deplorable
tính từ (adj)
Deplorable có nghĩa là mang lại hoặc đáng bị khiển trách hoặc chỉ trích nặng nề.
Định nghĩa Anh - Anh: Bringing or deserving severe rebuke or censure.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.deplorabletính từ (adj)
Bringing or deserving severe rebuke or censure.
Mang lại hoặc đáng bị khiển trách hoặc chỉ trích nặng nề.
- •
Here we have an admitted threat, a motive, the time, the place, the opportunity, the conduct, and the criminal agent.”
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •criminal code354 lần trong kho sách
- •condemned criminal292 lần trong kho sách
- •criminal prosecution173 lần trong kho sách
- •criminal cases381 lần trong kho sách
- •criminal investigation175 lần trong kho sách
- •criminal charges185 lần trong kho sách
- •
- 2.deplorabletính từ (adj)
Bad; unfortunate.
Tệ.
- 3.deplorabletính từ (adj)
Bad; unfortunate.
Tệ.
- 4.deplorabletính từ (adj)
Bad; unfortunate.
Tệ.
- 5.deplorabletính từ (adj)
Bringing or deserving severe rebuke or censure.
Mang lại hoặc đáng bị khiển trách hoặc chỉ trích nặng nề.
Từ nguyên học (Etymology): deplorable
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
criminal ↔ deplorable
Mục từ "deplorable" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "criminal, distressing, sad, sorry, vicious" (mang lại hoặc đáng bị khiển trách hoặc chỉ trích nặng nề).
Họ từ & Biến thể từ loại: deplorable
Họ từ của "deplorable" trong kho từ điển gồm 10 mục từ phái sinh: criminal: tính từ (adj), crime: danh từ (n), distressing: tính từ (adj), sad: tính từ (adj), sadly: trạng từ (adv), sadness: danh từ (n), sorry: tính từ (adj), vicious: tính từ (adj), vice: danh từ (n), viciously: trạng từ (adv).
mang lại hoặc đáng bị khiển trách hoặc chỉ trích nặng nề
Here we have an admitted threat, a motive, the time, the place, the opportunity, the conduct, and the criminal agent.
Nguồn: Van Dine, S. S.: The Benson murder case
hành vi bị pháp luật trừng phạt
The crime, say they, is secret, consequently no injury can result from it to any one.
Nguồn: Rousseau, Jean-Jacques: Eloisa
gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng
Bent upon not distressing or offending him by her distress, Florence controlled herself, and sat quietly at her work.
Quyết tâm không làm anh đau khổ hay xúc phạm vì nỗi đau khổ của mình, Florence kiềm chế bản thân và ngồi lặng lẽ làm việc.
Nguồn: Dickens, Charles: Dombey and Son
trải nghiệm hoặc thể hiện nỗi buồn hoặc bất hạnh
But Rose shuddered to see the poor things fall into the fire or upon the hot hearth and shrivel up into sad little cinders.
Nguồn: Brown, Abbie Farwell: Friends and cousins
một cách không may
The lady bent her charming head out of the window, smiling sadly at me from under the heavy shadow of her velvet plumed hat.
Nguồn: Lynch, Hannah: Autobiography of a Child
những cảm xúc trải qua khi không ở trong trạng thái hạnh phúc
Is great happiness always followed by a touch of sadness?
Nguồn: Snell, Roy J. (Roy Judson): The Arrow of Fire A Mystery Story for Boys
cảm thấy hoặc bày tỏ sự hối tiếc hoặc buồn bã hoặc cảm giác mất mát về điều gì đó đã làm hoặc chưa làm
I had a sort of faint after I spoke to you this morning, that's why I didn't turn up; so sorry.
Nguồn: Wallace, Edgar: Captains of souls
có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ
He judged of men by their conduct; and the true schismatics, in his opinion, were the vicious and the wicked.
Nguồn: Hayward, John: The Book of Religions Comprising the Views, Creeds, Sentiments, or Opinions, of All the Principal Religious Sects in the World, Particularly of All Christian Denominations in Europe and America, to Which are Added Church and Missionary Statistics, Together With Biographical Sketches
thói xấu, tệ nạn; phó (cấp phó trong chức vụ như Vice President)
It isn’t reasonable that the Greek Emathians should possess all the virtues and the other fellows all the vices.
Nguồn: Grier, Sydney C.: The Heir
một cách ác độc
One King of France will presently make your uncle of that blood sing small!" the King answered viciously.
Nguồn: Weyman, Stanley John: From the Memoirs of a Minister of France
Cụm từ & Collocations: deplorable
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "deplorable". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- criminal code
- condemned criminal
- criminal prosecution
- criminal cases
- criminal investigation
“I have a smattering of the law, and a passion for criminal investigation.”
Lincoln, Natalie Sumner: The moving finger
- criminal charges
Đồng nghĩa & Sắc thái: deplorable
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "deplorable" phân theo từng nét nghĩa (mang lại hoặc đáng bị khiển trách hoặc chỉ trích nặng nề), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "deplorable" ở nét nghĩa "mang lại hoặc đáng bị khiển trách hoặc chỉ trích nặng nề" (ngoài ra "criminal" còn biểu thị: liên quan đến hoặc đang hoặc có tính chất của tội phạm).
