coupling
danh từ (n)
Coupling có nghĩa là một cặp liên kết với nhau (dạng biến thể ngữ pháp của "couple").
Định nghĩa Anh - Anh: A pair who associate with one another.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.couplingdanh từ (n)
A pair who associate with one another.
Một cặp liên kết với nhau.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •couple of hours4.342 lần trong kho sách
- •married couple1.512 lần trong kho sách
- •couple of days2.847 lần trong kho sách
- •couple of miles1.252 lần trong kho sách
- •couple of hundred1.591 lần trong kho sách
- •couple of months988 lần trong kho sách
- 2.couplingdanh từ (n)
A pair of people who live together.
Một cặp người sống cùng nhau.
- 3.couplingdanh từ (n)
A small indefinite number.
Một số lượng nhỏ không xác định.
Đồng nghĩa (SYN):couple - 4.couplingđộng từ (v)
Bring two objects, ideas, or people together.
Mang hai đồ vật, ý tưởng hoặc con người lại với nhau.
- 5.couplingđộng từ (v)
Link together.
Cặp đôi.
- 6.couplingđộng từ (v)
Form a pair or pairs.
Cặp đôi.
Từ nguyên học (Etymology): coupling
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
couple ↔ coupling
Mục từ "coupling" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "couple, union" (một cặp liên kết với nhau).
Họ từ & Biến thể từ loại: coupling
Họ từ của "coupling" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: couple: danh từ (n), union: danh từ (n), unite: động từ (v).
một cặp liên kết với nhau
This state of affairs, coupled with difficulties experienced in obtaining reinforcements, kept the Company much below normal strength for several months.
Nguồn: Buchan, John: The history of the South African forces in France
một tổ chức của người lao động được thành lập để thương lượng với người sử dụng lao động
These figures probably exaggerate slightly the rise in wages, and under the allowance system they soon sank again to the pre-union level.
Nguồn: Wedgwood, Josiah C. (Josiah Clement): Staffordshire pottery and its history
hành động đồng bộ hoặc đoàn kết vì một mục đích hoặc niềm tin chung
When this point was reached, would they be destroyed or be held in storage under United Nations auspices?
Nguồn: Laurence, William L. (William Leonard): The hell bomb
Cụm từ & Collocations: coupling
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "coupling". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- couple of hours
“He had gone down the same shaft that we went down in the morning, and had spent a couple of hours exploring the passages.
Benson, Robert Hugh: A mirror of Shalott
- married couple
- couple of days
I found him in bed and told him to prepare for riots within the next couple of days.
Siringo, Charles A.: A cowboy detective
- couple of miles
- couple of hundred
- couple of months
Đồng nghĩa & Sắc thái: coupling
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "coupling" phân theo từng nét nghĩa (một cặp liên kết với nhau), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "coupling" ở nét nghĩa "một cặp liên kết với nhau" (ngoài ra "couple" còn biểu thị: một cặp người sống cùng nhau).
“This state of affairs, coupled with difficulties experienced in obtaining reinforcements, kept the Company much below normal strength for several months.”
Câu dẫn chứng văn học: coupling
This state of affairs, coupled with difficulties experienced in obtaining reinforcements, kept the Company much below normal strength for several months.It could not, then, proceed from either of the old couple, whom I had heard lock themselves up together down below.In front was a low bank, a couple of feet high, crested with tufts of coarse grass.I found him in bed and told him to prepare for riots within the next couple of days.Vega scooped up a couple of mewing cats from the couch and followed her, balancing her drink precariously at the same time.Obviously, the young couple should have talked such matters over long before, but they hadn’t, and there they were.It was Oswald Pentreath wrapped in a couple of blankets.“He had gone down the same shaft that we went down in the morning, and had spent a couple of hours exploring the passages.Đọc mở rộng theo CEFR: coupling
Từ vựng bậcA2→“This state of affairs, coupled with difficulties experienced in obtaining reinforcements, kept the Company much below normal strength for several months.”
Nguồn: Buchan, John: The history of the South African forces in France
“It could not, then, proceed from either of the old couple, whom I had heard lock themselves up together down below.”
Nguồn: Marryat, Florence: The ghost of Charlotte Cray, and other stories
Cấu trúc & Vận dụng: “coupling”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “coupling” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “coupling”
Dữ liệu từ nguyên: couple ↔ coupling
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “coupling”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “coupling” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “coupling”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “coupling”:
Gợi ý luyện tập với “coupling”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
coupling (danh từ): một cặp liên kết với nhau
Định nghĩa tiếng Anh: A pair who associate with one another.
couple ↔ coupling
Họ từ trong dữ liệu: couple: danh từ (n), union: danh từ (n), unite: động từ (v)
couple of hours
““He had gone down the same shaft that we went down in the morning, and had spent a couple of hours exploring the passages.”
married couple
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "coupling" trong câu.
couple of days
“I found him in bed and told him to prepare for riots within the next couple of days.”
Ứng dụng & Mở rộng: “coupling”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “coupling”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “coupling”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “coupling” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “coupling” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: coupling
Hỏi đáp trọng tâmcoupling nghĩa là gì (meaning & definition)?
coupling (danh từ, phát âm Mỹ /ˈkʌplɪŋ/) có nghĩa là một cặp liên kết với nhau (dạng biến thể ngữ pháp của "couple"). a pair who associate with one another
Từ coupling trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkʌp/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkʌplɪŋ/; US /ˈkʌplɪŋ/.
Từ coupling là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "coupling" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ coupling theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một cặp liên kết với nhau - Nét nghĩa 2 [A2]: một cặp người sống cùng nhau - Nét nghĩa 3 [A2]: một số lượng nhỏ không xác định - Nét nghĩa 4 [A2]: mang hai đồ vật, ý tưởng hoặc con người lại với nhau - Nét nghĩa 5 [A2]: cặp đôi - Nét nghĩa 6 [A2]: cặp đôi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ coupling:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkʌplɪŋ/; US /ˈkʌplɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ coupling:
couple of hours; married couple; couple of days; couple of miles; couple of hundred
coupling được dùng trong câu như thế nào?
This state of affairs, coupled with difficulties experienced in obtaining reinforcements, kept the Company much below normal strength for several months. (John Buchan, The history of the South African forces in France; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)