concord
động từ (v)
- concords/ˈkɑnˌkɔɹdz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- concorded/ˈkɑnˌkɔɹdɪd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- concording/ˈkɑnˌkɔɹdɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Concord có nghĩa là sự hài hòa giữa ý kiến, hành động hoặc tính cách của mọi người.
Định nghĩa Anh - Anh: Go together.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.concordđộng từ (v)
Go together.
Sự hài hòa giữa ý kiến, hành động hoặc tính cách của mọi người.
- 2.concordđộng từ (v)
Be in accord; be in agreement.
Hòa hợp.
- 3.concordđộng từ (v)
Be in accord; be in agreement.
Hòa hợp.
- 4.concorddanh từ (n)
A harmonious state of things in general and of their properties (as of colors and sounds).
Một trạng thái hài hòa của sự vật nói chung và các đặc tính của chúng (như màu sắc và âm thanh).
Từ nguyên học (Etymology): concord
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
accord ↔ concord
Mục từ "concord" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "accord, agree, concur, harmony" (sự hài hòa giữa ý kiến, hành động hoặc tính cách của mọi người).
Họ từ & Biến thể từ loại: concord
Họ từ của "concord" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: accord: động từ (v), agree: động từ (v), agreeable: tính từ (adj), agreement: danh từ (n), concur: động từ (v), concurrence: danh từ (n), harmony: danh từ (n).
sự hài hòa giữa ý kiến, hành động hoặc tính cách của mọi người
No, Larry, whatever he said, would never retire of his own accord.
Nguồn: Dilnot, George: The lazy detective
hòa hợp
Your general treatment of each other now especially requires to be mutually agreed upon.
Nguồn: Cooke, Maud C.: Social Life; or, The Manners and Customs of Polite Society
phù hợp với ý thích hoặc cảm xúc hoặc bản chất của riêng bạn
Every agreeable cause which operates in this manner, will grow habitual.
Nguồn: Kames, Henry Home, Lord: Elements of Criticism, Volume II.
tuyên bố (bằng miệng hoặc bằng văn bản) về việc trao đổi lời hứa
I learn from Baines’ ‘Records of Hampstead,’ the Assembly Room, etc., is to this day held on a totally different agreement from the inn.
Nguồn: White, Caroline A.: Sweet Hampstead and Its Associations
hòa hợp
I wish, if you concur with me, these things could be looked to.
Nguồn: Lamb, Charles: The Works of Charles and Mary Lamb — Volume 5 The Letters of Charles and Mary Lamb, 1796-1820
thỏa thuận về kết quả hoặc ý kiến
Yes, yes; it's her very own life that Sylvia needs to live," he said in unexpected concurrence of opinion.
Nguồn: Fisher, Dorothy Canfield: The Bent Twig
sự tương thích trong quan điểm và hành động
But in this harmony it seems that there are certain instruments which dominate and sustain the others.
Nguồn: Dastre, A. (Albert): Life and death
Cụm từ & Collocations: concord
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "concord". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: concord
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "concord" phân theo từng nét nghĩa (sự hài hòa giữa ý kiến, hành động hoặc tính cách của mọi người), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "concord" ở nét nghĩa "sự hài hòa giữa ý kiến, hành động hoặc tính cách của mọi người" (ngoài ra "accord" còn biểu thị: sự đồng tình của quan điểm).
“No, Larry, whatever he said, would never retire of his own accord.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "concord" khi diễn đạt nét nghĩa: sự hài hòa giữa ý kiến, hành động hoặc tính cách của mọi người.
Đồng nghĩa trực tiếp với "concord" khi diễn đạt nét nghĩa: sự hài hòa giữa ý kiến, hành động hoặc tính cách của mọi người.
Đồng nghĩa trực tiếp với "concord" khi diễn đạt nét nghĩa: sự hài hòa giữa ý kiến, hành động hoặc tính cách của mọi người.
Đồng nghĩa trực tiếp với "concord" khi diễn đạt nét nghĩa: sự hài hòa giữa ý kiến, hành động hoặc tính cách của mọi người.
Câu dẫn chứng văn học: concord
No, Larry, whatever he said, would never retire of his own accord.Here they could select according to the taste of each and were always very content.And now do you and all, having lamented the dead in common according to the law, go your ways.Wesley first told the trustees, he wished their chapel to be settled according to the Methodist plan contained in the minutes of conference.Every thing which is situated somewhere, is there situated according to its own nature, and not preternaturally.The goodness of God to man is thus manifested, in providing him with the means of subsistence, and a reward according to his industry.After this all-perfect comprehension of the first theory, we must deliver the modes according to which Plato teaches us mystic conceptions of divine natures.But the middle order subsists according to motion and at the same time permanency.Đọc mở rộng theo CEFR: concord
Từ vựng bậcA1→“No, Larry, whatever he said, would never retire of his own accord.”
Nguồn: Dilnot, George: The lazy detective
“Here they could select according to the taste of each and were always very content.”
Nguồn: Blanchard, Amy Ella: A journey of joy
Cấu trúc & Vận dụng: “concord”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “concord” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “concord”
Dữ liệu từ nguyên: accord ↔ concord
Gợi ý luyện tập với “concord”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
concord (động từ): sự hài hòa giữa ý kiến, hành động hoặc tính cách của mọi người
Định nghĩa tiếng Anh: Go together.
accord ↔ concord
Họ từ trong dữ liệu: accord: động từ (v), agree: động từ (v), agreeable: tính từ (adj), agreement: danh từ (n), concur: động từ (v), concurrence: danh từ (n), harmony: danh từ (n)
concord: sự hài hòa giữa ý kiến, hành động hoặc tính cách của mọi người
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "concord" trong câu.
Đồng nghĩa: accord, harmonize, harmonise, consort
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "concord" trong câu.
concord ↔ accord, harmonize, harmonise, consort
Nét nghĩa mở rộng: be in accord; be in agreement (hòa hợp)
Ứng dụng & Mở rộng: “concord”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “concord”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “concord”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “concord” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “concord” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: concord
Hỏi đáp trọng tâmconcord nghĩa là gì (meaning & definition)?
concord (động từ, phát âm Mỹ /ˈkɑnˌkɔɹd/) có nghĩa là sự hài hòa giữa ý kiến, hành động hoặc tính cách của mọi người (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "accord"). go together
Từ concord trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɑn/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑnˌkɔɹd/; US /ˈkɑnˌkɔɹd/.
Từ concord là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "concord" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: concords; Quá khứ / Phân từ: concorded; Dạng V-ing: concording.
Các nét nghĩa của từ concord theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: sự hài hòa giữa ý kiến, hành động hoặc tính cách của mọi người - Nét nghĩa 2 [A1]: hòa hợp - Nét nghĩa 3 [C1]: hòa hợp - Nét nghĩa 4 [A2]: một trạng thái hài hòa của sự vật nói chung và các đặc tính của chúng (như màu sắc và âm thanh)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ concord:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑnˌkɔɹd/; US /ˈkɑnˌkɔɹd/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: concords; Quá khứ / Phân từ: concorded; Dạng V-ing: concording.
concord được dùng trong câu như thế nào?
No, Larry, whatever he said, would never retire of his own accord. (George Dilnot, The lazy detective; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)