lamentable
tính từ (adj)
Lamentable có nghĩa là tệ.
Định nghĩa Anh - Anh: Bad; unfortunate.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.lamentabletính từ (adj)
Bad; unfortunate.
Tệ.
- •
Bent upon not distressing or offending him by her distress, Florence controlled herself, and sat quietly at her work.
Quyết tâm không làm anh đau khổ hay xúc phạm vì nỗi đau khổ của mình, Florence kiềm chế bản thân và ngồi lặng lẽ làm việc.
- •
- 2.lamentabletính từ (adj)
Bad; unfortunate.
Tệ.
- 3.lamentabletính từ (adj)
Bad; unfortunate.
Tệ.
Từ nguyên học (Etymology): lamentable
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
distressing ↔ lamentable
Mục từ "lamentable" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "distressing, sad, sorry" (tệ).
Họ từ & Biến thể từ loại: lamentable
Họ từ của "lamentable" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: distressing: tính từ (adj), sad: tính từ (adj), sadly: trạng từ (adv), sadness: danh từ (n), sorry: tính từ (adj).
gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng
Bent upon not distressing or offending him by her distress, Florence controlled herself, and sat quietly at her work.
Quyết tâm không làm anh đau khổ hay xúc phạm vì nỗi đau khổ của mình, Florence kiềm chế bản thân và ngồi lặng lẽ làm việc.
Nguồn: Dickens, Charles: Dombey and Son
trải nghiệm hoặc thể hiện nỗi buồn hoặc bất hạnh
But Rose shuddered to see the poor things fall into the fire or upon the hot hearth and shrivel up into sad little cinders.
Nguồn: Brown, Abbie Farwell: Friends and cousins
một cách không may
The lady bent her charming head out of the window, smiling sadly at me from under the heavy shadow of her velvet plumed hat.
Nguồn: Lynch, Hannah: Autobiography of a Child
những cảm xúc trải qua khi không ở trong trạng thái hạnh phúc
Is great happiness always followed by a touch of sadness?
Nguồn: Snell, Roy J. (Roy Judson): The Arrow of Fire A Mystery Story for Boys
cảm thấy hoặc bày tỏ sự hối tiếc hoặc buồn bã hoặc cảm giác mất mát về điều gì đó đã làm hoặc chưa làm
I had a sort of faint after I spoke to you this morning, that's why I didn't turn up; so sorry.
Nguồn: Wallace, Edgar: Captains of souls
Cụm từ & Collocations: lamentable
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "lamentable". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: lamentable
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "lamentable" phân theo từng nét nghĩa (tệ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "lamentable" ở nét nghĩa "tệ" (ngoài ra "distressing" còn biểu thị: gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng).
“Bent upon not distressing or offending him by her distress, Florence controlled herself, and sat quietly at her work.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "lamentable" khi diễn đạt nét nghĩa: tệ.
Đồng nghĩa với "lamentable" ở nét nghĩa "tệ" (ngoài ra "sad" còn biểu thị: trải nghiệm hoặc thể hiện nỗi buồn hoặc bất hạnh).
“But Rose shuddered to see the poor things fall into the fire or upon the hot hearth and shrivel up into sad little cinders.”
Câu dẫn chứng văn học: lamentable
Bent upon not distressing or offending him by her distress, Florence controlled herself, and sat quietly at her work.Quyết tâm không làm anh đau khổ hay xúc phạm vì nỗi đau khổ của mình, Florence kiềm chế bản thân và ngồi lặng lẽ làm việc.
His throat was not distressing him, and his voice was much better and stronger than usual.Cổ họng anh không còn làm anh khó chịu nữa, giọng anh cũng tốt và khỏe hơn bình thường rất nhiều.
But for the shade afforded by the leaves, they would have felt it very distressing.Nhưng vì bóng mát do lá cây mang lại, họ sẽ cảm thấy rất khó chịu.
“On the same errand, I presume, my distressed and distressing sister, that has brought you.And always the soul was pushing; calculating, measuring opportunities, making up in tact and elegance for distressing lack of money.My words had by this time acquired a distressing, self-propelling tendency, and linked themselves into compounds of twenty and thirty syllables.It was the day after the distressing incident in Biggs's Buildings.The very idea of parting with it at all, of being forced to give it up, was most painful and distressing to her.Đọc mở rộng theo CEFR: lamentable
Từ vựng bậcB2→“Bent upon not distressing or offending him by her distress, Florence controlled herself, and sat quietly at her work.”
Quyết tâm không làm anh đau khổ hay xúc phạm vì nỗi đau khổ của mình, Florence kiềm chế bản thân và ngồi lặng lẽ làm việc.
Nguồn: Dickens, Charles: Dombey and Son
“His throat was not distressing him, and his voice was much better and stronger than usual.”
Cổ họng anh không còn làm anh khó chịu nữa, giọng anh cũng tốt và khỏe hơn bình thường rất nhiều.
Nguồn: Twain, Mark: Chapters from My Autobiography
Cấu trúc & Vận dụng: “lamentable”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “lamentable” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “lamentable”
Dữ liệu từ nguyên: distressing ↔ lamentable
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “lamentable”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “lamentable”:
“Bent upon not distressing or offending him by her distress, Florence controlled herself, and sat quietly at her work.”
Gợi ý luyện tập với “lamentable”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
lamentable (tính từ): tệ
Định nghĩa tiếng Anh: Bad; unfortunate.
distressing ↔ lamentable
Họ từ trong dữ liệu: distressing: tính từ (adj), sad: tính từ (adj), sadly: trạng từ (adv), sadness: danh từ (n), sorry: tính từ (adj)
lamentable: tệ
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "lamentable" trong câu.
Đồng nghĩa: distressing, deplorable, pitiful, sad
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "lamentable" trong câu.
lamentable ↔ distressing, deplorable, pitiful, sad
Nét nghĩa mở rộng: bad; unfortunate (tệ)
Ứng dụng & Mở rộng: “lamentable”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “lamentable”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “lamentable”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “lamentable” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “lamentable” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: lamentable
Hỏi đáp trọng tâmlamentable nghĩa là gì (meaning & definition)?
lamentable (tính từ, phát âm Mỹ /ləˈmɛntəbəl/) có nghĩa là tệ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "distressing"). bad; unfortunate
Từ lamentable trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ləˈmɛntəbəl/; US /ləˈmɛntəbəl/.
Từ lamentable là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "lamentable" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ lamentable theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: tệ (Ví dụ: “Bent upon not distressing or offending him by her distress, Florence controlled herself, and sat quietly at her work.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: tệ - Nét nghĩa 3 [A1]: tệ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ lamentable:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ləˈmɛntəbəl/; US /ləˈmɛntəbəl/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
lamentable được dùng trong câu như thế nào?
Bent upon not distressing or offending him by her distress, Florence controlled herself, and sat quietly at her work. (Charles Dickens, Dombey and Son; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)