“Here we have an admitted threat, a motive, the time, the place, the opportunity, the conduct, and the criminal agent.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "deplorable" khi diễn đạt nét nghĩa: mang lại hoặc đáng bị khiển trách hoặc chỉ trích nặng nề.
Đồng nghĩa trực tiếp với "deplorable" khi diễn đạt nét nghĩa: mang lại hoặc đáng bị khiển trách hoặc chỉ trích nặng nề.
Đồng nghĩa với "deplorable" ở nét nghĩa "mang lại hoặc đáng bị khiển trách hoặc chỉ trích nặng nề" (ngoài ra "vicious" còn biểu thị: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ).
“He judged of men by their conduct; and the true schismatics, in his opinion, were the vicious and the wicked.”
Đồng nghĩa với "deplorable" ở nét nghĩa "tệ" (ngoài ra "distressing" còn biểu thị: gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng).
“Bent upon not distressing or offending him by her distress, Florence controlled herself, and sat quietly at her work.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "deplorable" khi diễn đạt nét nghĩa: tệ.
Câu dẫn chứng văn học: deplorable
Here we have an admitted threat, a motive, the time, the place, the opportunity, the conduct, and the criminal agent.”Under criminal circumstances such information is not difficult to obtain.”“I have a smattering of the law, and a passion for criminal investigation.”Now, as he was tarnished by an actual criminal charge, he knew they would look askance upon him.He had accomplished what every criminal hopes one day to accomplish--the perfect crime!At the moment when I took charge of the Criminal Investigation Department the Central Office was busy over the robbery of the pearl necklace.“To let the husband she knows to be a criminal out.He compared himself to a village policeman trying to discover the criminal in a village murder.Đọc mở rộng theo CEFR: deplorable
Từ vựng bậcB2→“Here we have an admitted threat, a motive, the time, the place, the opportunity, the conduct, and the criminal agent.””
Nguồn: Van Dine, S. S.: The Benson murder case
“Under criminal circumstances such information is not difficult to obtain.””
Nguồn: Smith, Francis Hopkinson: Enoch Crane
Cấu trúc & Vận dụng: “deplorable”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “deplorable” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “deplorable”
Dữ liệu từ nguyên: criminal ↔ deplorable
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “deplorable”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “deplorable” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “deplorable”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “deplorable”:
“Here we have an admitted threat, a motive, the time, the place, the opportunity, the conduct, and the criminal agent.””
Gợi ý luyện tập với “deplorable”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
deplorable (tính từ): mang lại hoặc đáng bị khiển trách hoặc chỉ trích nặng nề
Định nghĩa tiếng Anh: Bringing or deserving severe rebuke or censure.
criminal ↔ deplorable
Họ từ trong dữ liệu: criminal: tính từ (adj), crime: danh từ (n), distressing: tính từ (adj), sad: tính từ (adj), sadly: trạng từ (adv), sadness: danh từ (n), sorry: tính từ (adj), vicious: tính từ (adj), vice: danh từ (n), viciously: trạng từ (adv)
criminal code
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "deplorable" trong câu.
condemned criminal
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "deplorable" trong câu.
criminal prosecution
Nét nghĩa mở rộng: bad; unfortunate (tệ)
Ứng dụng & Mở rộng: “deplorable”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “deplorable”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “deplorable”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “deplorable” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “deplorable” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: deplorable
Hỏi đáp trọng tâmdeplorable nghĩa là gì (meaning & definition)?
deplorable (tính từ, phát âm Mỹ /dɪˈplɔɹəbəl/) có nghĩa là mang lại hoặc đáng bị khiển trách hoặc chỉ trích nặng nề (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "criminal"). bringing or deserving severe rebuke or censure
Từ deplorable trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈplɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈplɔɹəbəl/; US /dɪˈplɔɹəbəl/.
Từ deplorable là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "deplorable" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ deplorable theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: mang lại hoặc đáng bị khiển trách hoặc chỉ trích nặng nề (Ví dụ: “Here we have an admitted threat, a motive, the time, the place, the opportunity, the conduct, and the criminal agent.””) - Nét nghĩa 2 [B2]: tệ - Nét nghĩa 3 [A1]: tệ - Nét nghĩa 4 [A1]: tệ - Nét nghĩa 5 [C1]: mang lại hoặc đáng bị khiển trách hoặc chỉ trích nặng nề
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ deplorable:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈplɔɹəbəl/; US /dɪˈplɔɹəbəl/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ deplorable:
criminal code; condemned criminal; criminal prosecution; criminal cases; criminal investigation
deplorable được dùng trong câu như thế nào?
Here we have an admitted threat, a motive, the time, the place, the opportunity, the conduct, and the criminal agent.” (S. S. Van Dine, The Benson murder case; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)