Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

coerce

động từ (v)

A2
/koʊˈɝs//koʊˈɝs/
Biến thể:
coerces/koʊˈɝsɪz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
coerced/koʊˈɝst/
(Quá khứ / Phân từ)
coercing/koʊˈɝsɪŋ/
(Dạng V-ing)

Coerce có nghĩa là buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố".

Định nghĩa Anh - Anh: To cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :"She forced him to take a job in the city".

Họ từ:force(động từ (v))/pressure(danh từ (n))/press(động từ (v))/pressurize(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết”:coerceA2/forceA2/haleA2/squeezeB2/pressureA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.coerceđộng từ (v)

    To cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :"She forced him to take a job in the city".

    Buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố".

    • •

      We start with a solid object big enough that we can handle: these are the contact forces.

      Chúng ta bắt đầu với một vật rắn đủ lớn mà chúng ta có thể cầm được: đây là các lực tiếp xúc.

    Đồng nghĩa (SYN):force/hale/squeeze/pressure
  2. 2.coerceđộng từ (v)

    To cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :"She forced him to take a job in the city".

    Buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố".

    Đồng nghĩa (SYN):pressure/hale/squeeze/force
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): coerce

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

force ↔ coerce

Mục từ "coerce" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "force, pressure" (buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố").

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: coerce

4 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "coerce" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: force: động từ (v), pressure: danh từ (n), press: động từ (v), pressurize: động từ (v).

forceđộng từ (v)/ˈfɔɹs/

một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ

•

It is quite similar to the Emmanuel work in Boston and teaches “faith as a dynamic force, chiefly for the cure of overtaxed nerves.

Nguồn: Various: The book review digest, volume 05, 1909

pressuredanh từ (n)/ˈpɹɛʃɚ/

lực tác dụng lên một đơn vị diện tích bề mặt

•

In spite of that one must be aware of the fact that the other nations will do everything they can to apply pressure to us.

Nguồn: United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality: Nazi conspiracy and aggression, Volume 04 (of 11)

pressđộng từ (v)/ˈpɹɛs/

trạng thái yêu cầu thông báo hoặc chú ý

•

This may be in the form of pressed and mounted specimens, or of water-color drawings.

Nguồn: Comstock, Anna Botsford: Handbook of nature-study for teachers and parents

pressurizeđộng từ (v)/ˈpɹɛʃɚˌaɪz/

tăng áp suất lên chất khí hoặc chất lỏng

•

Inwards of that are pressurized areas with storage and mechanical equipment.

Trong đó là khu vực điều áp có kho chứa và thiết bị cơ khí.

Nguồn: Space Transport and Engineering Methods/Phase4B

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: coerce

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "coerce". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • armed force
  • military force
  • police force
  • main force
  • full force
  • air force
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: coerce

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "coerce" phân theo từng nét nghĩa (buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố"), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "coerce" ở nét nghĩa "buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố"" (ngoài ra "force" còn biểu thị: một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ).

“It is quite similar to the Emmanuel work in Boston and teaches “faith as a dynamic force, chiefly for the cure of overtaxed nerves.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "coerce" khi diễn đạt nét nghĩa: buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố".

Đồng nghĩa với "coerce" ở nét nghĩa "buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố"" (ngoài ra "squeeze" còn biểu thị: nén lại bằng bạo lực, ngoài hình dạng hoặc tình trạng tự nhiên).

“Cut the oranges, and squeeze their juice through a strainer into a large saucer or a small deep plate.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "coerce" khi diễn đạt nét nghĩa: buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố".

“In spite of that one must be aware of the fact that the other nations will do everything they can to apply pressure to us.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: coerce

We start with a solid object big enough that we can handle: these are the contact forces.

Chúng ta bắt đầu với một vật rắn đủ lớn mà chúng ta có thể cầm được: đây là các lực tiếp xúc.

Tác phẩm mở: Continuity between molecular evolution and darwinian evolution
In conclusion Vortex Science reduces all known forces, matter, energy, space and time into a singular equation.

Tóm lại, Vortex Science quy tất cả các lực, vật chất, năng lượng, không gian và thời gian đã biết thành một phương trình số ít.

Tác phẩm mở: Physics/Essays/Derenek/Nonstandard physics/Vortex Science
Descending to the ocean floor, the water temperature decreases while pressure increases tremendously.

Đi xuống đáy đại dương, nhiệt độ nước giảm trong khi áp suất tăng lên rất nhiều.

