concordance
danh từ (n)
Concordance có nghĩa là concordance (danh từ) có nghĩa là một trạng thái hài hòa của sự vật nói chung và các đặc tính của chúng (như màu sắc và âm thanh), một trạng thái hài hòa của sự vật nói chung và các đặc tính của chúng (như màu sắc và âm thanh).
Định nghĩa Anh - Anh: A harmonious state of things in general and of their properties (as of colors and sounds).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.concordancedanh từ (n)
A harmonious state of things in general and of their properties (as of colors and sounds).
Một trạng thái hài hòa của sự vật nói chung và các đặc tính của chúng (như màu sắc và âm thanh).
- •
I leave you to imagine what sort of harmony must prevail in a poultry-yard harboring such disturbers of the peace.
Tôi để bạn tưởng tượng sự hòa hợp như thế nào phải ngự trị trong một sân nuôi gia cầm chứa chấp những kẻ phá hoại hòa bình như vậy.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •perfect harmony794 lần trong kho sách
- •vowel harmony68 lần trong kho sách
- •exquisite harmony70 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): concordance
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
harmony ↔ concordance
Mục từ "concordance" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "harmony" (một trạng thái hài hòa của sự vật nói chung và các đặc tính của chúng (như màu sắc và âm thanh)).
Họ từ & Biến thể từ loại: concordance
Họ từ của "concordance" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: harmony: danh từ (n).
sự tương thích trong quan điểm và hành động
But in this harmony it seems that there are certain instruments which dominate and sustain the others.
Nguồn: Dastre, A. (Albert): Life and death
Cụm từ & Collocations: concordance
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "concordance". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- perfect harmony
- vowel harmony
- exquisite harmony
The sound of a voice, even in its lowest love-tones, would have broken up the exquisite harmony of the place.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia): The reigning belle
Đồng nghĩa & Sắc thái: concordance
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "concordance" phân theo từng nét nghĩa (một trạng thái hài hòa của sự vật nói chung và các đặc tính của chúng (như màu sắc và âm thanh)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "concordance" ở nét nghĩa "một trạng thái hài hòa của sự vật nói chung và các đặc tính của chúng (như màu sắc và âm thanh)" (ngoài ra "harmony" còn biểu thị: sự tương thích trong quan điểm và hành động).
“But in this harmony it seems that there are certain instruments which dominate and sustain the others.”
Câu dẫn chứng văn học: concordance
I leave you to imagine what sort of harmony must prevail in a poultry-yard harboring such disturbers of the peace.Tôi để bạn tưởng tượng sự hòa hợp như thế nào phải ngự trị trong một sân nuôi gia cầm chứa chấp những kẻ phá hoại hòa bình như vậy.
But in this harmony it seems that there are certain instruments which dominate and sustain the others.It extends the harmony of the two kingdoms to the whole of nature.Here by the word building He means their creation, and their harmony with the created things, and their arrangement and system.It certainly requires brain--thought--foresight--taste--and comprehension of the harmony of colours.There is a lovely harmony in nature’s tints, which we seldom attain by our added chromatics.Harmony is simply stopping the wheels of progress to get rid of the noise.To keep the colors in harmony it would be well to obtain candles of a tint that will match the color of the silk shade.Đọc mở rộng theo CEFR: concordance
Từ vựng bậcA2→“I leave you to imagine what sort of harmony must prevail in a poultry-yard harboring such disturbers of the peace.”
Tôi để bạn tưởng tượng sự hòa hợp như thế nào phải ngự trị trong một sân nuôi gia cầm chứa chấp những kẻ phá hoại hòa bình như vậy.
Nguồn: Fabre, Jean-Henri: Our Humble Helpers: Familiar Talks on the Domestic Animals
“I leave you to imagine what sort of harmony must prevail in a poultry-yard harboring such disturbers of the peace.”
Tôi để bạn tưởng tượng sự hòa hợp như thế nào phải ngự trị trong một sân nuôi gia cầm chứa chấp những kẻ phá hoại hòa bình như vậy.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “concordance”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “concordance” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “concordance”
Dữ liệu từ nguyên: harmony ↔ concordance
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “concordance”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “concordance” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “concordance”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
concordance (danh từ): một trạng thái hài hòa của sự vật nói chung và các đặc tính của chúng (như màu sắc và âm thanh)
Định nghĩa tiếng Anh: A harmonious state of things in general and of their properties (as of colors and sounds).
harmony ↔ concordance
Họ từ trong dữ liệu: harmony: danh từ (n)
perfect harmony
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "concordance" trong câu.
vowel harmony
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "concordance" trong câu.
exquisite harmony
“The sound of a voice, even in its lowest love-tones, would have broken up the exquisite harmony of the place.”
Ứng dụng & Mở rộng: “concordance”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “concordance”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “concordance”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “concordance” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “concordance” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: concordance
Hỏi đáp trọng tâmconcordance nghĩa là gì (meaning & definition)?
concordance (danh từ) có nghĩa là một trạng thái hài hòa của sự vật nói chung và các đặc tính của chúng (như màu sắc và âm thanh) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "harmony"). a harmonious state of things in general and of their properties (as of colors and sounds)
Từ concordance là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "concordance" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ concordance theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một trạng thái hài hòa của sự vật nói chung và các đặc tính của chúng (như màu sắc và âm thanh) (Ví dụ: “I leave you to imagine what sort of harmony must prevail in a poultry-yard harboring such disturbers of the peace.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ concordance:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ concordance:
perfect harmony; vowel harmony; exquisite harmony
concordance được dùng trong câu như thế nào?
But in this harmony it seems that there are certain instruments which dominate and sustain the others. (A. Dastre, Life and death; Bản dịch tiếng Anh)