spontaneity.
constrained ↔ forced
Họ từ trong dữ liệu: constrained: tính từ (adj), force: động từ (v)
forced: thiếu tính tự phát
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "forced" trong câu.
Đồng nghĩa: constrained, strained, force, coerce
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "forced" trong câu.
forced ↔ constrained, strained, force, coerce
Nét nghĩa mở rộng: to cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :"She forced him to take a job in the city" (buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố")
Ứng dụng & Mở rộng: “forced”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “forced”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “forced”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “forced” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “forced” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: forced
Hỏi đáp trọng tâmforced nghĩa là gì (meaning & definition)?
forced (tính từ, phát âm Mỹ /ˈfɔɹst/) có nghĩa là thiếu tính tự phát (dạng biến thể ngữ pháp của "force"). lacking spontaneity
Từ forced trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɔɹst/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɔɹst/; US /ˈfɔɹst/.
Từ forced là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "forced" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ forced theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: thiếu tính tự phát - Nét nghĩa 2 [A2]: buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố" - Nét nghĩa 3 [A2]: (vật lý) sự ảnh hưởng làm thay đổi một đại lượng vật lý - Nét nghĩa 4 [A2]: năng lượng hoặc cường độ vật lý - Nét nghĩa 5 [A2]: buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố" - Nét nghĩa 6 [A2]: thúc giục hoặc ép buộc (một người) thực hiện một hành động
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ forced:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɔɹst/; US /ˈfɔɹst/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
forced được dùng trong câu như thế nào?
I constrained myself, and gently veiled what I would fain have revealed in all its naked beauty. (Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 16: Depart Switzerland; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)