Tác phẩm mở: High School Earth Science/Introduction to the Oceans
However, the density of the gases and the air pressure to change with altitude; they basically decrease with increasing altitude.

Tuy nhiên, mật độ của khí và áp suất không khí thay đổi theo độ cao; về cơ bản chúng giảm khi độ cao tăng lên.

Tác phẩm mở: High School Earth Science/Atmospheric Layers
Prepare a brief essay that describes the mechanisms or techniques used by water suppliers to maintain water flow and pressure during peak times.

Chuẩn bị một bài luận ngắn gọn mô tả cơ chế hoặc kỹ thuật được các nhà cung cấp nước sử dụng để duy trì lưu lượng và áp suất nước trong thời gian cao điểm.

Tác phẩm mở: High School Engineering/Water and Engineering
For an airlift pump, smaller diameter pipe keeps air and water pressure higher allowing water to flow further.

Đối với máy bơm không khí, đường ống có đường kính nhỏ hơn giữ áp suất không khí và nước cao hơn cho phép nước chảy xa hơn.

Tác phẩm mở: Hydroculture/Aqua/Bin
The air surrounding the balls that's not really moving is now at a higher pressure and pushes the balloons together.

Không khí xung quanh những quả bóng không thực sự chuyển động giờ đây có áp suất cao hơn và đẩy các quả bóng lại với nhau.

Tác phẩm mở: Science: An Elementary Teacher’s Guide/Properties of Air
It is quite similar to the Emmanuel work in Boston and teaches “faith as a dynamic force, chiefly for the cure of overtaxed nerves.
Various: The book review digest, volume 05, 1909
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: coerce

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “coerce” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“We start with a solid object big enough that we can handle: these are the contact forces.”

Chúng ta bắt đầu với một vật rắn đủ lớn mà chúng ta có thể cầm được: đây là các lực tiếp xúc.

Nguồn: Tác phẩm mở: Continuity between molecular evolution and darwinian evolution

“In conclusion Vortex Science reduces all known forces, matter, energy, space and time into a singular equation.”

Tóm lại, Vortex Science quy tất cả các lực, vật chất, năng lượng, không gian và thời gian đã biết thành một phương trình số ít.

Nguồn: Tác phẩm mở: Physics/Essays/Derenek/Nonstandard physics/Vortex Science

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “coerce”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “coerce” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “coerce”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “coerce” với tần suất cao:

1.882 lần trong kho sách
1.592 lần trong kho sách
1.415 lần trong kho sách
1.490 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “coerce”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “coerce”:

“It is quite similar to the Emmanuel work in Boston and teaches “faith as a dynamic force, chiefly for the cure of overtaxed nerves.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “coerce”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /koʊˈɝs/; US /koʊˈɝs/.

coerce (động từ): buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố"

Định nghĩa tiếng Anh: To cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :"She forced him to take a job in the city".

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

force ↔ coerce

Họ từ trong dữ liệu: force: động từ (v), pressure: danh từ (n), press: động từ (v), pressurize: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.882 lần trong kho sách

armed force

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "coerce" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.592 lần trong kho sách

military force

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "coerce" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.415 lần trong kho sách

police force

Nét nghĩa mở rộng: to cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :"She forced him to take a job in the city" (buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố")

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “coerce”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: coerce

Hỏi đáp trọng tâm

coerce nghĩa là gì (meaning & definition)?

coerce (động từ, phát âm Mỹ /koʊˈɝs/) có nghĩa là buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố" (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "force"). to cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :"She forced him to take a job in the city"

Từ coerce trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɝs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /koʊˈɝs/; US /koʊˈɝs/.

Từ coerce là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "coerce" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: coerces; Quá khứ / Phân từ: coerced; Dạng V-ing: coercing.

Các nét nghĩa của từ coerce theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố" (Ví dụ: “We start with a solid object big enough that we can handle: these are the contact forces.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố"

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ coerce:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /koʊˈɝs/; US /koʊˈɝs/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: coerces; Quá khứ / Phân từ: coerced; Dạng V-ing: coercing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ coerce:

armed force; military force; police force; main force; full force

coerce được dùng trong câu như thế nào?

It is quite similar to the Emmanuel work in Boston and teaches “faith as a dynamic force, chiefly for the cure of overtaxed nerves. (Various, The book review digest, volume 05, 1909; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/coerce, mã đối chiếu EV-4F8F2A7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "coerce" được liên kết từ mục từ "force, pressure".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

force, pressure